Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Kè trường PTDTBT TH xã Quan Thần Sán, huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476083-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Kè trường PTDTBT TH xã Quan Thần Sán, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20200409259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NQ 30a Thuộc chương trình MTQG GNBV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 15:42:00 đến ngày 2020-05-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,561,781,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,426,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP - TUYẾN KÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,638 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,146 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,756 100m3
B VẬN CHUYỂN - ĐỔ THẢI
1 Đào xúc đất đổ lên phương tiện VC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,311 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,311 100m3
C PHẦN XÂY LẮP - TUYẾN KÈ (L=102,5M)
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,129 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,081 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,346 m3
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m3
5 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m3
6 LĐ ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,264 100m
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,24 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,223 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,527 100m2
10 Lót nilon chống thấm đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,775 m2
11 LĐ ống PVC thoát nước rãnh đỉnh kè xuống rãnh chân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,662 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
15 Đắp mặt nổi trang trí mặt trụ dày 15 (2 mặt) - lớp thứ nhất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m2
16 Đắp mặt nổi trang trí mặt trụ dày 15 (2 mặt) - lớp thứ hai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,402 m2
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,598 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,835 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,242 m2
24 Trát gờ nổi trang trí hàng rào VXM M75 dày 15 (2 mặt) chân hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,512 m2
D Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,063 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512 cái
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,251 m2
5 Bu lông D14 liên kết thanh bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896 cái
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
E HÀNG RÀO TRÊN ĐỈNH KÈ ( L=102,5m) ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY)
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,662 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
4 Đắp mặt nổi trang trí mặt trụ dày 15 (2 mặt) - lớp thứ nhất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m2
5 Đắp mặt nổi trang trí mặt trụ dày 15 (2 mặt) - lớp thứ hai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,402 m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,598 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,157 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,835 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,242 m2
13 Trát gờ nổi trang trí hàng rào VXM M75 dày 15 (2 mặt) chân hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,512 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,349 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,063 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512 cái
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,251 m2
20 Bu lông D14 liên kết thanh bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896 cái
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
F BỂ CHỨA 100M3 - PHẦN XÂT LẤP
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,674 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,56 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,08 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,842 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
7 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,799 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,419 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,286 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
16 Gia công cửa sổ trời 0,135 tấn
17 Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 4 ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,75 m2
22 Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,86 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước thành trong và đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,66 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,25 m2
27 Quét chống thấm Penetron thành trong + đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,66 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,86 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,8 m2
30 Trát 2 mặt vách ngăn VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,24 m2
31 Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn + xả đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
32 Lắp đặt van ren D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN12,5 vào bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
35 Lắp đặt cút HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 LĐ van HDPE D20 đường ống vào bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 83000/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
39 Thép D10 uốn vòm đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
40 Lắp đặt máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m
42 LĐ cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 LĐ chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
46 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
49 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
50 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
51 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
52 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
53 Lắp đặt ống TTK D15 lấy nước từ bể chứa 0,09 100m
54 LĐ cút TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
G SÂN TRƯỜNG + SÂN ĐỈNH KÈ ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY)
1 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,845 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,845 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,127 10m
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,364 m3
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,152 10m
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,152 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (30% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,546 m3
3 Đệm cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 2,43 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 m3
6 BT giằng móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
7 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
8 Thép giằng móng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,534 m3
10 BT nền M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 m3
11 BT lanh tô M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
13 Thép lanh tô D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 m2
15 Công tác ốp gạch men 300x300 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,344 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,537 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,043 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,537 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,043 m2
20 Gia công, lắp đặt khung thép cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
21 Sơn khung thép cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m2
22 Định vị, lắp đặt bu lông D10 chôn vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
24 Sơn vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,612 m2
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
26 Gia công xà gồ thép 40x40 0,031 tấn
27 Sơn xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m2
30 Sản xuất cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
31 Sơn cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,509 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m2
33 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
35 Chốt, then cài cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
36 Đâò đất C3 đặt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
37 Đắp đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE vào téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
39 Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
40 Đào đất C3 mố đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
41 BT mố giá đỡ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
42 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
43 Sơn skhung thép giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
44 Định vị, lắp đặt bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
46 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt van gạt D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
54 Lắp đặt tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 Lắp đặt côn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt cút TTK D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
60 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Đào đất C3 bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,097 m3
64 Đắp trả thân bể (30% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,929 m3
65 BT lót móng bể M100 đá 4x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 m3
66 BT móng bể M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 m3
67 ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
68 Thép móng bể D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
69 Xây tường bể VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 m3
70 BT giằng miệng bể M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 m3
71 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
72 Thép giằng miệng bể D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
73 BT tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 m3
74 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
75 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
76 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,086 m2
78 Láng lòng bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 m2
79 Lắp đặt đền sợi đốt 75W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
80 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
I SÂN BÊ TÔNG CẠNH BẾP ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY)
1 Đào nền sân đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,995 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,995 m3
3 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,327 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->