Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Kè trường PTDTBT TH và THCS xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476026-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Kè trường PTDTBT TH và THCS xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20200408991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NQ 30a Thuộc chương trình MTQG GNBV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 16:29:00 đến ngày 2020-05-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,904,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,908,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP - TUYẾN KÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,672 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,134 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,235 100m3
4 Đào móng kè áp mái đất C3 thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,465 m3
5 Đào móng bậc thoát nước đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,082 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,925 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,479 100m3
B PHẦN XÂY LẮP - TUYẾN KÈ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
2 Xây đá hộc móng kè VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,55 m3
3 Xây đá hộc thân kè VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 m3
4 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m3
6 Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước sau kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 100m
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,64 m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,252 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,448 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
12 Đệm VXM M50 đáy dầm và kè áp mái đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.140,31 m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,597 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,871 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,247 tấn
16 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,827 m3
17 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m3
19 Lắp đặt ống PVC D30 thoát nước mái đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,74 100m
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,499 m2
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,869 m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,802 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,823 100m2
C PHẦN ĐAO ĐẮP - CỐNG BẢN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,765 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,878 m3
D PHẦN XÂY LẮP - CỐNG BẢN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,053 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,158 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,834 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 rọ
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,002 m2
12 Hoàn trả mặt đường BT lên nhà giáo viên M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
E HÀNG RÀO ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY)
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,355 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Trụ 220x220) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,816 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,94 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Trụ 330x330 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
11 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,676 m2
13 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210
14 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
15 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
F DỊCH CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 km
2 Rải lại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 km
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
8 Cột điện chữ H 6.5m A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
9 Dựng cột thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
10 Conson thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
G BÁN MÁI KẾT NỐI VỚI NHÀ BẾP HIỆN CÓ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,355 m2
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,928 m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 100m2
16 Tôn úp nóc dày 0.4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,561 m2
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
21 Tôn úp nóc dày 0.4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,128 m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,596 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,893 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,893 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,893 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,893 m2
29 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,092 m2
31 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
33 Cửa xếp tôn màu có lá gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
34 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
37 Biển tên bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
H NHÀ ĐỂ XE ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY)
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,014 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,739 m2
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,016 m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m2
I MÁI BỤC SÂN KHẤU
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
12 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
14 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
17 Bu lông M16,L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 100m2
19 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
20 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
21 ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m
22 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Qủa
J NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,152 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (30% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,546 m3
3 Đệm cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 m3
6 BT giằng móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
7 Thép giằng móng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,534 m3
9 BT nền M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 m3
10 BT lanh tô M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
12 Thép lanh tô D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 m2
14 Công tác ốp gạch men 300x300 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,344 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,537 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,043 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,537 m2
18 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,043 m2
19 Gia công, lắp đặt khung thép cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
20 Sơn khung thép cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m2
21 Định vị, lắp đặt bu lông D10 chôn vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
23 Sơn vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,612 m2
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
25 Gia công xà gồ thép 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
26 Sơn xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m2
29 Sản xuất cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
30 Sơn cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,509 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m2
32 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
34 Chốt, then cài cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Đâò đất C3 đặt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
36 Đắp đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE vào téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
38 Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
39 Đào đất C3 mố đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
40 BT mố giá đỡ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
41 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
42 Sơn skhung thép giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
43 Định vị, lắp đặt bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
45 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt van gạt D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
53 Lắp đặt tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp đặt côn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
57 Lắp đặt cút TTK D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Đào đất C3 bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,097 m3
63 Đắp trả thân bể (30% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,929 m3
64 BT lót móng bể M100 đá 4x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 m3
65 BT móng bể M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 m3
66 ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
67 Thép móng bể D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
68 Xây tường bể VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 m3
69 BT giằng miệng bể M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 m3
70 Thép giằng miệng bể D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
71 BT tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 m3
72 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
73 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
74 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,086 m2
76 Láng lòng bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 m2
77 Lắp đặt đền sợi đốt 75W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
78 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
K SÂN BÊ TÔNG CẠNH NHÀ VỆ SINH (ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY)
1 Đào móng sân đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
3 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 12 10m
L BÁN MÁI HÀNH LANG NHÀ NỘI TRÚ
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,122 m2
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->