Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475446-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Thới Nhì
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200475357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:41:00 đến ngày 2020-05-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,341,595,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Vét hữu cơ Nền đường thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13,548 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Nền đường thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13,548 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Nền đường thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 43,826 100m3
4 Đắp lề, taluy bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Nền đường thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 51,162 100m3
5 Cung cấp đất chọn lọc Nền đường thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13.013,593 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp mặt Mặt đường thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 40,612 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp mặt phần vuốt nối Vuốt nối thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,972 100m3
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Tổ chức giao thông thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Tổ chức giao thông thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm Tổ chức giao thông thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D90, chiều cao trụ 3,2m, vữa BT mác 150 Tổ chức giao thông thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16 trụ
12 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D90, chiều cao trụ 3,8m, vữa BT mác 150 Tổ chức giao thông thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ
13 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D90, chiều cao trụ 4,4m, vữa BT mác 150 Tổ chức giao thông thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Tường hộ lan mạ kẽm thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,872 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Tường hộ lan mạ kẽm thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,079 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PC40 Tường hộ lan mạ kẽm thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,872 m3
17 Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng trụ 1,4m Tường hộ lan mạ kẽm thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 82 cái
18 Lắp đặt tôn lượn sóng Tường hộ lan mạ kẽm thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 204 m
19 Cung cấp tấm đầu hộ lan Tường hộ lan mạ kẽm thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 28 tấm
20 Tiêu phản quang Tường hộ lan mạ kẽm thuộc phần đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 82 cái
21 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Phần cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,916 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Phần cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m3
23 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Phần cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 120,34 100m
24 Đắp cát lót móng cống Phần cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 11,99 m3
25 Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,378 100m3
26 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2, PC40 Phần cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 30,47 m3
27 Ván khuôn móng cống Phần cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,915 100m2
28 Cung cấp và lắp đặt cống D600, H30 Phần cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m
29 Vữa xi măng M75 mối nối cống Phần cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống Gối cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,255 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống Gối cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,177 tấn
32 Bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 Gối cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m3
33 Lắp đặt gối cống D600 Gối cống D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 132 cái
34 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Phần cửa xả D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,583 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Phần cửa xả D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,423 100m3
36 Đắp cát lót móng cửa xả Phần cửa xả D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 25,52 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa xả, ĐK <18mm Phần cửa xả D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,107 tấn
38 Bê tông lót móng cửa xả, M150, đá 1x2, PC40 Phần cửa xả D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 25,52 m3
39 Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2, PC40 Phần cửa xả D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 254,54 m3
40 Ván khuôn cửa xả Phần cửa xả D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,393 100m2
41 Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần cửa xả D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,69 100m3
42 Cung cấp lắp đặt cửa van HDPE D600 Phần cửa xả D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
43 Đóng cừ gỗ gia cố móng cửa xả Phần cửa xả D600 thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 255,2 100m
44 Cung cấp cừ tràm đê quai Phụ trợ thi công thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7.360 md
45 Lắp dựng cốt thép neo buộc cừ tràm ĐK <=10mm, làm đê quai Phụ trợ thi công thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,153 tấn
46 Đóng cừ tràm làm đê quai Phụ trợ thi công thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 92 100m
47 Đắp đất đê quai Phụ trợ thi công thuộc phần cống thoát nước ngang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,15 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->