Gói thầu: Gói 4: Xây lắp bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 4: Xây lắp bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 08:10:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 500kV PLEIKU | |||
| B | A.1. PHẦN ĐIỆN | |||
| C | A.1.1 THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy cắt 110kV loại 1 pha SF6, lắp đặt ngoài trời | 3 | Bộ 1P | |
| D | A.1.2 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Dây dẫn và kẹp rẽ nhánh chữ T | |||
| 1 | Dây nhôm AAC-630mm² | 15 | m | |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với 01 dây AAC-885 mm2 | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với ống Φ80 | 1 | cái | |
| E | A.1.3 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cáp lực, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp | |||
| 1 | Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn AC | 424 | m | |
| 2 | Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn DC | 424 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển tiết diện 10x1,5mm2 | 1.264 | m | |
| 4 | Cáp 10x1,5mm2 (cáp đấu nối tín hiệu SCADA) | 150 | m | |
| 5 | Cáp 4x1,5mm2 (cáp đấu nối tín hiệu SCADA) | 150 | m | |
| 6 | Phụ kiện đấu nối cáp | Nhà thầu cấp đủ để thi công hoàn thiện | 1 | Lô |
| F | A.1.4 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây đồng trần M95 | 9 | m | |
| 2 | Dây thép mạ kẽm F12 (Nối đất trụ đỡ thiết bị) | 60 | m | |
| 3 | Dây đồng bọc M95 (Nối đất làm việc) | 60 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | 12 | Cái | |
| 5 | Kẹp chữ C bằng đồng, kẹp dây đồng M95 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị (Kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm...) | 9 | Cái | |
| 7 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M10x40 | 15 | Cái | |
| 8 | Cờ tiếp địa: Thép CT 40x4, L=0,1m | 6 | Cái | |
| 9 | Ke liên kết: Thép mạ kẽm F12, L=0,3m | 6 | Cái | |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | Mối | |
| G | A.1.5 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Ống luồn cáp điều khiển | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ50/40mm | 30 | m | |
| 2 | Phụ kiện cố định ống – đai inox | 12 | Cái | |
| H | A.2 PHẦN XÂY DỰNG | |||
| I | A.2.1 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha (03 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 1,2 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 | 330,57 | Kg | |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 | 144,66 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 5,87 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,08 | m3 | |
| 7 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 77,76 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 77,76 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 2,52 | m2 | |
| 10 | Lấp đất chân móng | 1 | Lô | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | 1 | Lô | |
| 12 | San bãi thải | 1 | Lô | |
| J | A.2.2 Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Trụ đi kèm thiết bị | 1 | T/bộ |
| K | A.2.3 Tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng rãnh tiếp địa | 1 | Lô | |
| 2 | Lấp đất tiếp địa | 1 | Lô | |
| L | A.2.4 Hoàn thiện mặt bằng | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 2x4 | 3,09 | m3 | |
| 2 | Rải lại đá dăm 2x4 | 2,16 | m3 | |
| 3 | Mua và rải đá 2x4 | 0,93 | m3 | |
| M | A.3 PHẦN TNHC | |||
| N | A.3.1 Thiết bị 110kV: | |||
| 1 | Máy cắt SF6 123kV loại 1 pha, đặt ngoài trời | 3 | Bộ 1P | |
| O | A.3.2 Thí nghiệm mạch ngăn kháng KH502, KH 505, KH 508 hiện hữu (3 Ngăn) | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo và chỉ thị | 6 | h.thống | |
| 2 | Hệ thống mạch điều khiển MC | 3 | h.thống | |
| 3 | Hệ thống mạch sơ đồ logic | 3 | h.thống | |
| 4 | Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị | 3 | h.thống | |
| P | A.3.3 THÍ NGHIỆM TỔNG MẠCH TOÀN TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm tổng mạch | 1 | h.thống | |
| Q | B. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 500kV PLEIKU 2 | |||
| R | B.1 PHẦN ĐIỆN | |||
| S | B.1.1 THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy cắt 110kV loại 1 pha SF6, lắp đặt ngoài trời | 3 | Bộ 1P | |
| T | B.1.2 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Dây dẫn và kẹp rẽ nhánh chữ T | |||
| 1 | Dây nhôm AAC-630mm² | 15 | m | |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với 01 dây AAC-885 mm2 | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với ống Φ80 | 2 | cái | |
| U | B.1.3 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cáp lực, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp | |||
| 1 | Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn AC | 146 | m | |
| 2 | Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn DC | 146 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển tiết diện 10x1,5mm2 | 356 | m | |
| 4 | Phụ kiện đấu nối cáp | Nhà thầu cấp đủ để thi công hoàn thiện | 1 | Lô |
| V | B.1.4 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây đồng trần M95 | 9 | m | |
| 2 | Dây thép mạ kẽm F12 (Nối đất trụ đỡ thiết bị) | 60 | m | |
| 3 | Dây đồng bọc M95 (Nối đất làm việc) | 60 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | 12 | Cái | |
| 5 | Kẹp chữ C bằng đồng, kẹp dây đồng M95 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị (Kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm...) | 9 | Cái | |
| 7 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M10x40 | 15 | Cái | |
| 8 | Cờ tiếp địa: Thép CT 40x4, L=0,1m | 6 | Cái | |
| 9 | Ke liên kết: Thép mạ kẽm F12, L=0,3m | 6 | Cái | |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | Môí | |
| W | B.1.5 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Ống luồn cáp điều khiển | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ50/40mm | 30 | m | |
| 2 | Phụ kiện cố định ống – đai inox | 12 | Cái | |
| X | B.2 PHẦN XÂY DỰNG | |||
| Y | B.2.1 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,8 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 | 220,38 | Kg | |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 | 96,44 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 3,92 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,05 | m3 | |
| 7 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 51,84 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 51,84 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 1,68 | m2 | |
| 10 | Lấp đất chân móng | 1 | Lô | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | 1 | Lô | |
| 12 | San bãi thải | 1 | Lô | |
| Z | B.2.2 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha loại A (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,39 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 | 5,77 | Kg | |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 | 289,55 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 2,55 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,03 | m3 | |
| 7 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 25,92 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 25,92 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 0,84 | m2 | |
| 10 | Lấp đất chân móng | 1 | Lô | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | 1 | Lô | |
| 12 | San bãi thải | 1 | Lô | |
| AA | B.2.3 Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Trụ đi kèm thiết bị | 1 | T/bộ |
| AB | B.2.4 Tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng rãnh tiếp địa | 1 | Lô | |
| 2 | Lấp đất tiếp địa | 1 | Lô | |
| AC | B.2.5 Hoàn thiện mặt bằng | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 2x4 | 3,09 | m3 | |
| 2 | Rải lại đá dăm 2x4 | 2,16 | m3 | |
| 3 | Mua và rải đá 2x4 | 0,93 | m3 | |
| 4 | Cắt bê tông bệ móng máy kháng | 8 | m | |
| 5 | Bê tông hoàn trả M200, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| AD | B.3 PHẦN TNHC | |||
| AE | B.3.1 Thiết bị 110kV | |||
| 1 | Máy cắt SF6 123kV loại 1 pha, đặt ngoài trời | 3 | Bộ 1P | |
| AF | B.3.2 Thí nghiệm mạch | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức trạm | 1 | H.thống | |
| 2 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH503 | 1 | H.thống | |
| 3 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH504 | 1 | H.thống | |
| 4 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH593 | 1 | H.thống | |
| AG | B.3.3 Thí nghiệm mạch ngăn kháng KH503, KH 504, KH 593 hiện hữu (3 Ngăn): | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo và chỉ thị | 6 | H.thống | |
| 2 | Hệ thống mạch điều khiển MC | 3 | H.thống | |
| 3 | Hệ thống mạch sơ đồ logic | 3 | H.thống | |
| 4 | Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị | 3 | H.thống | |
| AH | B.3.4 THÍ NGHIỆM TỔNG MẠCH TOÀN TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm tổng mạch | 1 | h.thống | |
| AI | C. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 500kV DI LINH | |||
| AJ | C.1 PHẦN ĐIỆN | |||
| AK | C.1.1 THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy cắt 110kV loại 1 pha SF6, lắp đặt ngoài trời | 2 | Bộ 1P | |
| AL | C.1.2 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Dây dẫn và kẹp rẽ nhánh chữ T | |||
| 1 | Dây nhôm AAC-630mm² | 10 | m | |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với 01 dây AAC-805 mm2 | 2 | cái | |
| AM | C.1.3 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cáp lực, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp | |||
| 1 | Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn AC | 110 | m | |
| 2 | Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn DC | 110 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển tiết diện 10x1,5mm2 | 569 | m | |
| 4 | Phụ kiện đấu nối cáp | Nhà thầu cấp đủ để thi công hoàn thiện | 1 | Lô |
| AN | C.1.4 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây đồng trần M120 | 6 | m | |
| 2 | Dây thép mạ kẽm F12 (Nối đất trụ đỡ thiết bị) | 40 | m | |
| 3 | Dây đồng bọc M120 (Nối đất làm việc) | 40 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | 8 | Cái | |
| 5 | Kẹp chữ C bằng đồng, kẹp dây đồng M120 | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị (Kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm...) | 6 | Cái | |
| 7 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M10x40 | 10 | Cái | |
| 8 | Cờ tiếp địa: Thép CT 40x4, L=0,1m | 4 | Cái | |
| 9 | Ke liên kết: Thép mạ kẽm F12, L=0,3m | 4 | Cái | |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | Mối | |
| AO | C.1.5 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Ống luồn cáp điều khiển | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ50/40mm | 20 | m | |
| 2 | Phụ kiện cố định ống – đai inox | 8 | Cái | |
| AP | C.2 PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AQ | C.2.1 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,8 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 | 220,38 | Kg | |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 | 96,44 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 3,92 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,05 | m3 | |
| 7 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 51,84 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 51,84 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 1,68 | m2 | |
| 10 | Lấp đất chân móng | 1 | Lô | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | 1 | Lô | |
| 12 | San bãi thải | 1 | Lô | |
| AR | C.2.2 Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (02 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Trụ đi kèm thiết bị | 1 | T/bộ |
| AS | C.2.3 Tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng rãnh tiếp địa | 1 | Lô | |
| 2 | Lấp đất tiếp địa | 1 | Lô | |
| AT | C.2.4 Hoàn thiện mặt bằng | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 2x4 | 2,06 | m3 | |
| 2 | Rải lại đá dăm 2x4 | 1,44 | m3 | |
| 3 | Mua và rải đá 2x4 | 0,62 | m3 | |
| AU | C.3 PHẦN TNHC | |||
| AV | C.3.1 Thiết bị 110kV | |||
| 1 | Máy cắt SF6 123kV loại 1 pha, đặt ngoài trời | 2 | Bộ 1P | |
| AW | C.3.2 Thí nghiệm mạch | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức trạm | 1 | H.thống | |
| 2 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH503 | 1 | H.thống | |
| 3 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH504 | 1 | H.thống | |
| AX | C.3.3 Thí nghiệm mạch ngăn kháng KH 503, KH504 hiện hữu (2 ngăn): | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo và chỉ thị | 4 | H.thống | |
| 2 | Hệ thống mạch điều khiển MC | 2 | H.thống | |
| 3 | Hệ thống mạch sơ đồ logic | 2 | H.thống | |
| 4 | Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị | 2 | H.thống | |
| AY | C.3.4 THÍ NGHIỆM TỔNG MẠCH TOÀN TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm tổng mạch | 1 | H.thống | |
| AZ | D. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 500kV ĐĂK NÔNG | |||
| BA | D.1. PHẦN ĐIỆN | |||
| BB | D.1.1 THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy cắt 110kV loại 1 pha SF6, lắp đặt ngoài trời | 2 | Bộ 1P | |
| BC | D.1.2 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Dây dẫn và kẹp rẽ nhánh chữ T | |||
| 1 | Dây nhôm AAC-630mm² | 10 | m | |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với dây AAC-630mm2 | 2 | cái | |
| BD | D.1.3 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cáp lực, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp | |||
| 1 | Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn AC | 207 | m | |
| 2 | Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn DC | 207 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển tiết diện 10x1,5mm2 | 207 | m | |
| 4 | Phụ kiện đấu nối cáp | Nhà thầu cấp đủ để thi công hoàn thiện | 1 | Lô |
| BE | D.1.4 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây đồng trần M95 | 6 | m | |
| 2 | Dây thép mạ kẽm F12 (Nối đất trụ đỡ thiết bị) | 40 | m | |
| 3 | Dây đồng bọc M95 (Nối đất làm việc) | 40 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | 8 | Cái | |
| 5 | Kẹp chữ C bằng đồng, kẹp dây đồng M95 | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị (Kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm...) | 6 | Cái | |
| 7 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M10x40 | 10 | Cái | |
| 8 | Cờ tiếp địa: Thép CT 40x4, L=0,1m | 4 | Cái | |
| 9 | Ke liên kết: Thép mạ kẽm F12, L=0,3m | 4 | Cái | |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | Mối | |
| BF | D.1.5 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Ống luồn cáp điều khiển | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ50/40mm | 20 | m | |
| 2 | Phụ kiện cố định ống – đai inox | 8 | Cái | |
| BG | D.2 PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BH | D.2.1 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,8 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 | 220,38 | Kg | |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 | 96,44 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 3,92 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,05 | m3 | |
| 7 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 51,84 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 51,84 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 1,68 | m2 | |
| 10 | Lấp đất chân móng | 1 | Lô | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | 1 | Lô | |
| 12 | San bãi thải | 1 | Lô | |
| BI | D.2.2 Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (02 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Trụ đi kèm thiết bị | 1 | T/bộ |
| BJ | D.2.3 Tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng rãnh tiếp địa | 1 | Lô | |
| 2 | Lấp đất tiếp địa | 1 | Lô | |
| BK | D.2.4 Hoàn thiện mặt bằng | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 2x4 | 2,06 | m3 | |
| 2 | Rải lại đá dăm 2x4 | 1,44 | m3 | |
| 3 | Mua và rải đá 2x4 | 0,62 | m3 | |
| BL | D.3 PHẦN TNHC | |||
| BM | D.3.1 Thiết bị 110kV: | |||
| 1 | Máy cắt SF6 123kV loại 1 pha, đặt ngoài trời | 2 | Bộ 1P | |
| BN | D.3.2 Thí nghiệm mạch | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức trạm | 1 | H.thống | |
| 2 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH502 | 1 | H.thống | |
| 3 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH504 | 1 | H.thống | |
| BO | D.3.3 Thí nghiệm mạch ngăn kháng KH 502, KH 504 hiện hữu (2 Ngăn): | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo và chỉ thị | 4 | H.thống | |
| 2 | Hệ thống mạch điều khiển MC | 2 | H.thống | |
| 3 | Hệ thống mạch sơ đồ logic | 2 | H.thống | |
| 4 | Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị | 2 | H.thống | |
| BP | D.3.4 Thiết bị bảo vệ | |||
| 1 | Rơ le lựa chọn thời gian đóng cắt máy cắt kháng | 1 | Bộ | |
| BQ | D.3.5 THÍ NGHIỆM TỔNG MẠCH TOÀN TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm tổng mạch | 1 | H.thống | |
| BR | E. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 500kV VĨNH TÂN | |||
| BS | E.1 PHẦN ĐIỆN | |||
| BT | E.1.1 THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy cắt 110kV loại 1 pha SF6, lắp đặt ngoài trời | 4 | Bộ 1P | |
| BU | E.1.2. VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Dây dẫn và kẹp rẽ nhánh chữ T | |||
| 1 | Dây nhôm AAC-630mm² | 20 | m | |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 01 dây AAC-630mm2 với 01 dây AAC-885mm2 | 4 | cái | |
| BV | E.1.3 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Cáp lực, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp | |||
| 1 | Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn AC | 230 | m | |
| 2 | Cáp lực tiết diện 2x2,5mm2, cáp cấp nguồn DC | 230 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển tiết diện 10x1,5mm2 | 514 | m | |
| 4 | Phụ kiện đấu nối cáp | Nhà thầu cấp đủ để thi công hoàn thiện | 1 | Lô |
| BW | E.1.4 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Dây đồng trần M95 | 12 | m | |
| 2 | Dây thép mạ kẽm F12 (Nối đất trụ đỡ thiết bị) | 80 | m | |
| 3 | Dây đồng bọc M95 (Nối đất làm việc) | 80 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | 16 | Cái | |
| 5 | Kẹp chữ C bằng đồng, kẹp dây đồng M95 | 8 | Cái | |
| 6 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị (Kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm...) | 12 | Cái | |
| 7 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M10x40 | 20 | Cái | |
| 8 | Cờ tiếp địa: Thép CT 40x4, L=0,1m | 8 | Cái | |
| 9 | Ke liên kết: Thép mạ kẽm F12, L=0,3m | 8 | Cái | |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | 8 | Mối | |
| BX | E.1.5 VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Ống luồn cáp điều khiển | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE Φ50/40mm | 40 | m | |
| 2 | Phụ kiện cố định ống – đai inox | 16 | Cái | |
| BY | E.2 PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BZ | E.2.1 Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 01 pha (04 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 1,6 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 10 | 440,76 | Kg | |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, Ø<= 18 | 192,88 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | 7,83 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 103,68 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M27 | 103,68 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 3,36 | m2 | |
| 10 | Lấp đất chân móng | 1 | Lô | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | 1 | Lô | |
| 12 | San bãi thải | 1 | Lô | |
| CA | E.2.2 Trụ đỡ thiết bị - Trụ đỡ máy cắt 110kV (04 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Trụ đi kèm thiết bị | 1 | T/bộ |
| CB | E.2.3 Tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng rãnh tiếp địa | 1 | Lô | |
| 2 | Lấp đất tiếp địa | 1 | Lô | |
| CC | E.2.4 Hoàn thiện mặt bằng | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 2x4 | 4,12 | m3 | |
| 2 | Rải lại đá dăm 2x4 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Mua và rải đá 2x4 | 1,24 | m3 | |
| CD | E.3 PHẦN TNHC | |||
| CE | E.3.1 Thiết bị 110kV | |||
| 1 | Máy cắt SF6 123kV loại 1 pha, đặt ngoài trời | 4 | Bộ 1P | |
| CF | E.3.2 Thí nghiệm mạch | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức trạm | 1 | H.thống | |
| 2 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH503 | 1 | H.thống | |
| 3 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH504 | 1 | H.thống | |
| 4 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH505 | 1 | H.thống | |
| 5 | Hệ thống điều khiển tích hợp mức ngăn: Ngăn máy cắt kháng KH506 | 1 | H.thống | |
| CG | E.3.3 Thí nghiệm mạch ngăn kháng KH503, KH504, KH505, KH506 hiện hữu (4 Ngăn) | |||
| 1 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo và chỉ thị | 8 | H.thống | |
| 2 | Hệ thống mạch điều khiển MC | 4 | H.thống | |
| 3 | Hệ thống mạch sơ đồ logic | 4 | H.thống | |
| 4 | Thí nghiệm ngắn mạch cho ngăn thiết bị | 4 | H.thống | |
| CH | E.3.4 THÍ NGHIỆM TỔNG MẠCH TOÀN TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm tổng mạch | 1 | H.thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi