Gói thầu: Xây lắp 1 (Cầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200501608-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
Tên gói thầu Xây lắp 1 (Cầu)
Số hiệu KHLCNT 20200467905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 12:08:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,148,967,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
1 Cung cấp dầm I, L=12,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 dầm
2 Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 dầm
3 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 dầm
4 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 dầm
5 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,33 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,379 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1775 100m2
14 Bảo vệ bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,1 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3063 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn(vc 36km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3944 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6086 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 100m2
24 Cung cấp khe co giãn bằng thép răng lược Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
25 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
26 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2373 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3598 m3
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5005 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7778 100m2
32 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4987 100m2
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,87 m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5516 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3777 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4887 100m2
38 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
39 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4904 tấn
40 Báo giá mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4304 tấn
41 Cung cấp bu lông M18, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
43 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4304 con
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 tấn
45 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3928 100m3
48 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8279 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1964 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8279 100m3
51 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7494 100m3
52 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.192,489 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9249 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9249 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9249 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,938 m3
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,5018 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8297 100m2
60 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8791 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,794 tấn
63 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,78 m2
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7494 100m3
65 Khoan lỗ f105mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
66 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 tấn
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,704 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4029 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9143 tấn
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
74 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m2
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8492 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8492 100m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3463 m3
78 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3493 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 100m3
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
81 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
82 Cung cấp đầu tôn sóng, L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Cung cấp tấm tôn sóng, L=2,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
84 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
85 Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
86 Cung cấp cột thép U160x160x1500, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
87 Cung cấp bu lông liên kết D16, L=36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
88 Cung cấp bu lông neo D16, L=260mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
89 Cung cấp bu lông D20, L=380mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
90 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
94 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8392 tấn
95 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6785 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
97 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 100m3
98 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m3
99 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3172 100m3
100 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 100m2
101 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 100m3
102 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3801 100m3
103 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,9513 m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2095 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2095 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2095 100m3
107 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3801 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2095 100m3
109 Mua cống ly tâm D1500, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
110 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0025 10 tấn
111 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 đoạn ống
112 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0025 10 tấn
113 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m3
114 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tấn
115 Vận chuyển giàn cầu thép về bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->