Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474327-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200443595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:58:00 đến ngày 2020-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,633,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 250X250
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 Chương V 105,5938 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 8,6707 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V 2,7746 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 11,2731 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,2312 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 2,7648 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 1,8972 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 16,807 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (nhân hệ số ép âm 1,05) Chương V 0,4337 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 120 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,03 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,03 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,03 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy, đất cấp III Chương V 0,961 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 64,0667 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,6021 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,602 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 1,602 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,705 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 54,3977 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,19 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,08 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,1951 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,5038 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,4461 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,7972 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,8216 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,2844 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0444 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,0638 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 31,9468 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,3967 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,4079 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,4275 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,9884 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,209 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 31,2173 m3
C HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp II Chương V 0,2738 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,936 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0124 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,816 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0116 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0639 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,0144 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 24,412 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 18,496 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 4,3924 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 28,8044 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,725 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0893 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0111 tấn
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1295 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1443 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,144 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,144 100m3
19 Quét sika stop seal 107 chống thấm ( 2 lớp 2.0kg/lớp = 4,0kg/m2) Chương V 24,412 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,147 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0084 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0044 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 211,8227 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 12,322 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 36,2646 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,6632 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,7175 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.036,7646 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.419,2586 m2
8 Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT60x60 Chương V 554,7704 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 387,726 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 53,712 m2
11 Đắp vữa trụ cột Chương V 30 cái
12 Đắp khoá đầu trụ cột Chương V 30 cái
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 529,206 m
14 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Chương V 123,9128 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 150 m
16 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 599,842 m2
17 Quét Sika Chống thấm nền khu vệ sinh, lô gia (2 lớp định mức 1,5kg/m2) Chương V 599,842 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 496,5852 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Chương V 104,48 m
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 554,7704 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 260,034 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 64,0974 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 182,823 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 7,656 m2
25 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 78,756 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.456,024 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.248,4514 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 64,0974 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,1976 100m2
30 Gia công xà gồ thép Chương V 1,4557 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,4557 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 135,234 m2
33 Tôn úp nóc Chương V 57,4 m
34 Nắp bịt tôn Chương V 9,6 m
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 82,917 m2
36 Bù kính cửa đi 6.38mm Chương V 82,917 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 93,2472 m2
38 Bù kính cửa sổ 6.38mm Chương V 93,2472 m2
39 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 554,84 m cấu kiện
40 Gia công lan can Chương V 0,3558 tấn
41 Lắp dựng lan can sắt Chương V 16,596 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,8612 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 114,114 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 114,4494 m2
45 Gia công lắp dựng lan can tay vin ram dốc Chương V 17,442 m2
46 Tay vịn lan can hành lang INOX Chương V 71,6 md
47 Cầu thang sắt lên mái Chương V 1 bộ
48 Máng tôn chắn sê nô mái, khe nhiệt Chương V 12,4 m
49 Cắt bê tông tạo rãnh đường dốc Chương V 26 m
50 Máng tôn khu vệ sinh Chương V 7,2 m
51 Thi công vách ngăn khu vệ sinh Chương V 69,0228 m2
E HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 22,4664 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 3,1758 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3994 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,5765 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,3196 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 48,9885 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 4,4535 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,557 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,6708 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,6571 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 138,3642 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 12,3103 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 11,3841 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1414 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,4342 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,1118 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,1591 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,6059 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6112 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2266 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,6125 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,7786 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,1926 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0323 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7564 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,0344 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1141 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1449 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1923 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,7302 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0961 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốc Chương V 0,0087 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0066 tấn
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0278 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,8273 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,1006 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4256 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,003 tấn
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chương V 9,9 100m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tủ điện tổng sơn cách điện âm tường KT800x600x250 Chương V 1 hộp
2 Tủ điện tầng sơn cách điện âm tường KT600x400x250 Chương V 2 hộp
3 Hộp điện phòng chứa 4-8 module Chương V 25 hộp
4 MCCB 3C-80A 450w 18ka Chương V 1 bộ
5 MCCB 3C-50A 450w 15ka Chương V 4 bộ
6 MCB 1C-50A 250w 10ka Chương V 4 cái
7 MCB 1C-40A 250w 10ka Chương V 12 cái
8 MCB 1C-25A 250w 10ka Chương V 3 cái
9 MCB 1C-20A 250w 10ka Chương V 31 cái
10 MCB 1C-16A 250w 10ka Chương V 13 cái
11 MCB 1C-10A 250w 6ka Chương V 3 cái
12 Cáp Cu/PVC/PVC 4x25mm2 Chương V 140 m
13 Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 Chương V 14 m
14 Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V 110 m
15 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 36 m
16 Dây CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2 Chương V 680 m
17 Dây CU/PVC/PVC(2x1,5)mm2 Chương V 940 m
18 Ống HDPE D80/65 Chương V 140 m
19 Ống bảo hộ PVC D40 Chương V 14 m
20 Ống bảo hộ PVC D25 Chương V 110 m
21 Ống bảo hộ PVC D20 Chương V 1.280 m
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 10 cái
23 Quạt hút gió khu WC Chương V 6 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
25 Bóng đèn ốp trần chống ẩm D300 bóng LED 1x9W Chương V 43 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 42 cái
27 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 36 bộ
29 công tắc đảo chiều (đế công tắc, chấu công tắc, mặt công tắc) Chương V 4 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 18 bộ
31 Bóng đèn ốp trần D300 bóng LED 1x9W Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 68 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 10 bộ
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 151 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 60 m
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 121 m
37 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm Chương V 3 hộp
39 Chân hàn kim thu sét đóng ghim vào tường D10 Chương V 90 cái
40 Đào đất tiếp địa, đất cấp III Chương V 4,5 m3
41 Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x5 Chương V 9 cọc
42 Dây đồng D40x4 hàn cọc tiếp địa Chương V 30 m
43 Giếng khoan sâu 40m Chương V 1 cái
44 Máy bơm nước ly tâm Q=5m3/H ; H=22m Chương V 2 cái
45 KÉT NƯỚC INOX 3m3 Chương V 1 bể
46 CHẬU XÍ BỆT Chương V 15 bộ
47 DÂY CẤP MỀM Chương V 15 cái
48 HỘP GIẤY Chương V 15 cái
49 VÒI RỬA D20 Chương V 6 bộ
50 CHẬU RỬA LAVABO Chương V 6 bộ
51 Ống thoát chữ P Chương V 6 cái
52 Ống thoát đứng Chương V 6 cái
53 VÒI CHẬU LAVABO Chương V 6 bộ
54 GƯƠNG SOI Chương V 6 cái
55 GIÁ ĐỂ XÀ PHÒNG Chương V 6 bộ
56 Thoát sàn Inox D100 Chương V 11 cái
57 DÂY NỐI MỀM D20 Chương V 21 cái
58 VAN ĐIỆN Chương V 1 bộ
59 Ống PPR D40 Chương V 0,14 100m
60 Ống PPR D32 Chương V 0,7 100m
61 Ống PPR D25 Chương V 0,68 100m
62 Ống PPR D20 Chương V 0,09 100m
63 Măng xông PPR D40 Chương V 1 cái
64 Măng xông PPR D32 Chương V 1 cái
65 Cút PPR PN10 D40 Chương V 4 cái
66 Cút PPR PN10 D32 Chương V 7 cái
67 Cút PPR PN10 D25 Chương V 20 cái
68 Cút PPR PN10 D25/20 Chương V 6 cái
69 Cút PPR PN10 D20 Chương V 27 cái
70 Van PPR D40 Chương V 1 cái
71 Van PPR D32 Chương V 1 cái
72 Van PPR D25 Chương V 3 cái
73 Tê PPR PN10 D40x25 Chương V 2 cái
74 Tê PPR PN10 D32x32 Chương V 1 cái
75 Tê PPR PN10 D25x25 Chương V 6 cái
76 Tê PPR PN10 D25x20 Chương V 15 cái
77 Tê PPR PN10 D20x20 Chương V 15 cái
78 Côn PPR PN10 D50x40 Chương V 1 cái
79 Côn PPR PN10 D40x25 Chương V 1 cái
80 Ống PVC D110 Chương V 0,44 100m
81 Ống PVC D90 Chương V 0,58 100m
82 Ống PVC D60 Chương V 0,16 100m
83 Ống PVC D42 Chương V 0,04 100m
84 Cút PVC D110 Chương V 36 cái
85 Cút PVC D90 Chương V 26 cái
86 Cút PVC D42 Chương V 6 cái
87 Tê 45 PVC 110x110 Chương V 12 cái
88 Tê 45 PVC 90x90 Chương V 7 cái
89 Tê 45 PVC 90x42 Chương V 6 cái
90 Tê 90 PVC 110x110 Chương V 4 cái
91 côn PVC D110x60 Chương V 1 cái
92 côn PVC D90x60 Chương V 1 cái
93 Phễu sành D125 Chương V 8 cái
94 Cầu chắn rác D125 Chương V 8 cái
95 Ống PVC D90 Chương V 1,1 100m
96 Cút 45 PVC D90 Chương V 16 cái
97 Đai giữ ống D90 Chương V 90 cái
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,9911 100m3
2 Rải lớp bạt dứa chống mất nước ximăng Chương V 33,2583 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 598,644 m3
4 Cắt bê tông tạo khe co giãn Chương V 411 md
5 Nạo vét rãnh thoát nước cũ Chương V 85 md
6 Tấm đan composit thu nước KT860x430 Chương V 13 bộ
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 393 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,184 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,1822 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1524 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,695 100m2
12 Đào móng bồn hoa rãnh thoát nước bằng máy, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 1,5585 100m3
13 Đào móng bồn hoa, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 38,9622 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 20,7578 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 80,6132 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,626 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2383 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,38 100m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 696,2942 m2
20 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 123,19 m2
21 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 0,21 tấn
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 19,29 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 38,58 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 19,29 m2
25 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,1015 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,101 tấn
27 Sửa chữa lắp dựng lại biển tên (sơn lại pano sắt, lắp chữ tên công trình, lắp đặt lên vị trí thiết kế..) Chương V 5,4 m2
H HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CŨ H2 VÀ H3
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 349,1509 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 0,6686 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 136,2 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 10,4745 m3
5 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Chương V 11,652 10m2
6 Phá dỡ lớp láng cũ trên mái Chương V 271,7478 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.113,2118 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 2.700,036 m2
9 Phá dỡ các kết cấu gạch lát nền Chương V 826,4792 m2
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 17,7412 m3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Chương V 12,4879 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,3022 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,302 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,302 100m3
15 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Chương V 1.122,4275 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.545,405 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 963,6366 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,6346 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.257,5674 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 826,4792 m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 8,2648 100m2
22 Quét Sika Chống thấm nền khu vệ sinh, lô gia (2 lớp định mức 1,5kg/m2) Chương V 285,3824 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 243,0014 m2
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 53,1947 m3
25 Gia công xà gồ thép Chương V 1,5052 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 127,608 m2
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,505 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,9052 100m2
29 Tôn úp nóc Chương V 53,79 md
30 Máng thu nước INOX Chương V 5 md
31 Cầu chắn rác INOX Chương V 4 cái
32 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V 0,81 m2
33 Lắp dựng cửa đi khung sắt Chương V 30,36 m2
34 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Chương V 105,84 m2
35 Bù kính cửa đi 6.38mm Chương V 30,36 m2
36 Bù kính cửa sổ 6.38mm Chương V 105,84 m2
37 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 454,8 m cấu kiện
38 Sơn hoa sắt cửa sổ cũ Chương V 105,84 m2
I HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,4122 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,714 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng Chương V 0,0166 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,1 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3811 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Chương V 0,1 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V 0,1895 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,438 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2715 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 9,276 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 53,6616 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 53,8048 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 12,25 m2
14 Đánh màu bằng XM tinh Chương V 65,91 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0296 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0018 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 0,0023 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 1 cái
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1232 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,289 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,289 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (tạm tính 11km) Chương V 0,289 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V 0,0115 100m3
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,0115 100m3
25 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính Chương V 0,574 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->