Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm và hệ thống dẫn nước vào vùng sản xuất tập trung của hợp tác xã Tân Tiến, xã Tân Dương.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm và hệ thống dẫn nước vào vùng sản xuất tập trung của hợp tác xã Tân Tiến, xã Tân Dương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới , ngân sách huyện và nguồn đối ứng của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 11:26:00 đến ngày 2020-05-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,113,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH HỮU | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,754 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,769 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,412 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp, thanh giằng kênh, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng kênh, tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,399 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm nắp kênh, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,164 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,85 | m3 |
| 24 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,655 | m3 |
| 25 | Làm móng đá dăm, sâu <=1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,29 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,29 | m3 |
| B | KÊNH TẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,768 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa lấy nước bể xả, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,296 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, d= 280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2169 | 100m |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE, d=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, d=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, d=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, d=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, d=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Hàn ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 20 | Vận chuyển ống cống, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 21 | Ống cống D400 tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | M |
| 22 | Khoan néo đường ống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 23 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,823 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,822 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,2 | m3 |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bơm thủy luân BHL 60-12A đã bao gồm bích, giăng, bu lông, phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 3 | Lắp đặt máy bơm ở công trình (4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 4 | Vận chuyển bơm và phụ kiện đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi