Gói thầu: Đại tu Nước tuần hoàn khối 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Nước tuần hoàn khối 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 18:46:00 đến ngày 2020-05-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,026,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | |||
| 1 | 1- Phần thiết bị cơ nhiệt | 0 | HT | |
| 2 | Công việc chuẩn bị đại tu | 0 | Lần | |
| 3 | Lĩnh và trả vật tư, thiết bị | 1 | Lần | |
| 4 | Kênh dẫn nước và lưới chắn rác đầu hút bơm tuần hoàn khối 5 | 0 | Kênh | |
| 5 | Công tác chuẩn bị đại tu kênh đầu hút và lưới chắn rác | 2 | Lần | |
| 6 | Lưới chắn rác thanh đầu hút bơm nước tuần hoàn Khối 5 | 4 | Bộ | |
| 7 | Kênh dẫn nước đầu hút bơm nước tuần hoàn Khối 5 | 2 | Bơm | |
| 8 | Lưới chắn rác quay đầu hút bơm tuần hoàn Khối 5 | 2 | Bộ | |
| 9 | Đường nước rửa lưới quay và các van | 2 | Bơm | |
| 10 | Hệ thống nước rửa lưới quay bơm nước tuần hoàn khối 5 | 0 | Hệ thống | |
| 11 | Bơm rửa lưới quay 2SWT-P1A/B (Q=130m3/h) | 2 | Bơm | |
| 12 | Các van và đường ống hệ thống nước rửa lưới quay tuần hoàn | 1 | Hệ thống | |
| 13 | Bơm nước tuần hoàn khối 5 và các thiết bị liên quan | 0 | Bơm | |
| 14 | Công tác chuẩn bị đại tu bơm nước tuần hoàn khối 5 | 1 | Lần | |
| 15 | Khớp nối thuỷ lực bơm nước tuần hoàn khối 5 | 2 | Bơm | |
| 16 | Thân khoang đầu đẩy bơm tuần hoàn | 2 | Bơm | |
| 17 | Bơm nước tuần hoàn khối 5: 1CWS-P1A/B (Q=19.368m3/h). | 2 | Bơm | |
| 18 | Van đầu đẩy bơm nước tuần hoàn khối 5: 1CWS-HYV106A/B (Dy 1676 mm) | 2 | Van | |
| 19 | Hệ thống dầu bôi trơn bơm tuần hoàn khối 5 | 0 | Hệ thống | |
| 20 | Bơm dầu bôi trơn bơm tuần hoàn khối 5: 1CWS-P2A/3A; 1CWS-P2B/3B (Q=355m3/h) | 4 | Bơm | |
| 21 | Bể chứa dầu bôi trơn bơm tuần hoàn 1CWS-P1A/B (V = 600 lít) | 2 | Bể | |
| 22 | Bình làm mát dầu bôi trơn và bình làm mát dầu làm việc | 4 | Bình | |
| 23 | Van chặn nước làm mát dầu và đường ống dẫn dầu, dẫn nước làm mát | 2 | Hệ thống | |
| 24 | Quạt hút khí bể dầu bôi trơn | 2 | Quạt | |
| 25 | Đường ống dẫn nước tuần hoàn khối 5 (DN = 2.226 mm, dài xấp xỉ 1.260m) | 0 | Đường ống | |
| 26 | Công việc phục vụ đại tu đường ống dẫn nước tuần hoàn | 1 | Hệ thống | |
| 27 | Tháo, lắp mặt bích cửa kiểm tra đường ống dẫn nước tuần hoàn (Đường kính 1500 mm) | 8 | Mặt bích | |
| 28 | Vệ sinh hà hến bám bên trong đường ống dẫn nước tuần hoàn | 1 | Hệ thống | |
| 29 | Thu gom hà hến trong đường ống dẫn nước tuần hoàn sau khi vệ sinh | 44 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển và chôn lấp hà hến | 44 | m3 | |
| 31 | Vệ sinh, tẩy rỉ các đường hàn trong đường ống | 127 | 10 m2 | |
| 32 | Thi công lớp sơn Primer Protech 100 | 127 | 10 m2 | |
| 33 | Thi công lớp sơn phủ Polytop PT500 | 127 | 10 m2 | |
| 34 | Kiểm tra, sửa chữa các hố thu trong đường ống tuần hoàn | 3 | Hố thu | |
| 35 | Các van chặn vào, ra bình ngưng khối 5 (04 van Dy1676 mm) | 0 | Hệ thống | |
| 36 | Van chặn nước tuần hoàn vào, ra bình ngưng 1CWS-MOV114A/B; 1CWS-MOV126A/B | 4 | Van | |
| 37 | Phin lọc tinh nước tuần hoàn đầu vào bình ngưng | 0 | Bộ | |
| 38 | Phin lọc tinh nước tuần hoàn đầu vào bình ngưng 1CWA-FLT1A/B | 2 | Bộ | |
| 39 | Van rửa ngược phin lọc tinh 1CWA-MOV100A/B | 2 | Van | |
| 40 | Hệ thống làm sạch ống bình ngưng khối 5 | 0 | Hệ thống | |
| 41 | Bơm bi vệ sinh bình ngưng 1CWA-P1A/B (q=45m3/h) | 2 | Bơm | |
| 42 | Lưới lọc bi nước tuần hoàn ra 1CWA-STR1A/B | 2 | Bộ | |
| 43 | Bộ gom bi 1CWA-CON1A/B | 2 | Bộ | |
| 44 | Các van và đường ống hệ thống làm sạch bình ngưng | 1 | Hệ thống | |
| 45 | Hệ thống mồi chân không nước tuần hoàn khối 5 | 0 | Hệ thống | |
| 46 | Bình chân không 1VPS-TK1 | 1 | Bình | |
| 47 | Van và đường ống có liên quan | 1 | Hệ thống | |
| 48 | Hố nước đọng bình ngưng khối 5 | 0 | Hố đọng | |
| 49 | Bơm hố đọng bình ngưng | 1 | Bơm | |
| 50 | Chống thấm hố đọng bình ngưng | 0 | Hệ thống | |
| 51 | Khoan lỗ bê tông, chôn ống thép có van 1 chiều. | 345 | Lỗ | |
| 52 | Đục bê tông cũ tường hố đọng bị thấm | 13,8 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt thanh cao su trương nở | 64 | m | |
| 54 | Bơm keo PU nở và cắt đầu ống bơm. | 345 | Lỗ | |
| 55 | Đắp vữa phản áp đóng rắn nhanh | 13,8 | m2 | |
| 56 | Trát vữa không co ngót chống thấm. | 13,8 | m2 | |
| 57 | Xảm keo cho khe đàn hồi | 21,35 | m | |
| 58 | Quét xi măng bảo vệ bề mặt chống thấm | 13,8 | m2 | |
| 59 | 2-Phần thiết bị điện | 0 | HT | |
| 60 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1CWS-P1A); 1200KW; 6600V/3pha/ 128A ; 1494v/p | 1 | Động cơ | |
| 61 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1CWS-1B); 1200KW; 6600V/3pha/ 128A ; 1494v/p | 1 | Động cơ | |
| 62 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn bơm tuần hoàn (1CWS-P2A/2B/3A/3B);7,5KW; 400V/3pha | 4 | Động cơ | |
| 63 | Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn(1CWS-P4A/4B);0,25KW; 400V/3pha; 0,64A | 2 | Động cơ | |
| 64 | Đại tu động cơ quay lưới (1CWS-SSC1A/1B); 6KW; 400V/3pha; 11A; 1470v/p | 2 | Động cơ | |
| 65 | Đại tu động cơ bơm rửa lưới quay (1SWT-P1A/1B); 37KW; 400V/3pha; 68A; 1480v/p | 2 | Động cơ | |
| 66 | Đại tu động cơ bơm bi (1CWA-P1A/1B); 5,5KW; 400V/3pha; 15,3A | 2 | Động cơ | |
| 67 | Đại tu động cơ quay lưới lọc tinh (1CWA-M1A/M1B);1,1KW; 400V/3pha; 3,5A | 2 | Động cơ | |
| 68 | Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn 1CWS-P1A/1B; 1200KW; 6600V/3pha | 2 | Động cơ | |
| 69 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW | 14 | 1 máy | |
| 70 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW | 2 | 1 máy | |
| 71 | 3-Phần thiết bị đo lường điều khiển | 0 | HT | |
| 72 | Van điều khiển thuỷ lực đầu đẩy bơm tuần hoàn (1CWS-HYV106A/B) | 2 | Bộ | |
| 73 | Cơ cấu dẫn động loại Rotock (1CWA-MOV100A/B/114A/B/126A/B/M1A1/M1A2/M1B1/M1B2) | 10 | Cái | |
| 74 | Cơ cấu chấp hành van rửa lưới LY1001 (1CWS-MOV140A/B/1SWT-MOV104) | 3 | Cái | |
| 75 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CWS-TI182A/B/184A/B/186A/B) | 6 | Cái | |
| 76 | Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu PT100 (0-50 độ C; 0-100 độ C; 0-160 độ C) | 22 | Cái | |
| 77 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, Dải đo 0-4 kg/cm2) | 7 | Cái | |
| 78 | Công tắc áp suất ( CAT No GPSN 46V25XPMD2C, 15A, 125/250/480VAC, ASHCROFT) | 10 | Cái | |
| 79 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, ASI 316TI/1.4571) | 2 | Cái | |
| 80 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-2.5, 0-6 kg/cm2 (1CWS-PI105A/B/110A/B/113A/B/115A-1/-2/115B-1/-2)) | 10 | Bộ | |
| 81 | Công tắc mức (Tag No 4226' 240/T20-1 B2A/XA15-4H3B) | 10 | Cái | |
| 82 | Thiết bị đo tốc độ bơm tuần hoàn (1CWS-SY177A/B) | 2 | Bộ | |
| 83 | Hợp bộ đo mức bằng sóng siêu âm (FMU862) | 2 | Bộ | |
| 84 | Hợp bộ điều khiển tốc độ bơm tuần hoàn (ELECTRONIC:CONTACT EAN 820, B-Nr/No:001567, NL68-119063/11.98, Made in Germary) | 2 | Bộ | |
| 85 | Công tắc chênh áp bộ lọc dầu (CAT No GPSN46V25XPMD2C, 15A, 125/250/480 VAC, ASHCROFT) (1CWS-PDSH168A/B) | 2 | Cái | |
| 86 | Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ bộ lọc dầu (ASHCROFT, Dải đo 0-1kg/cm2) (1CWS-PDI149A/B) | 2 | Cái | |
| 87 | Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm tuần hoàn (BENTLY NEVADA, 0-20mm/s | 16 | Bộ | |
| 88 | Van khí đóng mở của bộ gom bi (1CWA-AOV105A/B) | 2 | Bộ | |
| 89 | Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC đầu vào lưới lọc bi (0-50 độ C) (1CWS-TI124A-1/-2/-3/-4/124B-1/-2/-3/-4) | 8 | Cái | |
| 90 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ bơm làm sạch ống bình ngưng (dải đo 0-4kg/cm2, ASHCROFT) | 4 | Cái | |
| 91 | Transmitter đo chênh áp phin lọc (ENDRESS+HAUSER, DELTABA, ODER CODE PMD230-AB3F9EM1C) | 6 | Bộ | |
| 92 | Bộ PLC điều khiển tốc độ của bơm tuần hoàn (SIMATIC) | 2 | Bộ | |
| B | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ampe mét | 1 | Ca | |
| 2 | Bộ thử cao áp | 1 | Ca | |
| 3 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | 6 | Ca | |
| 4 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) | 6 | Ca | |
| 5 | Bàn thử rung | 16 | Ca | |
| 6 | Đồng hồ vạn năng số | 28,84 | Ca | |
| 7 | Đồng hồ phát dòng HOIKI (J033) | 0,3 | Ca | |
| 8 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | 16,2 | Ca | |
| 9 | Máy bơm dầu | 2 | Ca | |
| 10 | Máy bơm nước cao áp | 10 | Ca | |
| 11 | Máy mài 220v-1000W | 78,7 | Ca | |
| 12 | Máy phun sơn | 10 | Ca | |
| 13 | Mê gôm mét 5000V | 3 | Ca | |
| 14 | Máy khoan bêtông cầm tay = 1,5kW | 40,37 | Ca | |
| 15 | máy đo điện trở 1 chiều | 7,42 | Ca | |
| 16 | Máy tính xách tay | 2 | Ca | |
| 17 | Máy hàn điện 23 KW | 22 | Ca | |
| 18 | Máy cắt cầm tay AC220V-550W | 10,35 | Ca | |
| 19 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | 2,4 | Ca | |
| 20 | Mê ga ôm 500V | 4,11 | Ca | |
| 21 | Pa lăng xích 1 tấn | 29 | Ca | |
| 22 | Pa lăng xích 3 tấn | 22 | Ca | |
| 23 | Máy cắt BT 1,5 KW | 17,25 | Ca | |
| 24 | Máy hút ẩm OASIS | 6,35 | Ca | |
| 25 | Máy thử tốc độ từ 0÷1800v/p | 0,45 | Ca | |
| 26 | Máy bơm keo PU | 6,9 | Ca | |
| 27 | Bơm nước di động công suất 60 m3/h | 19,45 | Ca | |
| 28 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | 12 | Ca | |
| 29 | Đồng hồ so | 24 | Ca | |
| 30 | Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ | 3 | Ca | |
| 31 | Quạt thông gió 3 KW | 44 | Ca | |
| 32 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | 2 | Ca | |
| 33 | Thước nhét đo khe hở 0.03-1.0mm | 6 | Ca | |
| 34 | Xe tải 5 tấn | 18,6 | Ca | |
| C | CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | |||
| 1 | Aceton | 7,2 | Lít | |
| 2 | Băng dính cách điện cao áp | 4 | Cuộn | |
| 3 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | 20 | Cuộn | |
| 4 | Băng tan (cao su non) | 6 | Cuộn | |
| 5 | Cao su tấm chịu dầu 4mm | 2,5 | Kg | |
| 6 | Chất đông rắn keo epoxy-TETA | 5 | Kg | |
| 7 | Cồn công nghiệp | 8 | Lít | |
| 8 | Đá cắt 100x16x1,6mm | 2 | Cái | |
| 9 | Đá cắt 125x22x2mm | 48 | Cái | |
| 10 | Đá mài 100x6x16mm | 1 | Cái | |
| 11 | Đá mài 125x22x6mm | 10 | Cái | |
| 12 | Dầu bôi trơn STRUCTOVIS-CHD | 40 | Lít | |
| 13 | Dầu chống rỉ RP7 | 241 | Bình | |
| 14 | Dầu DO 0,05% S | 81,5 | Lít | |
| 15 | Dung môi DMT2-DMT3 | 488 | Lít | |
| 16 | Dung môi pha sơn | 2 | Kg | |
| 17 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | 22 | Tuýp | |
| 18 | Keo Epoxy NPEL-128S | 36 | Kg | |
| 19 | Keo Polytop Asea 47 | 23,7 | Kg | |
| 20 | Keo PU nở VT-PU02 | 862 | Lit | |
| 21 | Keo silicon chịu nhiệt RTV60 | 2 | Hộp | |
| 22 | Khí Acetylen (C2H2) | 3 | Kg | |
| 23 | Khí Oxy (O2) | 1 | Chai | |
| 24 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | 53 | Cái | |
| 25 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | 27,6 | Kg | |
| 26 | Phụ gia Sikalatex | 34,8 | Kg | |
| 27 | Pin vuông 9V | 10 | Viên | |
| 28 | Sơn chống rỉ AKD | 3 | Lít | |
| 29 | Sơn ghi SAK - P1 | 3 | Lít | |
| 30 | Sơn lót CXL-WP | 215 | Kg | |
| 31 | Sơn Noroo&Nanpao 968 | 10,2 | Kg | |
| 32 | Sơn Noroo&Nanpao K9302 | 20,4 | Kg | |
| 33 | Sơn Noroo&Nanpao MA366 | 10,2 | Kg | |
| 34 | Sơn phủ EPoxy màu ghi SEP- P1 | 76,2 | Kg | |
| 35 | Sơn Polytop PT-500 | 2.476 | Kg | |
| 36 | Sơn Primer Protech-100 | 317 | Kg | |
| 37 | Sơn xi măng polymer Victalastic | 105 | Kg | |
| 38 | Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) | 3 | Lọ | |
| 39 | Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) | 3 | Lọ | |
| 40 | Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) | 6 | Lọ | |
| 41 | Vữa đóng rắn nhanh Waterplug | 1.406 | Kg | |
| 42 | Vữa không co ngót | 4.112 | Kg | |
| 43 | Xăng E5 Ron 92 | 209 | Lít | |
| 44 | Bàn chải sắt | 54 | Cái | |
| 45 | Bao tải dứa 50 kg | 880 | Cái | |
| 46 | Chổi cước | 1 | Cái | |
| 47 | Chổi đánh gỉ sắt | 48 | Cái | |
| 48 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | 24 | Cái | |
| 49 | Dây ni lông phi 18mm | 40 | Mét | |
| 50 | Dây thừng đay phi 8 | 50 | Mét | |
| 51 | Giẻ lau máy | 221 | Kg | |
| 52 | Gỗ hộp 200x200x1000 | 7 | M3 | |
| 53 | Gỗ ván 2500x250x30 | 1 | M3 | |
| 54 | Thép I 300x150x6.5x9 | 140 | Kg | |
| 55 | Thép tấm đen D= 3ly | 320 | Kg | |
| 56 | Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly | 714,9 | Kg | |
| 57 | Thép tròn C45 phi70 | 10 | Kg | |
| 58 | Thép tròn CT3 phi18 | 20 | Kg | |
| 59 | Thép U 160 x 68 x 5 | 170 | Kg | |
| 60 | Thép V45x45x3mm | 40 | Kg | |
| 61 | Vải nhám mịn khổ 600 | 3 | Mét | |
| 62 | Vải phin trắng | 105 | Mét | |
| 63 | Ống nhựa C3 phi 110 | 48 | Mét | |
| 64 | Ống thép phi 10 có van 1 chiều | 345 | ống | |
| 65 | Pa ra nhít 4x1500x1500-T= 250 oC, P= 4Mpa | 10 | M2 | |
| 66 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | 30 | Kg | |
| 67 | Thanh cao su trương nở DB2519 (25mmx 19mm-N) | 67,2 | Mét | |
| 68 | Thanh cao su trương nở tiết diện 20x20mm | 103 | m | |
| 69 | Thanh nẹp giữ gioăng cao su định hình cánh phai chặn kênh đầu hút bơm tuần hoàn | 20 | Mét | |
| 70 | Xi măng | 100 | Kg | |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bu lông inox M10x60 | 40 | Bộ | |
| 2 | Bu lông inox M8x25-30 | 244 | Bộ | |
| 3 | Bu lông inox M8x30-40 | 60 | Bộ | |
| 4 | Bạc lót HGT phin lọc tinh PN:2004-109 | 2 | Cái | |
| 5 | Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn 110x 125x 230 (mm) | 2 | Cái | |
| 6 | Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn 115x130x285 | 2 | Cái | |
| 7 | Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn: 130OD x 115ID x 235LG | 2 | Cai | |
| 8 | Bạc lót trục lưới quay đầu hút bơm tuần hoàn FB 319530-2214-110 | 4 | Cái | |
| 9 | Bạc lót trục lưới quay đầu hút bơm tuần hoàn FB31625B-2214-104 | 4 | Cái | |
| 10 | Bộ kiểm tra lưu lượng nước làm mát gối 1 bơm tuần hoàn- 7 BAR MAX 100¬0C MAX | 2 | Cái | |
| 11 | Bộ vành chèn cơ khí bơm rửa băng tái thạch cao (502/Dia 55mm) | 1 | Bộ | |
| 12 | Bộ xích dẫn hướng lưới quay bơm tuần hoàn FE75171A-2219-000 | 2 | Bộ | |
| 13 | Cao su nối trục (dùng cho khớp nối kiểu: KB080A38A40-11) | 2 | Cái | |
| 14 | Chốt thép I nốc phi 7,6 x 56 mm (FD75939D-2216-332) | 8 | Bộ | |
| 15 | Chốt thép Inox D8.5x 56 FD75939D-2216-331 | 8 | Cái | |
| 16 | Gioăng cao su chịu dầu phi 39IDx2,5 | 6 | Cái | |
| 17 | Gioăng cao su chịu dầu phi 49IDx2,5 | 6 | Cái | |
| 18 | Gioăng cao su cửa kiểm tra bể dầu thủy lực bơm tuần hoàn | 4 | Cái | |
| 19 | Gioăng cao su phi 150x8 VL: NBR80 (O-ring 149.50x8.40mm, NBR70) | 16 | Cái | |
| 20 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 202.79 x 3.53 Nitrile | 2 | Cái | |
| 21 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 37.3 x 3.6 NBR | 2 | Cái | |
| 22 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 82.15 x 3.53 Nitrile | 4 | Cái | |
| 23 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh ID1026 x OD1040 | 2 | Cái | |
| 24 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh No. 4333 Roto Viton | 2 | Cái | |
| 25 | Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh VA - 0080 Nitrile | 2 | Cái | |
| 26 | Gioăng Paranhit bơm tuần hoàn: 1115OD x 972ID x 0.4TH | 2 | Cái | |
| 27 | Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1275OD x 1202ID x 0.40TH | 2 | Cái | |
| 28 | Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1475ODx1362IDx0,4TH | 4 | Cái | |
| 29 | Gối đỡ cao su 165 O/Dx 125 I/Dx 190 LG | 4 | Cái | |
| 30 | Gối đỡ cao su 170 O/Dx 130 I/Dx 205 LG | 1 | Cái | |
| 31 | Gối đỡ số 1 động cơ bơm tuần hoàn DC2 (P/N: 4.53) | 1 | Cái | |
| 32 | Hộp giảm tốc phin lọc tinh nước tuần hoàn: BONFIGLIOLI - ITALY; MVF-86/P | 2 | Bộ | |
| 33 | Khớp nối KB080A38A40-11 | 1 | Cái | |
| 34 | Ổ bi HGT lưới lọc tinh BT1B329270 (tuần hoàn DC2) | 2 | Cái | |
| 35 | Ổ bi 30306 (30/72/20,75) | 1 | Cái | |
| 36 | Ổ bi 6202-2Z | 4 | Cái | |
| 37 | Ổ bi 6206 - 2Z SKF | 2 | Cái | |
| 38 | Ổ bi 6308-2Z SKF | 3 | Cái | |
| 39 | Ổ bi 6313C3 | 3 | Cái | |
| 40 | Ổ bi NU 310 ECP SKF | 2 | Cái | |
| 41 | Phin lọc dầu bơm tuần hoàn PN 300362 O1NL 100 256 16.E.P | 4 | Cái | |
| 42 | Phớt chắn dầu 40x52x7 | 8 | Cái | |
| 43 | Phớt chèn dầu 48x62x8 | 8 | Cái | |
| 44 | Trục trung gian HGT phin lọc tinh chi tiết 2004-112 BV: NA 13045 | 1 | Cái | |
| 45 | Van bướm Grinnell DN6": 060 WC-8271-3 | 2 | Cái | |
| 46 | Van bướm: EBRO Z011K1 DN300 PN6/16; Limitorque L120; WTRC5(Trọn bộ van +động cơ) | 1 | Bộ | |
| 47 | Van chặn EBRO-ZO11 K1 4" | 3 | Cái | |
| 48 | Van một chiều EBRO- RSK; ND 5" | 2 | Cái | |
| 49 | Van một chiều RK 44- DN 65 | 2 | Cái | |
| 50 | Vành chèn cơ khí bơm bi bình ngưng Kiểu 502/ DIA 43mm | 1 | Bộ | |
| 51 | Vòi phun rửa lưới NA 11732 | 24 | Bộ | |
| 52 | Vòng chèn dầu 130x160x12 | 2 | Cái | |
| 53 | Vòng chèn dầu HGT phin lọc tinh 45x 62 x 8 | 2 | Cái | |
| 54 | Vòng chèn hộp giảm tốc: 2.62x202.87 | 2 | Cái | |
| 55 | Vòng đệm vòng bi hộp giảm tốc động cơ quay lưới: 80x100x10 BASL | 2 | vòng | |
| 56 | Vòng phớt trục vào HGT bộ sấy không khí AEE 984-BO-50x65x8 | 4 | Cái | |
| 57 | Bi cao su xốp mầu làm sạch ống bình ngưng (ST29N1) | 2.500 | Viên | |
| 58 | Gioăng cao su định hình cánh phai chặn kênh tuần hoàn PN: 1103-101 | 20 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi