Gói thầu: Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2020 khu Nhà máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2020 khu Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200112452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 09:15:00 đến ngày 2020-05-15 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,256,040,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km 0+850 đường vận hành khu Nhà máy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 tường chắn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 119,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 289,52 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,91 | m3 |
| 5 | Đá dăm (4x6) tầng lọc ngược | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,98 | m3 |
| 6 | Thép tròn D6-D10 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 7 | Thép tròn D12-D18 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | tấn |
| 8 | Ông nhựa PVC D=10cm, L=1,10m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Bê tông M200 đá 2x4 tạo dốc tầng lọc+khóa đầu tường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt (Rk=12KN/m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 106,34 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm tầng lọc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 12 | Đào móng hố móng (đất cấp 4, 15%NC) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 44,87 | m3 |
| 13 | Đào móng hố móng (đất cấp 4, 85%NC) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 254,25 | m3 |
| 14 | Đào đất để đắp + vận chuyển 3,5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 172,34 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 móng công trình bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 152,52 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải cự ly 5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 299,12 | m3 |
| 17 | Đào móng hố móng (đất cấp 4, 15%NC) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 104,31 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải cự ly 5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 104,31 | m3 |
| 19 | Phát quang rừng loại IV | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m2 |
| 20 | Bê tông M200 đá 2x4 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 21 | Đá dăm 4x6 đệm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| B | Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km 3+800 đường vận hành khu Nhà máy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 tường chắn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 179,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 427,08 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,65 | m2 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14,87 | m3 |
| 5 | Đá dăm (4x6) tầng lọc ngược | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,47 | m3 |
| 6 | Thép tròn D6-D10 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | tấn |
| 7 | Thép tròn D12-D18 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | tấn |
| 8 | Ông nhựa PVC D=10cm, L=1,10m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m |
| 9 | Bê tông M200 đá 2x4 tạo dốc tầng lọc+khóa đầu tường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,81 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt (Rk=12KN/m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 159,53 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm tầng lọc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,93 | m3 |
| 12 | Đào móng hố móng (đất cấp 4, 15%NC) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48,66 | m3 |
| 13 | Đào móng hố móng (đất cấp 4, 85%M) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 275,74 | m3 |
| 14 | Đào đất để đắp + vận chuyển 3,5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 239,76 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 móng công trình bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 212,18 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải cự ly 5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 324,4 | m3 |
| 17 | Đào móng hố móng (đất cấp 3, nhân công 100%KL) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.710,27 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải cự ly 5km, ô tô 10T | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.710,27 | m3 |
| 19 | Phát quang rừng loại IV | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m2 |
| 20 | Bê tông M200 đá 2x4 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,41 | m3 |
| 21 | Đá dăm 4x6 đệm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,61 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22,69 | m3 |
| C | Gia cố mái taluy bên ngoài Nhà máy | |||
| 1 | Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy dày 10cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29,21 | 100m2 |
| 2 | Lưới thép B40, ô lưới 60x60, dày 3,5mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.920,63 | m2 |
| 3 | Khoan lỗ D51 để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | tấn |
| 5 | Thép bản giữ lưới + thép gia cường D12 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt (Rk=12kN/m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 8 | Đào đá phong hóa (đá cấp 4, 100%NC) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 548,69 | m3 |
| 9 | Đào đất taluy (đất cấp 4, 100%NC) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60,67 | m3 |
| 10 | Phát quang rừng loại 4 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.930 | m2 |
| D | Sửa chữa đường vận hành xung quanh Nhà máy | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt nền bê tông cũ | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.946,1 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dinh bám bề mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 294,61 | 10m2 |
| 3 | Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) bù nền trung bình dày 1,5cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,35 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Cacboncor Asphalt (loại CA 9,5) dày 4cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29,46 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi