Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình: Hồ điều hòa và công viên cây xanh thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp công trình: Hồ điều hòa và công viên cây xanh thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương phần vốn ủy quyền 40% cho huyện Định Hóa, vốn hỗ trợ đầu tư hạ tầng các xã ATK và các nguồn vốn đối ứng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 10:25:00 đến ngày 2020-05-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,545,181,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.037,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.037,72 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.037,72 | m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,61 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40.358,03 | m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,74 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.090,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.090,96 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2046 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0228 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1755 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,18 | m2 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9783 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1779 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2613 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3589 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3589 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi