Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Kè trường PTDTBT TH và THCS xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Kè trường PTDTBT TH và THCS xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NQ 30a Thuộc chương trình MTQG GNBV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 16:29:00 đến ngày 2020-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,904,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,908,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP - TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,672 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,134 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,235 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè áp mái đất C3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,465 | m3 |
| 5 | Đào móng bậc thoát nước đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,082 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,925 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,479 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP - TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng kè VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,55 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc thân kè VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước sau kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 100m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,64 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,252 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 12 | Đệm VXM M50 đáy dầm và kè áp mái đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140,31 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,597 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,871 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,247 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,827 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D30 thoát nước mái đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | 100m |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,499 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,802 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐAO ĐẮP - CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,765 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,878 | m3 |
| D | PHẦN XÂY LẮP - CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,158 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,834 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | rọ |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | m2 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường BT lên nhà giáo viên M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| E | HÀNG RÀO ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Trụ 220x220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Trụ 330x330 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 11 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,676 | m2 |
| 13 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | |
| 14 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| F | DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | km |
| 2 | Rải lại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | km |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Cột điện chữ H 6.5m A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 9 | Dựng cột thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 10 | Conson thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| G | BÁN MÁI KẾT NỐI VỚI NHÀ BẾP HIỆN CÓ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,928 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,561 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,596 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,893 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,893 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,893 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,893 | m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,092 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 33 | Cửa xếp tôn màu có lá gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 37 | Biển tên bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| H | NHÀ ĐỂ XE ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,739 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,016 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m2 |
| I | MÁI BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 17 | Bu lông M16,L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 21 | ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Qủa |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (30% Klđào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | m3 |
| 3 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | m3 |
| 6 | BT giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 7 | Thép giằng móng D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | m3 |
| 9 | BT nền M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | m3 |
| 10 | BT lanh tô M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Thép lanh tô D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch men 300x300 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,344 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,537 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,043 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,537 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,043 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt khung thép cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Sơn khung thép cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m2 |
| 21 | Định vị, lắp đặt bu lông D10 chôn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Sơn vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 26 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 30 | Sơn cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,509 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Chốt, then cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đâò đất C3 đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 36 | Đắp đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vào téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Đào đất C3 mố đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 40 | BT mố giá đỡ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 42 | Sơn skhung thép giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 43 | Định vị, lắp đặt bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút TTK D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Đào đất C3 bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,097 | m3 |
| 63 | Đắp trả thân bể (30% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,929 | m3 |
| 64 | BT lót móng bể M100 đá 4x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | m3 |
| 65 | BT móng bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | m3 |
| 66 | ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 67 | Thép móng bể D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 68 | Xây tường bể VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 69 | BT giằng miệng bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | m3 |
| 70 | Thép giằng miệng bể D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 71 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 73 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,086 | m2 |
| 76 | Láng lòng bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đền sợi đốt 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| K | SÂN BÊ TÔNG CẠNH NHÀ VỆ SINH (ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY) | |||
| 1 | Đào móng sân đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 12 | 10m | |
| L | BÁN MÁI HÀNH LANG NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,122 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi