Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến ống cấp nước HDPE D225, HDPE D160 và HDPE D90-HDPE D63 (NGã ba Hòn Chông - Cổng khách sạn Hòn Trẹm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Tuyến ống cấp nước HDPE D225, HDPE D160 và HDPE D90-HDPE D63 (NGã ba Hòn Chông - Cổng khách sạn Hòn Trẹm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 08:21:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,304,354,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,82 | M3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2714 | 100M3 |
| 4 | Đào hố đấu tuyến đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,8208 | 100M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,82 | M3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 661,55 | M2 |
| 8 | Bê tông lót gói đỡ đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | M3 |
| 9 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,268 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2142 | 100M2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm bằng hàn gia nhiệt, L=6m, chiều dày ống 13,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, L=6m, chiều dày ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,19 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,65 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,94 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100M |
| 17 | Lắp đặt van gang D150 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van gang D100 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van gang D50 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê gang D200 BBB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê gang D150/100 BBB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê gang D150/100 FFB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co gang 45o D160 FF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co gang 45o D225 FF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bu gang D225 BF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn gang D200/100 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn gang D150/100 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn gang D150/100 FF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt côn gang D200/150 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bu HDPE D160+Vành đai mặt bích inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bu HDPE D90+Vành đai mặt bích inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bu HDPE D63+Vành đai mặt bích inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co HDPE D63 EE - 90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 34 | Lắp đặt co HDPE D90 EE - 90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bu PVC D114 BE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng cứu hỏa 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 37 | Lắp đặt chụp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống cơi chụp van D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100M |
| 39 | Lắp đai khởi thủy PP D225/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đai khởi thủy PP D160/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 41 | Lắp đặt khâu răng ngoài HDPE D63/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 42 | Lắp đặt khâu răng ngoài HDPE D42/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt khâu răng ngoài HDPE D34/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt khâu răng trong PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt khâu răng trong PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt hai đầu răng ngoài inox D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van thau D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê HDPE D90 EEE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg (đan phân lực 1000x500x100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống HDPE D225 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | 100M |
| 54 | Thử áp lực đường ống HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,19 | 100M |
| 55 | Thử áp lực đường ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100M |
| 56 | Thử áp lực đường ống HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,65 | 100M |
| 57 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,94 | 100M |
| 58 | Khử trùng ống nước ống HDPE D225 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | 100M |
| 59 | Khử trùng ống nước ống HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,19 | 100M |
| 60 | Khử trùng ống nước HDPE D90, HDPE D63, và ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,19 | 100M |
| 61 | Nước xúc xả + thử áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 458,6293 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi