Gói thầu: Gói 11-Xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 11-Xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:36:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,828,086,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110kV – PHẦN DÂY DẪN ĐIỆN VÀ DÂY CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-240/32(920 kg/km) | 197,79 | kg | |
| 2 | Dây chống sét GSW-50 (428 kg/km) | 38,56 | kg | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110kV – CHUỖI SỨ CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chuỗi néo dây dây chống sét NCS-120 | 6 | Chuỗi | |
| 2 | Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn ACSR-240/32 NĐ-120(Po) | 12 | bộ | |
| 3 | Chuỗi cách điện polymer đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/39 ĐL-70 (Po) | 8 | bộ | |
| 4 | Mắt nối điều chỉnh (120kN) | 6 | cái | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110kV – CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW52 mm² | 91 | m | |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang | 1 | bộ | |
| 3 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | 35 | Cái | |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang trên cột NCQ-70 | 2 | Chuỗi | |
| D | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – MÁY CẮT 123KV, 3 PHA, 1250A, 31,5KA/1S DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, dòng điện cắt 31,5kA/1s, Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC; bao gồm: | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.04.HC | 3 | Bộ |
| 2 | - Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt. | 3 | Bộ | |
| 3 | - Giá đỡ thiết bị loại thanh H. | 3 | Bộ | |
| 4 | - Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. | 3 | Bộ | |
| 5 | - Kẹp cực thiết bị cho dây 1x ACSR 410/51 mm². | 18 | Cái | |
| 6 | - Kẹp nối đất cho dây thép mạ kẽm D12 từ thiết bị xuống lưới nối đất. | 6 | Bộ | |
| E | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – DAO CÁCH LY 123kV, 3 CỰC, 1250A, 31,5KA/1S MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A – 31,5kA/1s, Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC. loại có 2 lưỡi tiếp đất kèm: | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.04.HC | 3 | Bộ |
| 2 | - Bộ truyền động. | 3 | Bộ | |
| 3 | - Giá đỡ thiết bị loại thanh H. | 3 | Bộ | |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². | 18 | Cái | |
| 5 | - Kẹp nối đất cho dây thép mạ kẽm D12 từ thiết bị xuống lưới nối đất. | 6 | Cái | |
| F | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – DAO CÁCH LY 123kV, 3 CỰC, 1250A, 31,5KA/1S MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A – 31,5kA/1s, Điện áp mạch điều khiển: 110 VDC. loại có 1 lưỡi tiếp đất kèm: | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.04.HC | 2 | Bộ |
| 2 | - Bộ truyền động. | 2 | Bộ | |
| 3 | - Giá đỡ thiết bị loại thanh H. | 2 | Bộ | |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². | 12 | Cái | |
| 5 | - Kẹp nối đất cho dây thép mạ kẽm D12 từ thiết bị xuống lưới nối đất. | 4 | Cái | |
| G | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:400-800-1200/1/1/1/1/1A DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A,<br/> + Lõi 1,2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. <br/>+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.kèm: | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.04.HC | 6 | Bộ |
| 2 | - Giá đỡ thiết bị loại thanh H. | 6 | Bộ | |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². | 12 | Cái | |
| 4 | - Kẹp nối đất cho dây thép mạ kẽm D12 từ thiết bị xuống lưới nối đất. | 6 | Cái | |
| H | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 200-400/1-1-1-1-1A, <br/>4 cuộn 15VA <br/>+ Lõi 1,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.<br/>+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.kèm: | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.04.HC | 3 | Bộ |
| 2 | - Giá đỡ thiết bị loại thanh H. | 3 | Bộ | |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². | 6 | Cái | |
| 4 | - Kẹp nối đất cho dây thép mạ kẽm D12 từ thiết bị xuống lưới nối đất. | 3 | Cái | |
| I | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV- điện dung 6000-14300pF, <br/>+ Lõi 1,2: 110Kv/√3 : 110V/√3: 110V/√3; 15VA; class 0.5 <br/>+ Lõi 3: 110Kv/√3 : 110V/√3; 50VA; class 3Pkèm: | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.04.HC | 5 | Bộ |
| 2 | - Giá đỡ thiết bị loại thanh H. | 5 | Bộ | |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho dây 410/51 mm². | 5 | Cái | |
| 4 | - Kẹp nối đất cho dây thép mạ kẽm D12 từ thiết bị xuống lưới nối đất. | 5 | Cái | |
| J | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – CHỐNG SÉT VAN 96Kv DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Chống sét van 96kV 10kA-Class 3 kèm máy đếm sét, kèm: | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.04.HC | 3 | Bộ |
| 2 | - Bộ đếm sét. | 3 | Bộ | |
| 3 | - Giá đỡ thiết bị loại thanh H | 3 | Bộ | |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². | 3 | Cái | |
| K | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – THIẾT BỊ 22KV DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.10.HC | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.10.HC | 5 | Tủ |
| 3 | Tủ điện lộ ra tụ bù, máy cắt 24kV-800A-25kA/1s. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.10.HC | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ cầu dao cắm nối 2 phân đoạn, dòng điện định mức 2500A, dòng điện cắt 25kA/1s. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.10.HC | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ cầu dao MBA tự dùng 24kV: LBS24kV-200A+Fuse | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.10.HC | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ biến điện áp đo lường 24kV: Fuse 6,3A; VT24kV-22/√3:0.11/√3kV, busbar ES 25kA/1s; | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.10.HC | 1 | Tủ |
| L | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ắc quy, có dòng điện nạp 60A, điện áp đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 110VDC. Kèm các phụ kiện để lắp đặt. | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộp MCB 2P- 60A bảo vệ bộ ắc quy. | 1 | Bộ | |
| 3 | Ắc quy Ni-Cd kín (Loại Niken-Cadmium 110Vdc), điện áp 1,2V mỗi bình, dung lượng 120Ah (trong 5 giờ). - Kèm giá để lắp đặt tt (150 kg). | 1 | Bộ | |
| M | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – TỦ BẢNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN, RELAY BẢO VỆ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật<br/>(Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-TĐ.03.HC) | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn máy biến áp 110kV | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-TĐ.03.HC) | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời (Gồm hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220VAC và 110VDC) | 3 | Tủ | |
| N | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – TỦ BẢNG ĐIỆN PHÂN PHỐI HẠ ÁP VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điện tự dùng chính, điện xoay chiều 380/220V, tần số 50Hz, đặt trong nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ điện tự dùng chính, điện một chiều 110VDC-50A, đặt trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ điện, điện một chiều 110VDC cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố | 1 | Tủ | |
| O | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – GIÀN TỤ BÙ 22KV , 3 PHA, 6MVAR DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Giàn tụ bù 22kV – 3 pha, 6Mvar, đặt ngoài trời gồm : (30 Cell 13400V - 200kVAr/01 cell); bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Bộ | |
| P | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – TỦ BẢNG ĐIỆN PHÂN PHỐI HẠ ÁP VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho chiếu sáng trong nhà, đặt trong nhà, điện áp 380/220VAC-50Hz, trong tủ gồm có : | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.07/01.HC | 1 | Tủ |
| 2 | - MCB 3 pha (lộ tổng) dòng điện 63A. | 1 | Cái | |
| 3 | - MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 20A. | 16 | Cái | |
| 4 | Kèm các phụ kiện để lắp đặt. | 1 | Lô | |
| 5 | Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho mạng chiếu sáng ngoài trời, đặt trong nhà, điện áp 380/220VAC, trong tủ gồm có : | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/01.HC | 1 | Tủ |
| 6 | - MCB 3 pha (lộ tổng) dòng điện 63A, | 1 | Cái | |
| 7 | - MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 15A, | 6 | Cái | |
| 8 | Kèm các phụ kiện để lắp đặt. | 1 | Lô | |
| 9 | Tủ phân phối kiểu treo tường cho mạng chiếu sáng sự cố, đặt trong nhà, điện áp 110VDC, trong tủ gồm có : | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/01.HC | 1 | Tủ |
| 10 | - MCB 1 pha (lộ tổng) dòng điện 20A kèm bộ tự động chuyển mạch khi mất nguồn xoay chiều. | 1 | Cái | |
| 11 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn AC sang DC. 220VAC/110VDC | 1 | Bộ | |
| Q | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 24.000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ) | 7 | Bộ | |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối 220V- 18.000BTU (kể cả ống đồng và vật liệu phụ) | 1 | Bộ | |
| R | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ & VẬT LIỆU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72)<br/>220VAC/24VDC-In 16 Zones, out 8 zones | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.01.HC<br/>TR.16.32-PCCC.02.HC<br/>TR.16.32-PCCC.03.HC<br/>TR.16.32-PCCC.04.HC<br/>TR.16.32-PCCC.05.HC<br/>TR.16.32-PCCC.06.HC | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20) P=15-20kW U=380V-3pha, Q≥ 40m³/h; H≥ 45m nước | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.01.HC TR.16.32-PCCC.02.HC TR.16.32-PCCC.03.HC TR.16.32-PCCC.04.HC TR.16.32-PCCC.05.HC TR.16.32-PCCC.06.HC | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20) P=15-20kW Q≥ 4560m³/h; H≥ 455m nước | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.01.HC TR.16.32-PCCC.02.HC TR.16.32-PCCC.03.HC TR.16.32-PCCC.04.HC TR.16.32-PCCC.05.HC TR.16.32-PCCC.06.HC | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Máy bơm hút nước bể thu dầu chung - 2HP; kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nước | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.01.HC TR.16.32-PCCC.02.HC TR.16.32-PCCC.03.HC TR.16.32-PCCC.04.HC TR.16.32-PCCC.05.HC TR.16.32-PCCC.06.HC | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm: 1MCCB-3P-200A; 1MCCB-3P-150A; 1MCCB-3P-63A; 1MCB-1P-63A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 200A-400VAC-3 pha | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.04.HC | 1 | Bộ |
| 6 | Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5A | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.03.HC | 36 | Cái |
| 7 | Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40W | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.03.HC | 32 | Cái |
| 8 | Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/m | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.03.HC | 32 | Cái |
| 9 | Đầu dò nhiệt và khói loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDC | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.03.HC | 12 | Cái |
| 10 | Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDC | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.03.HC | 1 | Cái |
| 11 | Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDC | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-PCCC.02.HC | 4 | Cái |
| 12 | Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mm | 80 | mét | |
| 13 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | 15 | Cái | |
| 14 | Ống thép lò xo, tráng kém luồn dây báo cháy D=21mm | 100 | mét | |
| 15 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống … | 20 | Cái | |
| 16 | Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311, 2x1,5mm² | 445 | Mét | |
| 17 | Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311, 2x2,5mm² | 230 | Mét | |
| 18 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995, 2x10mm² | 76 | Mét | |
| 19 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp, IEC 60502; TCVN 5935-1995, (3x50+1x35)mm2 | 30 | Mét | |
| 20 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995, (3x70+1x50)mm² | 35 | Mét | |
| 21 | Cáp đồng nhiều ruột, cách điện XLPE/FRPVC; cấp điện áp 0,6kV; IEC 60502; IEC 60331, 2x4mm² | 15 | Mét | |
| 22 | Đèn thoát hiểm (Exit), 24VDC-10W | 4 | Cái | |
| 23 | Công tắc đèn thoát hiểm, 220VAC-5A | 4 | Cái | |
| 24 | Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBA | 2 | Bộ | |
| 25 | Kết nối tủ báo cháy trung tâm về sở cảnh sát PCCC tỉnh Tây Ninh. | 1 | Lô | |
| S | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ & VẬT LIỆU HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 , 5kg/bình | 9 | Bình | |
| 2 | Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 , 24kg/bình | 5 | Bình | |
| 3 | Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923, 25kg/bình | 5 | Bình | |
| 4 | Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy, Bảng mica 0.8m x1.2m | 1 | Cái | |
| 5 | Mặt nạ phòng độc | 4 | Cái | |
| 6 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m), Loại chịu lực 100kg/cái | 1 | Cái | |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt C120-C50 | 20 | Mối | |
| 8 | Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20 | 20 | bộ | |
| 9 | Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống, Dây đồng C50… | 35 | Mét | |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | Bộ | |
| 11 | Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm, Bảng mica 1,2m x2,0m | 1 | Cái | |
| 12 | Thùng chứa bình chữa cháy, 900x900x400 | 1 | Thùng | |
| 13 | Đầu nối, TCVN 5739, D55mm | 4 | Bộ | |
| 14 | Ống PVC D21mm, D21mm | 30 | Mét | |
| T | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – XUẤT TUYẾN 24KV DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 24kV 630A | 5 | Bộ | |
| U | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CÁCH ĐIỆN CAO ÁP – CÁCH ĐIỆN ĐỠ ỐNG NHÔM Φ80/70, 123kV DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, để đỡ ống Æ80/70 kèm kẹp ống trên sứ, kèm các phụ kiện để lắp đặt.<br/>- Kèm giá đỡ thiết bị loại thanh H (cao 5 mét)<br/>- Kèm 01 kẹp cực thiết bị đỡ ống nhôm Æ80/70 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.04.HC | 12 | Bộ |
| V | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CÁCH ĐIỆN CAO ÁP – CÁCH ĐIỆN ĐỠ DÂY ACSR 410/51, 123KV CAO 2.250M DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, để đỡ dây ACSR 410/51, kèm các phụ kiện để lắp đặt.<br/>- Kèm giá đỡ thiết bị loại thanh H (cao 2,250m)<br/>- Kèm 01 kẹp cực thiết bị đỡ dây ACSR 410/51 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.04.HC | 5 | Bộ |
| W | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CÁCH ĐIỆN CAO ÁP – CÁCH ĐIỆN ĐỠ DÂY ACSR 410/51, 123KV CAO 5M DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, để đỡ dây ACSR 410/51, kèm các phụ kiện để lắp đặt.\<br/>- Kèm giá đỡ thiết bị loại thanh H (cao 5m)<br/>- Kèm 01 kẹp cực thiết bị đỡ dây ACSR 410/51 | 3 | Bộ | |
| X | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CÁCH ĐIỆN CAO ÁP – CHUỖI SỨ NÉO DÂY ACSR 410/51, 123KV DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo, điện áp định mức 123kV, để néo dây ACSR 410/51. Kèm các phụ kiện để lắp đặt. | 6 | Chuỗi | |
| Y | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – PHỤ KIỆN PHÍA 110KV DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Ống hợp kim nhôm Æ80/70, dài 10 mét, kèm bịt đầu ống, dây chống rung. | 6 | Ống | |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1 dây ACSR 410/51 (run) với 1 dây ACSR 410/51 (tap). | 1 | Cái | |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho ống nhôm Æ80/70 (run) với 1 dây ACSR 410/51 (tap). | 9 | Cái | |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh song song dùng cho ống nhôm Æ80/70 (run) với dây ACSR 410/51 (run). | 6 | Cái | |
| Z | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ CAO ÁP – DÂY DẪN ĐIỆN DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 410/51. | 360 | Mét | |
| AA | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NỐI ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây đồng trần C 120 mm2 dùng làm lưới nối đất cho trạm - lưới nối đất chính. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 1.700 | Mét |
| 2 | Dây đồng CV240 có bọc dùng làm dây nối đất trung tính MBA. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 140 | Mét |
| 3 | Dây đồng CV120 có bọc dùng làm dây nối đất chống sét van, nối đất vỏ, cuộn tam giác MBA, giàn tụ bù. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 310 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc CV50mm² dùng làm dây nối đất từ tủ ĐK, BV, MK và đèn chiếu sáng đến lưới nối đất chính của trạm. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 60 | Mét |
| 5 | Cọc nối đất bằng đồng, l=2,4 m, d16; | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 22 | Cọc |
| 6 | Kẹp cố định dây nối đất | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 132 | Bộ |
| 7 | Ðầu cosse đồng phù hợp dây C120 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 240 | Cái |
| 8 | Ðầu cosse đồng phù hợp dây C240 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 7 | Cái |
| 9 | Ðầu cosse đồng phù hợp dây C50 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 48 | Cái |
| 10 | Bộ Kim thu sét l = 3 mét, ф30 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 9 | Kim |
| 11 | Giếng tiếp địa D = 120mm, sâu 40 m | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 4 | Giếng |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D80/90, dài 6m/ống | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 28 | Ống |
| 13 | Dây thép mạ kẽm D16 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 24 | Mét |
| 14 | Ống PVC D60 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 137 | Mét |
| 15 | Co 90° ống PVC D60 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 71 | Cái |
| 16 | Ống PVC D114 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 37 | Mét |
| 17 | Collier lắp ống PVC D60 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 2 | Cái |
| 18 | Đai inox | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/1.HC | 17 | Cái |
| AB | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NỐI ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Boulon + đaiốc + vòng đệm, M12-30 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/2.HC | 295 | Bộ |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/2.HC | 251 | Mối |
| 3 | Mối hàn điện | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/2.HC | 64 | Mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt, Dây C120 - dây thép D16 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/2.HC | 8 | Mối |
| 5 | Mối hàn điện, Ống sắt D80/90 với dây thép D16 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/2.HC | 8 | Mối |
| 6 | Mối hàn điện, xung quanh ống sắt D80/90 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/2.HC | 24 | Mối |
| 7 | Ống nối tráng kẽm D90/100, dài 0,1m liên kết D80/90 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.06/2.HC | 24 | Ống |
| AC | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – CÁP LỰC 24KV VÀ PHỤ KIỆN DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cáp ngầm 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE, Cu/XLPE/PVC/24kV-1Cx500 mm² | 250 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE, Cu/XLPE/PVC/24kV-1Cx150 mm² | 125 | Mét | |
| 3 | Cáp ngầm 3 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE, Cu/XLPE/PVC/24kV-3Cx35 mm² | 35 | Mét | |
| 4 | Hộp Đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt trong nhà, ID 24kV-1Cx500 mm² | 9 | Cái | |
| 5 | Hộp Đấu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt ngoài trời, OD 24kV-1Cx500 mm² | 9 | Cái | |
| 6 | Hộp Đầu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt trong nhà, ID 24kV-1Cx150 mm² | 3 | Cái | |
| 7 | Hộp Đấu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt ngoài trời, OD 24kV-1Cx150 mm² | 3 | Cái | |
| 8 | Hộp Đầu cáp Cu/24kV-3x35mm² loại đặt trong nhà, kèm phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 9 | Hộp Đầu cáp Cu/24kV-3x35mm² loại đặt ngoài trời, kèm phụ kiện | 1 | Bộ | |
| AD | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – CÁP LỰC HẠ ÁP DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- (3x95 + 1x 70)mm2 | 45 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV 2x(1x25)mm2 | 20 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 | 20 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (3x10+1x6)mm2 | 85 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (2x2,5)mm2 | 500 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (2x4)mm2 | 600 | Mét | |
| AE | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – CÁP LỰC KIỂM TRA DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | 1.000 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | 900 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1,5mm² | 700 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | 700 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2,5mm² | 500 | Mét | |
| AF | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – PHỤ KIỆN CÁP LỰC HẠ ÁP VÀ CÁP KIỂM TRA DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Ðầu cốt đồng 1,5mm² | 700 | Cái | |
| 2 | Ðầu cốt đồng 2,5mm² | 700 | Cái | |
| 3 | Ðầu cốt đồng 4 mm² | 200 | Cái | |
| 4 | Ðầu cốt đồng 6 mm² | 4 | Cái | |
| 5 | Ðầu cốt đồng 10 mm² | 16 | Cái | |
| 6 | Ðầu cốt đồng 16 mm² | 12 | Cái | |
| 7 | Ðầu cốt đồng 25 mm² | 50 | Cái | |
| 8 | Ðầu cốt đồng 70 mm² | 4 | Cái | |
| 9 | Ðầu cốt đồng 95 mm² | 12 | Cái | |
| 10 | Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, ống nhựa, cút nhựa D114, D60 để lắp đặt cáp lực điều khiển từ mương đến thiết bị. | 1 | Lô | |
| AG | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – CÁP LỰC 24KV VÀ PHỤ KIỆN DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP TẠI KHO QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cáp ngầm 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE, Cu/CXV/S/DATA; /24kV-1Cx300 mm² | 1.039 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV150, điện áp 24kV | 304 | Mét | |
| 3 | Hộp Đầu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt trong nhà | 5 | Cái | |
| 4 | Đấu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt ngoài trời | 5 | Cái | |
| 5 | Hộp Đầu cáp Cu/24kV-1x300mm² loại đặt trong nhà | 15 | Cái | |
| 6 | Đấu cáp Cu/24kV-1x300mm² loại đặt ngoài trời | 15 | Cái | |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV-240mm2 | 23 | Mét | |
| 8 | Ống HPDE xoắn D195/150 | 50 | Mét | |
| 9 | Phụ kiện đầu Cosse cho dây 240mm2 | 30 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng + ty sứ | 12 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt LA 18kV - 10kA | 15 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV185mm2 - 24kV | 45 | Mét | |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV25mm2 - 24kV | 15 | Mét | |
| 14 | Lắp đặt ống chôn cáp ngầm HDPE trơn Ø180 dày 17mm | 132 | mét | |
| AH | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP – VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Ðèn LED T8, loại 1 bộ 2 bóng, 1,2 mét, điện áp 220V, công suất 2x28W, trọn bộ. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC | 18 | Bộ |
| 2 | Ðèn LED T8, loại 1 bộ 1 bóng, 1,2 mét, điện áp 220V, công suất 28W, trọn bộ. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC | 5 | Bộ |
| 3 | Ðèn LED kiểu phòng nổ, 220V-20W | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC | 2 | Bộ |
| 4 | Ðèn LED kiểu phòng nổ (dùng chiếu sáng sự cố), 110V-20W | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC | 1 | Bộ |
| 5 | Đèn LED dùng cho chiếu sáng sự cố, 110V-20W | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC | 10 | Bộ |
| 6 | Ðèn LED loại chống bụi, điện áp 220VAC, công suất 18W | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC | 2 | Bộ |
| 7 | Ðèn LED, điện áp 220V, công suất 80W, có cả cần đèn. | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.07/1.HC | 17 | Bộ |
| 8 | Cần đèn đơn lắp trên giàn sắt, ống sắt tráng kẽm (bao gồm phụ kiện để lắp đặt), | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.07/1.HC | 6 | Bộ |
| 9 | Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT, ống sắt tráng kẽm (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.07/1.HC | 7 | Bộ |
| 10 | Cần đèn đơn lắp trên seno, ống sắt tráng kẽm (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.07/1.HC | 4 | Bộ |
| 11 | Quạt thông gió xuyên tường 75W | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 11 | Bộ |
| 12 | Công tắc (chiếu sáng làm việc), 220VAC-10A | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 19 | Bộ |
| 13 | Aptomat 1 cực (MCB), 220V-20A | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 6 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện 2 cực loại âm tường (3 modul), 220V-10A | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 13 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC, D34 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 438 | Mét |
| 16 | Ống nhựa PVC, D90 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 30 | Mét |
| 17 | Ống nhựa ruột gà PVC, D21 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 300 | Mét |
| 18 | Co lơi ống PVC, D34 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 50 | Cái |
| 19 | Co lơi ống PVC, D90 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 5 | Cái |
| 20 | Co 90° ống PVC, D34 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 20 | Cái |
| 21 | Nối thẳng ống PVC, D34 | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 70 | Cái |
| 22 | Hộp nối dây ngoài trời, 220V-15A | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 13 | Hộp |
| 23 | Hộp nối dây trong nhà | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 25 | Hộp |
| 24 | Keo dán ống PVC | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 10 | Ống |
| 25 | Cáp đồng bọc PVC-0,6/1kV -(3x16+1x10)mm² | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 40 | Mét |
| 26 | Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2Cx4mm² | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 363 | Mét |
| 27 | Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2Cx2,5mm² | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 167 | Mét |
| 28 | Cáp đồng bọc PVC-0,6/1kV (2x4)mm² | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 159 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc PVC-0,6/1kV (2x2,5)mm² | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 364 | Mét |
| 30 | Cáp đồng bọc PVC-0,6/1kV (2x1,5)mm² | Chi tiết xem bản vẽ TR.16.32-ĐN.08/1.HC TR.16.32-ĐN.08/2.HC TR.16.32-ĐN.08/3.HC | 439 | Mét |
| AI | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình San nền |
|||
| 1 | Đào bóc lớp thảo mộc dày 15cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật <br/>(Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.02) | 1 | lô |
| 2 | Khối lượng đất san lấp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.02) | 1 | lô |
| 3 | Ống PVC D60 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.02) | 44 | m |
| 4 | Bọc vải địa kỹ thuật | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.02) | 126 | vị trí |
| 5 | Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.02) | 177 | m3 |
| AJ | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hàng rào trạm; L = 205.5 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật<br/>. (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 22,13 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 44,73 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép trụ rào Ø <= 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 303,17 | kg |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép trụ rào Ø <= 18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 1.936,75 | kg |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép giằng tường trên Ø <= 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 159,56 | kg |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép giằng tường trên Ø < =18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 739,96 | kg |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép đà kiềng Ø <= 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 243,26 | kg |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép đà kiềng Ø < =18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 1.334,03 | kg |
| 11 | Tường xây gạch ống dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 51,38 | m3 |
| 12 | Trác vữa xi măng M 75 dày 15 mm trụ rào | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 126,88 | m2 |
| 13 | Trác vữa xi măng M 75 dày 15 mm tường rào | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 1.027,5 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cho giằng tường dày 15 mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 123,3 | m2 |
| 15 | Quét vôi cho tường rào, giằng tường và trụ rào | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 1.277,68 | m2 |
| 16 | Xây kè bằng đá hộc dày 300, vữa xây M75 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 79,88 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, sơn chống rỉ hàng rào lưới thép | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28) | 102,75 | m2 |
| 18 | Làm gờ chỉ nổi dày 50 | )Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.28 | 205,5 | m |
| AK | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Cổng trạm |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M#100, dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông M#200, đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 1,3 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép trụ Ø <= 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 14,64 | kg |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép trụ Ø <= 18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 72,32 | kg |
| 7 | Xây gạch thẻ trụ cổng | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 1,02 | m3 |
| 8 | Trát trụ vữa XM#75 dày 1,5cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 12,8 | m2 |
| 9 | Ốp gạch trang trí trụ cổng | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 12,8 | m2 |
| 10 | Cổng sắt | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 629,9 | kg |
| 11 | Sơn cổng sắt | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 20,16 | m2 |
| 12 | Bánh xe cửa cổng | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 2 | cái |
| 13 | Bảng tên trạm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 1 | cái |
| 14 | Các vật tư phụ khác (bản lệ, ổ khóa, tay nắm…) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 1 | Lô |
| 15 | Tôn che dày 4,5 dem | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 17,1 | M2 |
| 16 | Vít bắn tôn | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.29) | 50 | Bộ |
| AL | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng máy biến áp 110/22/15kV-63MVA, SL: 2 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.04) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.04) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.04) | 15,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác #200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.04) | 74,98 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ M75 dày 200 thành móng | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.04) | 4,64 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép F <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.04) | 743,56 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép F <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.04) | 3.946,46 | kg |
| 8 | SX gia công thép hình nắp hố thu và giá cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.04) | 24,34 | kg |
| 9 | Trát vữa mác M#75 dày 15mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.04) | 73,04 | m2 |
| 10 | Rải đá 4x6 dày 300mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.04) | 30,14 | m3 |
| AM | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng MBA tự dùng 1.2 x 1.2; SL: 2 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.05) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.05) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.05) | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.05) | 1,48 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.05) | 0,04 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.05) | 12,6 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.05) | 82,08 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.05) | 8 | Bộ |
| 9 | SX LD giá đỡ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.05) | 252,1 | kg |
| AN | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng biến điện áp 1.4 x 1.4; SL : 7 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 1 | Lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 1,79 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 6,58 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 0,13 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 44,1 | Kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 358,61 | Kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 28 | Bộ |
| AO | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng biến dòng 1.4 x 1.4; SL: 12 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 3,07 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 11,28 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 0,22 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 75,6 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 614,76 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 48 | Bộ |
| AP | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng chống sét van 96kV 1.4 x 1.4; SL: 6 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 5,64 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 0,11 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 37,8 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 307,38 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 24 | Bộ |
| AQ | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng sứ đỡ 123kV 1.4 x 1.4; SL: 8 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 2,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 7,52 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 0,14 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 50,4 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 409,84 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.09) | 32 | Bộ |
| AR | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng máy cắt 1.6 x 3.5; SL: 5 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.07) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.07) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.07) | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.07) | 12,7 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.07) | 0,18 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.07) | 99,3 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.07) | 837,1 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.07) | 40 | Bộ |
| AS | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng dao cách ly 3 cực 1.8 x 4.9; SL: 8 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.08) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.08) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.08) | 8,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.08) | 28,4 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.08) | 0,3 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.08) | 170,08 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.08) | 1.756,64 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.08) | 96 | Bộ |
| AT | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng giàn tụ bù 2 x 2.9; SL : 2 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.06) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.06) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.06) | 1,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.06) | 3,8 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.06) | 0,04 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.06) | 31,44 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.06) | 294,8 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.06) | 8 | Bộ |
| 9 | SXLD giá đỡ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.06) | 922,8 | kg |
| AU | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng cột chống sét 1.6x1.6; SL: 5 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.13) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.13) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.13) | 1,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.13) | 6,95 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.13) | 0,94 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.13) | 58,95 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.13) | 393,45 | kg |
| 8 | Trụ BTLT cao 14 mét | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.13) | 5 | trụ |
| AV | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng trụ đỡ thanh cái (băng) 1.5 x 3.5 ; SL : 4 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.10) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.10) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.10) | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.10) | 9,76 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.10) | 0,14 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.10) | 65,92 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.10) | 630,56 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.10) | 32 | Bộ |
| AW | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng cột cổng 3.5 x 3.5: SL: 4 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.11) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.11) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.11) | 5,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.11) | 28,32 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.11) | 0,2 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng F <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.11) | 376,92 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng F <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.11) | 2.303,96 | kg |
| 8 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.11) | 64 | Bộ |
| 9 | Vòng định vị thép tấm 6mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.11) | 101,89 | kg |
| AX | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Cột cổng (4 cột) và Xà (2 xà) |
|||
| 1 | SXLD trụ cổng thép hình mạ kẽm (1317,58 x 4)= 5270,32 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.16,17) | 5.270,32 | kg |
| 2 | SXLD xà thép hình mạ kẽm (754,37 x 2)= 1508,74 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.16,17) | 1.508,74 | kg |
| AY | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Bệ đỡ tủ ngoài trời: số lượng : 5 (cái) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15)) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15)) | 1 | lô |
| 3 | Xây gạch thẻ bệ tủ M#75 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15)) | 1,47 | m3 |
| 4 | Trác thành tủ vữa M#75 dày 15 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15)) | 14,7 | m2 |
| 5 | Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15)) | 0,55 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15)) | 0,56 | m3 |
| 7 | SX gia công cốt thép móng <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15)) | 10,25 | kg |
| 8 | SX gia công cốt thép móng <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15)) | 52,6 | kg |
| 9 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15)) | 20 | Bộ |
| AZ | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng cột chiếu sáng: số lượng : 4 (móng) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 1 | m3 |
| 5 | SX gia công thép hình | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 8,12 | kg |
| 6 | Bulông neo mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 16 | Bộ |
| BA | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng trụ H BTLT 16m ( 6 cái ) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng B15, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 7,8 | m2 |
| 3 | Bulong VRS 16x800 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 12 | bộ |
| 4 | Bulong VRS 16x600 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 12 | bộ |
| 5 | Bulong VRS 16x500 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 6 | bộ |
| 6 | Trụ BTLT 16m | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.15) | 12 | trụ |
| BB | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Bộ đà đơn 2400 ( 3 ốp ) trụ PI-1400 |
|||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 (03 ốp) trụ PI tim 1400 | 23 | kg | |
| 2 | Bulong 16x250 (300) | 2 | bộ | |
| 3 | ronden vuông 50x50 dày 3, lỗ D18 | 4 | cái | |
| BC | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Bộ đà kép 2400 ( 3 ốp ) trụ PI-1400 |
|||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 (03 ốp) trụ PI tim 1400 | 92 | kg | |
| 2 | Bulong 16x250 (300) | 4 | bộ | |
| 3 | Bulong VRS 16x300 (350) | 6 | bộ | |
| 4 | ronden vuông 50x50 dày 3, lỗ D18 | 32 | cái | |
| BD | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Bộ đà thanh giằng trụ PI |
|||
| 1 | Thanh giằng L8x75x75x2000 trụ PI | 322,8 | kg | |
| 2 | Bulong 16x50 | 6 | bộ | |
| 3 | code D250 | 12 | bộ | |
| 4 | code D240 | 12 | bộ | |
| BE | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Mương cáp điều khiển rộng 0.3 mét (MC-0,3ĐK); L= 63 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 5,04 | m3 |
| 4 | Bê tông mương B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 12,14 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 247,59 | kg |
| 6 | Trát thành mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 61,74 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 18,9 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 1,74 | m3 |
| 9 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 134,82 | kg |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 561,33 | kg |
| 11 | Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 165,6 | kg |
| 12 | Bulông giá đỡ cáp M12 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 160 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 79,13 | kg |
| 14 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 50kg | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 63 | tấm |
| 15 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/4) | 384,3 | kg |
| BF | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Mương cáp điều khiển rộng 0.5 mét (MC-0,5ĐK); L= 80(mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 8 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 22,8 | kg |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 664 | kg |
| 6 | Trát thành mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 110,4 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 40 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 3,17 | kg |
| 9 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 401,6 | kg |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 1.132,8 | kg |
| 11 | Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 335,32 | kg |
| 12 | Bulông giá đỡ cáp M12 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 202 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 100,48 | kg |
| 14 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 50kg | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 160 | tấm |
| 15 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 488 | kg |
| BG | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Mương cáp điều khiển rộng 0.8 mét (MC-0,8ĐK); L= 32 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 4,16 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 10,56 | kg |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 306,24 | kg |
| 6 | Trát thành mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 44,16 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 25,6 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 1,84 | kg |
| 9 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 218,24 | kg |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 570,24 | kg |
| 11 | Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 299,7 | kg |
| 12 | Bulông giá đỡ cáp M12 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 162 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 80,38 | kg |
| 14 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 100kg | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 64 | tấm |
| 15 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/2) | 195,2 | kg |
| BH | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Mương cáp lực rộng 0.9 mét (MC-0.9L); L= 38 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 5,32 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 15,39 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 441,56 | kg |
| 6 | Trát thành mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 67,64 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 34,2 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 2,42 | m3 |
| 9 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 288,04 | kg |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 723,52 | kg |
| 11 | Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 509,76 | kg |
| 12 | Bulông giá đỡ cáp M12 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 192 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 95,46 | kg |
| 14 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 100kg | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 76 | tấm |
| 15 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 231,8 | kg |
| BI | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Mương cáp xuất tuyến rộng 1.1 mét (MC-1,1XT); L= 27 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 4,32 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 11,34 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 326,97 | kg |
| 6 | Trát thành mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 39,96 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 29,7 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 2,06 | m3 |
| 9 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 269,96 | kg |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 688,84 | kg |
| 11 | Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 444,36 | kg |
| 12 | Bulông giá đỡ cáp M12 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 138 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 67,82 | kg |
| 14 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 100kg | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 68 | tấm |
| 15 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.18/3) | 164,7 | kg |
| BJ | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hộp cáp băng đường HC-01 KT (1.1x0.55), L = 10 m, (SL: 1 cái) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/1) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/1) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/1) | 1,33 | m3 |
| 4 | Bê tông hào M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/1) | 4,41 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép Ø <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/1) | 120,94 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép Ø <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/1) | 179,81 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC luồng cáp Ø 160 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/1) | 80 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ø 60 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/1) | 10 | m |
| BK | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1x0.5), L = 4 m |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/2) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/2) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/2) | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông hào M#200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/2) | 1,28 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép F <=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/2) | 45,24 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép F <=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/2) | 71,05 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC luồng cáp Þ 168 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/2) | 32 | m |
| 8 | Ống thép luồng cáp quang Þ 60 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.20/2) | 4 | m |
| BL | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Cáp ngầm lộ ra 22kV |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 1 | lô |
| 3 | Cát đệm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 3,08 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 1,23 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 44 | m |
| 6 | Ống HDPE xoắn D195/150 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 94 | m |
| 7 | Bê tông nhựa hạt mịn C9.5 dày 50mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 0,56 | m3 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 11,25 | m2 |
| 9 | Bê tông nhựa hạt trung C15 dày 70mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 0,79 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.1 kg/m2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 11,25 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm dày 300mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.30) | 3,38 | m3 |
| BM | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Mương cáp trong nhà rộng 2 mét (MC-2TN); L= 20.6(mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 5,15 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 12,05 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 343,4 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 41,2 | m2 |
| 7 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 26,68 | m2 |
| 8 | Thép hình mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 770,39 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 462,4 | kg |
| 10 | Thép hình L50x4 viền thành mương (mạ kẽm) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 251,32 | kg |
| 11 | Bu lông nở liên kết giá cáp M12 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 184 | bộ |
| 12 | Sơn viền thành mương 2 lớp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 8,24 | m2 |
| BN | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Mương cáp trong nhà rộng 0.8 mét (MC-0.8TN); L= 19.6(mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 2,55 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 7,93 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 231,48 | kg |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 15,68 | m2 |
| 7 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 6,48 | m2 |
| 8 | GCLD giá đỡ cáp mạ kẽm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 350,46 | kg |
| 9 | Bu lông nở liên kết giá cáp M12 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 48 | bộ |
| 10 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 49,24 | kg |
| 11 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp < 50kg | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 6 | tấm |
| 12 | Thép hình L50x4 viền thành mương (mạ kẽm) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 239,12 | kg |
| 13 | Thép hình thanh đỡ tủ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 143,42 | kg |
| 14 | SX gia công thép nắp mương Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 71,74 | kg |
| 15 | Sơn viền thành mương 2 lớp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 7,48 | m2 |
| BO | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Mương cáp trong nhà rộng 0.3 mét (MC-0.3TN); L= 18.7 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 1,26 | m3 |
| 4 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 80,6 | kg |
| 5 | Láng đáy mương cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 5,61 | m2 |
| 6 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 7,62 | m2 |
| 7 | Thép hình L50x4 viền thành mương (mạ kẽm) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 114,07 | kg |
| 8 | Sơn viền thành mương 2 lớp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/2) | 3,74 | m2 |
| BP | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hố cáp và ống luồng cáp |
|||
| 1 | Xây gạch thẻ hố cáp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông lót hố cáp M100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 0,03 | m3 |
| 3 | Ống uPVC luồng cáp Ø168 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 40 | m |
| 4 | Đào đất đặt ống PVC D168 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 1 | lô |
| 5 | Lấp đất chôn ống PVC D168 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.19/3) | 1 | lô |
| BQ | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà điều hành: Phần móng và đà kiềng |
|||
| 1 | Đào móng | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100, dày 10cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 30,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 24,29 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đà kiềng M200 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 5,63 | m3 |
| 6 | Xây móng đà kiềng gạch ống dày 200 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 5,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót đà kiềng đá 4x6 M100, dày 10cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 2,87 | m3 |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép móng F < 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 50,29 | kg |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép móng F < 18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 1.295,7 | kg |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép Đà Kiềng F < 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 269,58 | kg |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép Đà Kiềng F < 18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 805,06 | kg |
| 12 | Đắp cát tôn nền đầm chặt nền nhà dày 150mm (K=0,95) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 19,63 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền đá 4x6, M100 dày 320mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/7,8,9) | 41,87 | m3 |
| BR | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà điều hành: Khung |
|||
| 1 | Đổ bê tông khung M200, đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/10) | 1 | lô |
| 2 | SX và gia công cốt thép khung F ≤ 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/10) | 570,38 | kg |
| 3 | SX và gia công cốt thép khung F ≤18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/10) | 1.703,79 | kg |
| 4 | SX và gia công cốt thép khung F >18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/10) | 1.169,71 | kg |
| BS | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà Điêu hành: Dầm mái hắt, lanh tô |
|||
| 1 | Đổ bê tông dầm M200, đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/14,15,16) | 3,09 | m3 |
| 2 | SX và gia công cốt thép dầm F ≤10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/14,15,16) | 74,38 | kg |
| 3 | SX và gia công cốt thép dầm F ≤18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/14,15,16) | 428,39 | kg |
| BT | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà điều Hành: Sàn, mái đón, sê nô, mái hắt |
|||
| 1 | Bê tông sàn, mái đón, sê nô, mái hắt | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/11,12,13) | 21,69 | m3 |
| 2 | Cốt thép sàn, sê nô, mái hắt F ≤10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/11,12,13) | 2.080,93 | kg |
| BU | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà Điều Hành: Công tác xây, trát hoàn thiện (Tường, cột, dầm cửa) |
|||
| 1 | Xây tường gạch ống dày 200 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 40,27 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 1,79 | m3 |
| 3 | Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoài | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 171,07 | m2 |
| 4 | Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trong | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 231,89 | m2 |
| 5 | Trát cột vữa M75, dày 1,5cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 33,6 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa M75 dày 1,5 cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 162 | m2 |
| 7 | Trát dầm vữa M75 dày 1.5 cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 98,52 | m2 |
| 8 | Lát gạch men nền ceramic 60x60cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 156,29 | m2 |
| 9 | Lát gạch granite phòng ACCu, 60x60cm, chịu axit | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 7,5 | m2 |
| 10 | Ốp gạch chân tường phòng ACCu, 15x60cm đến cao trình +1.80, chịu axit | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 19,8 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường nhà 15x60 cm cao 150mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 11,81 | m2 |
| 12 | Lớp vữa chống thấm sàn M100 dày 25mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 184,44 | m2 |
| 13 | Sơn nước tường 2 lớp hoàn thiện (trong+ngoài) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 434,56 | m2 |
| 14 | Sơn lót tường 1 lớp(trong+ngoài) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 434,56 | m2 |
| 15 | Bột trét tường 3 lớp(trong+ngoài) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 434,56 | m2 |
| 16 | Sơn nước cột 2 lớp hoàn thiện | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 33,6 | m2 |
| 17 | Sơn nước cột 1 lớp lót | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 33,6 | m2 |
| 18 | Bột trét cột 3 lớp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 33,6 | m2 |
| 19 | Bột trét dầm 3 lớp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 98,52 | m2 |
| 20 | Sơn lót dầm 1 lớp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 98,52 | m2 |
| 21 | Sơn nước dầm 2 lớp hoàn thiện | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 98,52 | m2 |
| 22 | Bột trét trần 3 lớp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 162 | m2 |
| 23 | Sơn lót trần 1 lớp lót | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 162 | m2 |
| 24 | Sơn nước trần 2 lớp hoàn thiện | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 162 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa đi | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 14,16 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa sổ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/1,3,5) | 23,52 | m2 |
| BV | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà Điều Hành: Công tác xây, trát hoàn thiện (Mái, trần) |
|||
| 1 | Xây tường gạch thẻ dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ+ tường bao quanh mái hắt | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/2,4) | 2,77 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/2,4) | 2,12 | m3 |
| 3 | Trát tường trên dầm khung đỡ xà gồ và tường bao quanh mái hắt vữa M75 dày 1.5cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/2,4) | 76,53 | m2 |
| 4 | 3 lớp chống thấm sàn (bằng flincote) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/2,4) | 184,44 | m2 |
| 5 | Xà gồ U100x50x15 dày 3mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/2,4) | 1.378,08 | kg |
| 6 | Tôn tráng kẽm dày 0.45 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/2,4) | 191,44 | m2 |
| BW | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà Điều Hành: Công tác xây, trát hoàn thiện (sê nô, mái đón, mái hắt) |
|||
| 1 | Trát sê nô vữa M75 dày 1.5cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/4,6) | 150,99 | m2 |
| 2 | 3 lớp chống thấm sê nô (bằng flincote) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/4,6) | 150,99 | m2 |
| 3 | Lớp vữa chống thấm sê nô M100 dày 2.5cm tạo dốc | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/4,6) | 150,99 | m2 |
| 4 | Trát mái hắt vữa M75 dày 1.5cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/4,6) | 76,88 | m2 |
| 5 | Lớp vữa chống thấm mái hắt M100 dày 2cm tạo dốc | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/4,6) | 76,88 | m2 |
| 6 | 3 lớp chống thấm mái hắt (bằng flincote) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/4,6) | 76,88 | m2 |
| 7 | Bã ma tíc và sơn nước (1 lớp lót+ 2 lớp hoàn thiện) cho sê nô | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/4,6) | 75,49 | m2 |
| 8 | Bã ma tíc và sơn nước (1 lớp lót+ 2 lớp hoàn thiện) cho mái hắt | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/4,6) | 44,42 | m2 |
| BX | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà điều hành: Kiến trúc ngoài |
|||
| 1 | Xây gạch thẻ bó vỉa, dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 2,25 | m3 |
| 2 | Đắp chỉ sê nô + mái hắt | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 123,76 | m |
| 3 | Xây tường ngăn tam cấp bằng gạch thẻ dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 0,88 | m3 |
| 4 | BT lót tam cấp đá 4x6 dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông nền tam cấp, đá 4x6,M100 dày 150 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 1,8 | m3 |
| 6 | Lót đá granit dày 20 mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 15,25 | m2 |
| 7 | Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 4 | m2 |
| 8 | Lát gạch tàu hành lang | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 33,78 | m3 |
| 9 | Bê tông nền vỉa hè đá 4x6, M100 dày 150mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 5,07 | m3 |
| 10 | Xây tường hộp gen gạch thẻ (ốp ngoài ống thoát nước), dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 4,8 | m3 |
| 11 | Trát tường hộp gen vữa M75 dày 15mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 52,8 | m2 |
| 12 | Kẻ ron 20 khoảng cách 300 hộp gen | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 184,8 | m |
| 13 | Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhà | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 20,3 | m2 |
| 14 | Sơn nước tường hộp gen(1 lớp lót+2 lớp hoàn thiện)+bã ma tíc (1 lớp lót+ 2 lớp hoàn thiện) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 52,8 | m2 |
| 15 | Cầu chắn rác | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 12 | cái |
| 16 | Phễu thu nước | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 12 | cái |
| 17 | Cút PVC D90 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 12 | cái |
| 18 | Ống PVC D21 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 14 | m |
| 19 | Ống PVC D90 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.24/3,4) | 51 | m |
| BY | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà bảo vệ: Phần móng |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 0,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót đà kiềng M100, đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 0,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 2,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đà kiềng đá 1x2 M 200 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 0,93 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng D <= 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 12,5 | kg |
| 8 | Cốt thép móng D <= 18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 142,45 | kg |
| 9 | Cốt thép đà kiềng D <= 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 20,98 | kg |
| 10 | Cốt thép đà kiềng D <= 18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 116,8 | kg |
| 11 | Cát tôn nền dày 150, đầm chặt k=0,95 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 1,48 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M100, dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 0,99 | m3 |
| 13 | Láng nền vữa M100, dày 4cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/3) | 9,89 | m2 |
| BZ | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà bảo vệ: Phần thân nhà |
|||
| 1 | Cốt thép cột D <= 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 22,73 | kg |
| 2 | Cốt thép cột D <= 18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 90,28 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm, mái hắt D <= 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 48,05 | kg |
| 4 | Cốt thép dầm, mái hắt D <= 18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 140,6 | kg |
| 5 | Cốt thép sàn, sê nô D < 10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 147,97 | kg |
| 6 | Đổ bê tông cột C1, M200, đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 0,51 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông dầm mái, dầm mái hắt M200, đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông sàn, sê nô, mái hắt M200, đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 2,69 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống M75 dày 200 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 4,08 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống M75 dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 2,19 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài nhà M75 dày 1,5 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 34,64 | m2 |
| 12 | Trát tường trong nhà M75 dày 1,5 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 49,36 | m2 |
| 13 | Trát cột XM 75 dày 1,5 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 10,24 | m2 |
| 14 | Trát dầm, sàn trần , Sê nô, mái hắt M75 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 77 | m2 |
| 15 | Bả ma tít vào tường trong và ngoài nhà | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 84 | m2 |
| 16 | Bả ma tít vào cột nhà, dầm, sàn, sê nô, mái hắt | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 87,24 | m2 |
| 17 | Quét sơn nước cột nhà, dầm, sàn, sê nô, mái hắt | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 87,24 | m2 |
| 18 | Quét sơn nước tường ngoài nhà | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 34,64 | m2 |
| 19 | Quét sơn nước tường trong nhà | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 49,36 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 3,52 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ nhôm , kính dày 5mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 4,08 | m2 |
| 22 | Vữa chống thấm M75 sàn mái, sê nô, mái hắt dày 2.5cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 35,45 | m2 |
| 23 | quét flinkote 3 lớp chống thấm sàn mái, sê nô, mái hắt | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 35,45 | m2 |
| 24 | Ốp gạch 150x600 chân tường phòng bảo vệ cao 150 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 2,67 | m2 |
| 25 | Lát gạch nền phòng bảo vệ 30x30 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 6,25 | m2 |
| 26 | Lát gạch nền phòng vệ sinh 30x30 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 4,08 | m2 |
| 27 | Ốp gạch men chân tường phòng vệ sinh XM 75 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 14,76 | m2 |
| 28 | Ống PVC D90 thoát nước | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 8 | m |
| 29 | Van thép D34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 3 | cái |
| 30 | Cút 90 D34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 8 | cái |
| 31 | Cút 90 D27-D34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 4 | cái |
| 32 | Tê đều D 34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | cái |
| 33 | Tê D giảm 27-34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 2 | cái |
| 34 | Tê đều D 27 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | cái |
| 35 | Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòi | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | bộ |
| 36 | Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | cái |
| 37 | Chậu rửa tráng men | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | bộ |
| 38 | Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | bộ |
| 39 | Bồn cầu | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | bộ |
| 40 | Ống nhựa D34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 20 | m |
| 41 | Ống nhựa D27 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 5 | m |
| 42 | Ống nhựa D114 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 20 | m |
| 43 | Gương soi | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | bộ |
| 44 | Co D114 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | cái |
| 45 | Bồn inox 1000L (cả lắp đặt) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | cái |
| 46 | Máy bơm hút nước | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/2,4,6) | 1 | cái |
| CA | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà bảo về: Hộp gen |
|||
| 1 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/1) | 0,34 | m3 |
| 2 | Trát hộp gen | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/1) | 3,2 | m2 |
| 3 | Bã ma tít (1 lớp lót và 2 lớp hoàn thiện) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/1) | 3,2 | m2 |
| 4 | Sơn nước (1 lớp lót và 2 lớp hoàn thiện) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/1) | 3,2 | m2 |
| CB | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà bảo vệ: Vỉa hè |
|||
| 1 | Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2 M100 dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/1) | 0,66 | m3 |
| 2 | Láng nền hè vữa M75 dày 30 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/1) | 6,56 | m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ bó vỉa | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/1) | 0,72 | m3 |
| CC | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà bảo vệ: Bể tự hoại |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/5) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/5) | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót bể M 100 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/5) | 0,43 | m3 |
| 4 | Xây tường bể gạch vữa M75 dày <30 cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/5) | 1,67 | m3 |
| 5 | Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/5) | 3,1 | m2 |
| 6 | Trát thành bể M75 dày 1.5 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/5) | 18,4 | m2 |
| 7 | quét filinkote chống thấm cho bể | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/5) | 21,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/5) | 0,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm dan | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/5) | 21,74 | kg |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.25/5) | 3 | cái |
| CD | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Bể thu dầu chung |
|||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 1 | lô |
| 2 | Đất đắp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 1,98 | m³ |
| 4 | Bê tông B15(M200) đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 14,73 | m³ |
| 5 | Sx gia công ván khuôn | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 141,69 | m² |
| 6 | Sx gia công cốt thép Ø<=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 278,13 | kg |
| 7 | Sx gia công cốt thép Ø<=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 1.944,56 | kg |
| 8 | Thép hình | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 93,47 | kg |
| 9 | Xây gạch thẻ dày 100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 1,57 | m³ |
| 10 | Vữa trát, láng M75 dày 2cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 186,4 | m² |
| 11 | Vít nở Þ10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 6 | cái |
| 12 | Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 50,62 | m² |
| 13 | Ống sắt tráng kẽm DN65 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 3 | m |
| 14 | Co vuông ống thép D65 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.21) | 4 | cái |
| CE | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Bể nước chữa cháy |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 1 | lô |
| 2 | Đất đắp | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 2,772 | m3 |
| 4 | Bê tông B15(M200) đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 19,984 | m3 |
| 5 | Sx gia công cốt thép Þ<=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 311,03 | kg |
| 6 | Sx gia công cốt thép Þ<=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 2.185,42 | kg |
| 7 | Sx gia công thép hình | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 35,32 | kg |
| 8 | Trát vữa thành và nắp bể M75 dày 2cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 174,88 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể tạo dốc M75, dày 2cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 21,6 | m2 |
| 10 | Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 73,44 | m2 |
| 11 | Ống thép tráng kẽm Þ100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 5 | m |
| 12 | Co vuông ống thép Þ100 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.22) | 2 | cái |
| CF | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Nhà trạm bơm |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 1,83 | m3 |
| 4 | Bê tông B15(M200) đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 6,78 | m3 |
| 5 | Sx gia công cốt thép Þ<=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 112,96 | kg |
| 6 | Sx gia công cốt thép Þ<=18 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 425,14 | kg |
| 7 | Xây gạch ống dày 200 vữa M75 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 8,02 | m3 |
| 8 | Vữa trát, láng M75 dày 2cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 84,86 | m2 |
| 9 | Bả ma tíc vào tường (2 lớp) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 84,86 | m2 |
| 10 | Sơn nước vào tường (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 84,86 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh khung sắt, lưới B40 sơn chống rỉ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 4,48 | m2 |
| 12 | Cửa sổ , lưới B40 sơn chống rỉ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 2,84 | m2 |
| 13 | Lưới B40, sơn chống rỉ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 5,72 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,8 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 67 | m2 |
| 15 | Sản xuất gia công thép bản | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 36,3 | kg |
| 16 | Sản xuất gia công thep hình | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 36,3 | kg |
| 17 | code kẹp ống bằng thép | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 11,6 | kg |
| 18 | Ống PVC D60 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 8 | m |
| 19 | Co 90 ống PVC D60 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 2 | cái |
| 20 | Co lơi ống PVC D60 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 2 | cái |
| 21 | Mái tôn sống vuông dày 0.42mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 16,6 | m2 |
| 22 | Máng xối tôn dày 0.42mm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ khóa | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.23) | 1 | bộ |
| CG | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Móng trụ và họng chờ (Loai M1) - SL: 3 cái |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.05) | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.05) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.05) | 0,11 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.05) | 0,18 | m³ |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ<=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.05) | 6,54 | kg |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.05) | 18,48 | kg |
| 7 | Ubon M12-350 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.05) | 6 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x150 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.05) | 12 | bộ |
| CH | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Gối đỡ tủ chứa vòi bạc, lăng phun (loại M3) - SL: 2 cái |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.06) | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.06) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.06) | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.06) | 0,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ<=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.06) | 10,7 | kg |
| 6 | Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.06) | 8 | kg |
| 7 | Bể cát chữa cháy đường kính D=800 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.06) | 4 | bộ |
| 8 | Tủ chứa vòi bạc và lăng phun | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.06) | 2 | bộ |
| CI | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Gối đỡ đường ống cấp nước (Loại M2) - SL:14 cái |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.07) | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.07) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.07) | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.07) | 0,34 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ<=10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.07) | 19,46 | kg |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.07) | 43,12 | kg |
| 7 | Ubon M12-350 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.07) | 14 | bộ |
| 8 | Bu lông nở M16x150 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.07) | 28 | bộ |
| CJ | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hệ thống đường ống chữa cháy và cấp nước |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02)) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02)) | 1 | lô |
| 3 | Sơn đỏ đường ống (1 lớp lót+ 1 lớp hoàn thiện) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02)) | 36,88 | m2 |
| CK | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hệ thống bơm và bể nước chữa cháy |
|||
| 1 | Đồng hồ áp lực | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 1 | Cái |
| 2 | Van Cổng DN100mm, (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 6 | Cái |
| 3 | Van Cổng DN80mm, (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 1 | Cái |
| 4 | Van bi 25mm, (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 1 | Cái |
| 5 | Van bi 15mm, (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 4 | Cái |
| 6 | Van một chiều DN100mm, (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 2 | Cái |
| 7 | Van an toàn DN80mm (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 1 | Cái |
| 8 | Van bướm DN80mm (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 1 | Cái |
| 9 | Van xả khí Þ15 (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 2 | Cái |
| 10 | Lọc chữ Y DN 100 ( JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 2 | Cái |
| 11 | Lúp bê DN DN100 (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 2 | Cái |
| 12 | Ống nối mềm DN100(JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 4 | Cái |
| 13 | Ống thép tráng kẽm DN 100, (ASTM A53, BS1387) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 15 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm DN 80, (ASTM A53, BS1387...). | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 8 | m |
| 15 | Co 90, tráng kẽm DN 100 (ASTM A53, BS1387...). | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 4 | Cái |
| 16 | Co 90, tráng kẽm DN 80 (ASTM A53, BS1387...), | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 5 | Cái |
| 17 | Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 3 | Cái |
| 18 | Tê đều DN 80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...), | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 3 | Cái |
| 19 | Tê giảm DN 100-80-100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 1 | Cái |
| 20 | Giảm đồng trục 100>80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...). | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 1 | Cái |
| 21 | Mặt bích DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 12 | Cái |
| 22 | Mặt bích DN 80, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 2 | Cái |
| 23 | Giá đỡ đường ống PCCC trong nhà trạm bơm (thép hình mạ kẽm 103.75 kg) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 103,75 | kg |
| 24 | Giếng khoan sâu 30m | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ đường ống PCCC trong nhà trạm bơm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.03,04) | 103,75 | Kg |
| CL | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hệ thống đường ống và họng chữa cháy |
|||
| 1 | Ống thép tráng kẽm, DN 100, (ASTM A53, BS1387...) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 90 | m |
| 2 | Co 90, DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 12 | cái |
| 3 | Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 1 | cái |
| 4 | Mặt bích DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 4 | cái |
| 5 | Van Cổng DN100mm, (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 1 | cái |
| 6 | Van xả khí tự động DN15 (JIS 10K) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 1 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, (TCVN) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 1 | cái |
| 8 | Trụ chữa cháy DN100, (TCVN) | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 2 | cái |
| 9 | Vòi chữa cháy DN 50x20m | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 4 | cái |
| 10 | Lăng phun HAL50 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 2 | cái |
| 11 | Ống PVC Þ34 cấp nươc từ giếng khoan | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 35 | m |
| 12 | Co 90 Þ34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 2 | cái |
| 13 | Tê Þ34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 1 | cái |
| 14 | Van đồng Þ34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 2 | cái |
| 15 | Van bi Þ34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 1 | cái |
| 16 | Van an toàn Þ34 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-PCCC.XD.01,02) | 1 | cái |
| CM | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Đường ôtô trong trạm rộng 3.5 mét, L = 39 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 30cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 45,63 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 200 dày 20cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 27,3 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 35 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 4,68 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 32,76 | m2 |
| CN | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Đường ôtô trong trạm rộng 4.5 mét, L = 51 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 30cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 76,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 mác 200 dày 20cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 46,8 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 58,5 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 6,12 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 42,84 | m2 |
| CO | `Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Đường ôtô ngoài trạm rộng 6 mét, L = 24.5 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 1 | lô |
| 2 | Cống BTCT D=1m | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 12 | m |
| 3 | Đá dăm 0x4 dày 30cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 48,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 mác 200 dày 20cm | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 30,6 | m3 |
| 5 | Làm khe co giãn | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 36 | m |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 2,94 | m3 |
| 7 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.26/1,2) | 20,58 | m2 |
| CP | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hệ thống thoát nước: Hố ga thoát nước, Số lượng = 7 (hố) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/2,3) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/2,3) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/2,3) | 2,06 | m |
| 4 | Xây thành gạch thẻ | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/2,3) | 7,84 | m3 |
| 5 | Trát thành | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/2,3) | 78,4 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/2,3) | 4,48 | m2 |
| 7 | Bê tông B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/2,3) | 3,03 | m3 |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép <10 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/2,3) | 170,73 | kg |
| 9 | Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đan | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/2,3) | 158,48 | kg |
| CQ | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hệ thống thoát nước: Cống thoát nước Þ300, L=35 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 1 | lô |
| 3 | Cống BTCT đường kính 300 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 35 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 0,58 | m3 |
| CR | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hệ thống thoát nước: Ống sắt tráng kém thoát dầu Þ200; L = 15 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 1 | lô |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm đường kính 200 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 15 | m |
| 4 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 0,077 | m3 |
| CS | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hệ thống thoát nước: Ống thoát nước uPVC Þ220; L = 66 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 1 | lô |
| 3 | Ống uPVC đường kính 220 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 66 | m |
| 4 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 0,306 | m3 |
| CT | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hệ thống thoát nước: Ống thoát nước uPVC Þ114; L = 34 (mét) |
|||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 1 | lô |
| 3 | Ống uPVC đường kính 114 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 34 | m |
| 4 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 0,162 | m3 |
| 5 | Co 90 độ D114 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 4 | cái |
| 6 | Co lơi D114 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 4 | cái |
| CU | Phần xây dựng trạm biến áp Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và vận chuyển đến chân công trình Hệ thống thoát nước: Ống thoát nước BTCT D1000, L=12m |
|||
| 1 | Đào đất rãnh | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất rãnh | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 1 | lô |
| 3 | Cống BTCT đường kính 1000 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 12 | m |
| 4 | Gối đỡ ống D1000 | Xem tập 2: chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Xem bản vẽ :TR.16.32-XD.27/1) | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi