Gói thầu: Đại tu Nước tuần hoàn khối 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200421970-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu Nước tuần hoàn khối 5 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200417407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 18:46:00 đến ngày 2020-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,026,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ NHÂN CÔNG
1 1- Phần thiết bị cơ nhiệt 0 HT
2 Công việc chuẩn bị đại tu 0 Lần
3 Lĩnh và trả vật tư, thiết bị 1 Lần
4 Kênh dẫn nước và lưới chắn rác đầu hút bơm tuần hoàn khối 5 0 Kênh
5 Công tác chuẩn bị đại tu kênh đầu hút và lưới chắn rác 2 Lần
6 Lưới chắn rác thanh đầu hút bơm nước tuần hoàn Khối 5 4 Bộ
7 Kênh dẫn nước đầu hút bơm nước tuần hoàn Khối 5 2 Bơm
8 Lưới chắn rác quay đầu hút bơm tuần hoàn Khối 5 2 Bộ
9 Đường nước rửa lưới quay và các van 2 Bơm
10 Hệ thống nước rửa lưới quay bơm nước tuần hoàn khối 5 0 Hệ thống
11 Bơm rửa lưới quay 2SWT-P1A/B (Q=130m3/h) 2 Bơm
12 Các van và đường ống hệ thống nước rửa lưới quay tuần hoàn 1 Hệ thống
13 Bơm nước tuần hoàn khối 5 và các thiết bị liên quan 0 Bơm
14 Công tác chuẩn bị đại tu bơm nước tuần hoàn khối 5 1 Lần
15 Khớp nối thuỷ lực bơm nước tuần hoàn khối 5 2 Bơm
16 Thân khoang đầu đẩy bơm tuần hoàn 2 Bơm
17 Bơm nước tuần hoàn khối 5: 1CWS-P1A/B (Q=19.368m3/h). 2 Bơm
18 Van đầu đẩy bơm nước tuần hoàn khối 5: 1CWS-HYV106A/B (Dy 1676 mm) 2 Van
19 Hệ thống dầu bôi trơn bơm tuần hoàn khối 5 0 Hệ thống
20 Bơm dầu bôi trơn bơm tuần hoàn khối 5: 1CWS-P2A/3A; 1CWS-P2B/3B (Q=355m3/h) 4 Bơm
21 Bể chứa dầu bôi trơn bơm tuần hoàn 1CWS-P1A/B (V = 600 lít) 2 Bể
22 Bình làm mát dầu bôi trơn và bình làm mát dầu làm việc 4 Bình
23 Van chặn nước làm mát dầu và đường ống dẫn dầu, dẫn nước làm mát 2 Hệ thống
24 Quạt hút khí bể dầu bôi trơn 2 Quạt
25 Đường ống dẫn nước tuần hoàn khối 5 (DN = 2.226 mm, dài xấp xỉ 1.260m) 0 Đường ống
26 Công việc phục vụ đại tu đường ống dẫn nước tuần hoàn 1 Hệ thống
27 Tháo, lắp mặt bích cửa kiểm tra đường ống dẫn nước tuần hoàn (Đường kính 1500 mm) 8 Mặt bích
28 Vệ sinh hà hến bám bên trong đường ống dẫn nước tuần hoàn 1 Hệ thống
29 Thu gom hà hến trong đường ống dẫn nước tuần hoàn sau khi vệ sinh 44 m3
30 Vận chuyển và chôn lấp hà hến 44 m3
31 Vệ sinh, tẩy rỉ các đường hàn trong đường ống 127 10 m2
32 Thi công lớp sơn Primer Protech 100 127 10 m2
33 Thi công lớp sơn phủ Polytop PT500 127 10 m2
34 Kiểm tra, sửa chữa các hố thu trong đường ống tuần hoàn 3 Hố thu
35 Các van chặn vào, ra bình ngưng khối 5 (04 van Dy1676 mm) 0 Hệ thống
36 Van chặn nước tuần hoàn vào, ra bình ngưng 1CWS-MOV114A/B; 1CWS-MOV126A/B 4 Van
37 Phin lọc tinh nước tuần hoàn đầu vào bình ngưng 0 Bộ
38 Phin lọc tinh nước tuần hoàn đầu vào bình ngưng 1CWA-FLT1A/B 2 Bộ
39 Van rửa ngược phin lọc tinh 1CWA-MOV100A/B 2 Van
40 Hệ thống làm sạch ống bình ngưng khối 5 0 Hệ thống
41 Bơm bi vệ sinh bình ngưng 1CWA-P1A/B (q=45m3/h) 2 Bơm
42 Lưới lọc bi nước tuần hoàn ra 1CWA-STR1A/B 2 Bộ
43 Bộ gom bi 1CWA-CON1A/B 2 Bộ
44 Các van và đường ống hệ thống làm sạch bình ngưng 1 Hệ thống
45 Hệ thống mồi chân không nước tuần hoàn khối 5 0 Hệ thống
46 Bình chân không 1VPS-TK1 1 Bình
47 Van và đường ống có liên quan 1 Hệ thống
48 Hố nước đọng bình ngưng khối 5 0 Hố đọng
49 Bơm hố đọng bình ngưng 1 Bơm
50 Chống thấm hố đọng bình ngưng 0 Hệ thống
51 Khoan lỗ bê tông, chôn ống thép có van 1 chiều. 345 Lỗ
52 Đục bê tông cũ tường hố đọng bị thấm 13,8 m2
53 Lắp đặt thanh cao su trương nở 64 m
54 Bơm keo PU nở và cắt đầu ống bơm. 345 Lỗ
55 Đắp vữa phản áp đóng rắn nhanh 13,8 m2
56 Trát vữa không co ngót chống thấm. 13,8 m2
57 Xảm keo cho khe đàn hồi 21,35 m
58 Quét xi măng bảo vệ bề mặt chống thấm 13,8 m2
59 2-Phần thiết bị điện 0 HT
60 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1CWS-P1A); 1200KW; 6600V/3pha/ 128A ; 1494v/p 1 Động cơ
61 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1CWS-1B); 1200KW; 6600V/3pha/ 128A ; 1494v/p 1 Động cơ
62 Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn bơm tuần hoàn (1CWS-P2A/2B/3A/3B);7,5KW; 400V/3pha 4 Động cơ
63 Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn(1CWS-P4A/4B);0,25KW; 400V/3pha; 0,64A 2 Động cơ
64 Đại tu động cơ quay lưới (1CWS-SSC1A/1B); 6KW; 400V/3pha; 11A; 1470v/p 2 Động cơ
65 Đại tu động cơ bơm rửa lưới quay (1SWT-P1A/1B); 37KW; 400V/3pha; 68A; 1480v/p 2 Động cơ
66 Đại tu động cơ bơm bi (1CWA-P1A/1B); 5,5KW; 400V/3pha; 15,3A 2 Động cơ
67 Đại tu động cơ quay lưới lọc tinh (1CWA-M1A/M1B);1,1KW; 400V/3pha; 3,5A 2 Động cơ
68 Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn 1CWS-P1A/1B; 1200KW; 6600V/3pha 2 Động cơ
69 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW 14 1 máy
70 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW 2 1 máy
71 3-Phần thiết bị đo lường điều khiển 0 HT
72 Van điều khiển thuỷ lực đầu đẩy bơm tuần hoàn (1CWS-HYV106A/B) 2 Bộ
73 Cơ cấu dẫn động loại Rotock (1CWA-MOV100A/B/114A/B/126A/B/M1A1/M1A2/M1B1/M1B2) 10 Cái
74 Cơ cấu chấp hành van rửa lưới LY1001 (1CWS-MOV140A/B/1SWT-MOV104) 3 Cái
75 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (1CWS-TI182A/B/184A/B/186A/B) 6 Cái
76 Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu PT100 (0-50 độ C; 0-100 độ C; 0-160 độ C) 22 Cái
77 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, Dải đo 0-4 kg/cm2) 7 Cái
78 Công tắc áp suất ( CAT No GPSN 46V25XPMD2C, 15A, 125/250/480VAC, ASHCROFT) 10 Cái
79 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, ASI 316TI/1.4571) 2 Cái
80 Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-2.5, 0-6 kg/cm2 (1CWS-PI105A/B/110A/B/113A/B/115A-1/-2/115B-1/-2)) 10 Bộ
81 Công tắc mức (Tag No 4226' 240/T20-1 B2A/XA15-4H3B) 10 Cái
82 Thiết bị đo tốc độ bơm tuần hoàn (1CWS-SY177A/B) 2 Bộ
83 Hợp bộ đo mức bằng sóng siêu âm (FMU862) 2 Bộ
84 Hợp bộ điều khiển tốc độ bơm tuần hoàn (ELECTRONIC:CONTACT EAN 820, B-Nr/No:001567, NL68-119063/11.98, Made in Germary) 2 Bộ
85 Công tắc chênh áp bộ lọc dầu (CAT No GPSN46V25XPMD2C, 15A, 125/250/480 VAC, ASHCROFT) (1CWS-PDSH168A/B) 2 Cái
86 Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ bộ lọc dầu (ASHCROFT, Dải đo 0-1kg/cm2) (1CWS-PDI149A/B) 2 Cái
87 Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm tuần hoàn (BENTLY NEVADA, 0-20mm/s 16 Bộ
88 Van khí đóng mở của bộ gom bi (1CWA-AOV105A/B) 2 Bộ
89 Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC đầu vào lưới lọc bi (0-50 độ C) (1CWS-TI124A-1/-2/-3/-4/124B-1/-2/-3/-4) 8 Cái
90 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ bơm làm sạch ống bình ngưng (dải đo 0-4kg/cm2, ASHCROFT) 4 Cái
91 Transmitter đo chênh áp phin lọc (ENDRESS+HAUSER, DELTABA, ODER CODE PMD230-AB3F9EM1C) 6 Bộ
92 Bộ PLC điều khiển tốc độ của bơm tuần hoàn (SIMATIC) 2 Bộ
B CHI PHÍ MÁY THI CÔNG
1 Ampe mét 1 Ca
2 Bộ thử cao áp 1 Ca
3 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu 6 Ca
4 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) 6 Ca
5 Bàn thử rung 16 Ca
6 Đồng hồ vạn năng số 28,84 Ca
7 Đồng hồ phát dòng HOIKI (J033) 0,3 Ca
8 Lò nung kiểm tra nhiệt độ 16,2 Ca
9 Máy bơm dầu 2 Ca
10 Máy bơm nước cao áp 10 Ca
11 Máy mài 220v-1000W 78,7 Ca
12 Máy phun sơn 10 Ca
13 Mê gôm mét 5000V 3 Ca
14 Máy khoan bêtông cầm tay = 1,5kW 40,37 Ca
15 máy đo điện trở 1 chiều 7,42 Ca
16 Máy tính xách tay 2 Ca
17 Máy hàn điện 23 KW 22 Ca
18 Máy cắt cầm tay AC220V-550W 10,35 Ca
19 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi 2,4 Ca
20 Mê ga ôm 500V 4,11 Ca
21 Pa lăng xích 1 tấn 29 Ca
22 Pa lăng xích 3 tấn 22 Ca
23 Máy cắt BT 1,5 KW 17,25 Ca
24 Máy hút ẩm OASIS 6,35 Ca
25 Máy thử tốc độ từ 0÷1800v/p 0,45 Ca
26 Máy bơm keo PU 6,9 Ca
27 Bơm nước di động công suất 60 m3/h 19,45 Ca
28 Xe cẩu tự hành 10 tấn 12 Ca
29 Đồng hồ so 24 Ca
30 Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ 3 Ca
31 Quạt thông gió 3 KW 44 Ca
32 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator 2 Ca
33 Thước nhét đo khe hở 0.03-1.0mm 6 Ca
34 Xe tải 5 tấn 18,6 Ca
C CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ
1 Aceton 7,2 Lít
2 Băng dính cách điện cao áp 4 Cuộn
3 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen 20 Cuộn
4 Băng tan (cao su non) 6 Cuộn
5 Cao su tấm chịu dầu 4mm 2,5 Kg
6 Chất đông rắn keo epoxy-TETA 5 Kg
7 Cồn công nghiệp 8 Lít
8 Đá cắt 100x16x1,6mm 2 Cái
9 Đá cắt 125x22x2mm 48 Cái
10 Đá mài 100x6x16mm 1 Cái
11 Đá mài 125x22x6mm 10 Cái
12 Dầu bôi trơn STRUCTOVIS-CHD 40 Lít
13 Dầu chống rỉ RP7 241 Bình
14 Dầu DO 0,05% S 81,5 Lít
15 Dung môi DMT2-DMT3 488 Lít
16 Dung môi pha sơn 2 Kg
17 Keo đỏ (Silicon đỏ) 22 Tuýp
18 Keo Epoxy NPEL-128S 36 Kg
19 Keo Polytop Asea 47 23,7 Kg
20 Keo PU nở VT-PU02 862 Lit
21 Keo silicon chịu nhiệt RTV60 2 Hộp
22 Khí Acetylen (C2H2) 3 Kg
23 Khí Oxy (O2) 1 Chai
24 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, 53 Cái
25 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 27,6 Kg
26 Phụ gia Sikalatex 34,8 Kg
27 Pin vuông 9V 10 Viên
28 Sơn chống rỉ AKD 3 Lít
29 Sơn ghi SAK - P1 3 Lít
30 Sơn lót CXL-WP 215 Kg
31 Sơn Noroo&Nanpao 968 10,2 Kg
32 Sơn Noroo&Nanpao K9302 20,4 Kg
33 Sơn Noroo&Nanpao MA366 10,2 Kg
34 Sơn phủ EPoxy màu ghi SEP- P1 76,2 Kg
35 Sơn Polytop PT-500 2.476 Kg
36 Sơn Primer Protech-100 317 Kg
37 Sơn xi măng polymer Victalastic 105 Kg
38 Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) 3 Lọ
39 Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) 3 Lọ
40 Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) 6 Lọ
41 Vữa đóng rắn nhanh Waterplug 1.406 Kg
42 Vữa không co ngót 4.112 Kg
43 Xăng E5 Ron 92 209 Lít
44 Bàn chải sắt 54 Cái
45 Bao tải dứa 50 kg 880 Cái
46 Chổi cước 1 Cái
47 Chổi đánh gỉ sắt 48 Cái
48 Chổi quét sơn trung (5-10cm) 24 Cái
49 Dây ni lông phi 18mm 40 Mét
50 Dây thừng đay phi 8 50 Mét
51 Giẻ lau máy 221 Kg
52 Gỗ hộp 200x200x1000 7 M3
53 Gỗ ván 2500x250x30 1 M3
54 Thép I 300x150x6.5x9 140 Kg
55 Thép tấm đen D= 3ly 320 Kg
56 Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly 714,9 Kg
57 Thép tròn C45 phi70 10 Kg
58 Thép tròn CT3 phi18 20 Kg
59 Thép U 160 x 68 x 5 170 Kg
60 Thép V45x45x3mm 40 Kg
61 Vải nhám mịn khổ 600 3 Mét
62 Vải phin trắng 105 Mét
63 Ống nhựa C3 phi 110 48 Mét
64 Ống thép phi 10 có van 1 chiều 345 ống
65 Pa ra nhít 4x1500x1500-T= 250 oC, P= 4Mpa 10 M2
66 Que hàn EA 395/9 phi 3.2 30 Kg
67 Thanh cao su trương nở DB2519 (25mmx 19mm-N) 67,2 Mét
68 Thanh cao su trương nở tiết diện 20x20mm 103 m
69 Thanh nẹp giữ gioăng cao su định hình cánh phai chặn kênh đầu hút bơm tuần hoàn 20 Mét
70 Xi măng 100 Kg
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bu lông inox M10x60 40 Bộ
2 Bu lông inox M8x25-30 244 Bộ
3 Bu lông inox M8x30-40 60 Bộ
4 Bạc lót HGT phin lọc tinh PN:2004-109 2 Cái
5 Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn 110x 125x 230 (mm) 2 Cái
6 Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn 115x130x285 2 Cái
7 Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn: 130OD x 115ID x 235LG 2 Cai
8 Bạc lót trục lưới quay đầu hút bơm tuần hoàn FB 319530-2214-110 4 Cái
9 Bạc lót trục lưới quay đầu hút bơm tuần hoàn FB31625B-2214-104 4 Cái
10 Bộ kiểm tra lưu lượng nước làm mát gối 1 bơm tuần hoàn- 7 BAR MAX 100¬0C MAX 2 Cái
11 Bộ vành chèn cơ khí bơm rửa băng tái thạch cao (502/Dia 55mm) 1 Bộ
12 Bộ xích dẫn hướng lưới quay bơm tuần hoàn FE75171A-2219-000 2 Bộ
13 Cao su nối trục (dùng cho khớp nối kiểu: KB080A38A40-11) 2 Cái
14 Chốt thép I nốc phi 7,6 x 56 mm (FD75939D-2216-332) 8 Bộ
15 Chốt thép Inox D8.5x 56 FD75939D-2216-331 8 Cái
16 Gioăng cao su chịu dầu phi 39IDx2,5 6 Cái
17 Gioăng cao su chịu dầu phi 49IDx2,5 6 Cái
18 Gioăng cao su cửa kiểm tra bể dầu thủy lực bơm tuần hoàn 4 Cái
19 Gioăng cao su phi 150x8 VL: NBR80 (O-ring 149.50x8.40mm, NBR70) 16 Cái
20 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 202.79 x 3.53 Nitrile 2 Cái
21 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 37.3 x 3.6 NBR 2 Cái
22 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 82.15 x 3.53 Nitrile 4 Cái
23 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh ID1026 x OD1040 2 Cái
24 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh No. 4333 Roto Viton 2 Cái
25 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh VA - 0080 Nitrile 2 Cái
26 Gioăng Paranhit bơm tuần hoàn: 1115OD x 972ID x 0.4TH 2 Cái
27 Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1275OD x 1202ID x 0.40TH 2 Cái
28 Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1475ODx1362IDx0,4TH 4 Cái
29 Gối đỡ cao su 165 O/Dx 125 I/Dx 190 LG 4 Cái
30 Gối đỡ cao su 170 O/Dx 130 I/Dx 205 LG 1 Cái
31 Gối đỡ số 1 động cơ bơm tuần hoàn DC2 (P/N: 4.53) 1 Cái
32 Hộp giảm tốc phin lọc tinh nước tuần hoàn: BONFIGLIOLI - ITALY; MVF-86/P 2 Bộ
33 Khớp nối KB080A38A40-11 1 Cái
34 Ổ bi HGT lưới lọc tinh BT1B329270 (tuần hoàn DC2) 2 Cái
35 Ổ bi 30306 (30/72/20,75) 1 Cái
36 Ổ bi 6202-2Z 4 Cái
37 Ổ bi 6206 - 2Z SKF 2 Cái
38 Ổ bi 6308-2Z SKF 3 Cái
39 Ổ bi 6313C3 3 Cái
40 Ổ bi NU 310 ECP SKF 2 Cái
41 Phin lọc dầu bơm tuần hoàn PN 300362 O1NL 100 256 16.E.P 4 Cái
42 Phớt chắn dầu 40x52x7 8 Cái
43 Phớt chèn dầu 48x62x8 8 Cái
44 Trục trung gian HGT phin lọc tinh chi tiết 2004-112 BV: NA 13045 1 Cái
45 Van bướm Grinnell DN6": 060 WC-8271-3 2 Cái
46 Van bướm: EBRO Z011K1 DN300 PN6/16; Limitorque L120; WTRC5(Trọn bộ van +động cơ) 1 Bộ
47 Van chặn EBRO-ZO11 K1 4" 3 Cái
48 Van một chiều EBRO- RSK; ND 5" 2 Cái
49 Van một chiều RK 44- DN 65 2 Cái
50 Vành chèn cơ khí bơm bi bình ngưng Kiểu 502/ DIA 43mm 1 Bộ
51 Vòi phun rửa lưới NA 11732 24 Bộ
52 Vòng chèn dầu 130x160x12 2 Cái
53 Vòng chèn dầu HGT phin lọc tinh 45x 62 x 8 2 Cái
54 Vòng chèn hộp giảm tốc: 2.62x202.87 2 Cái
55 Vòng đệm vòng bi hộp giảm tốc động cơ quay lưới: 80x100x10 BASL 2 vòng
56 Vòng phớt trục vào HGT bộ sấy không khí AEE 984-BO-50x65x8 4 Cái
57 Bi cao su xốp mầu làm sạch ống bình ngưng (ST29N1) 2.500 Viên
58 Gioăng cao su định hình cánh phai chặn kênh tuần hoàn PN: 1103-101 20 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->