Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây lắp nhà ở cán bộ chiến sĩ; nhà ăn + bếp; kho quân khí; san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Xây lắp nhà ở cán bộ chiến sĩ; nhà ăn + bếp; kho quân khí; san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20191136705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 11:55:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,145,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà ở cán bộ chiến sỹ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 470,7146 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,0641 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,1956 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,1699 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,7027 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5095 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5404 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9362 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1394 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,9544 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1804 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2965 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8061 | Tấn |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 350,94 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp-Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,91 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất để đắp-Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,91 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 142,4 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,3083 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2054 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3491 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1328 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3379 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,164 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0588 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9412 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2456 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7527 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60,0233 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,002 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,038 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,5864 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2646 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,809 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,108 | Tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2086 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3359 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2635 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1308 | Tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,493 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0054 | 100m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,2848 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,3664 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 103,8198 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,2059 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 150,3008 | m2 |
| 47 | Cửa đi, cửa sổ hệ nhôm AH4500 kính dày 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106,56 | m2 |
| 48 | Cửa sổ hệ nhôm AH4400 kính dày 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50,88 | m2 |
| 49 | Vách kính cửa sổ hệ nhôm AH4400 kính dày 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 157,44 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | m2 |
| 52 | Biển tên vật liệu Mica dán decal | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 53 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,2 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,2 | 1m2 |
| 56 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,26 | m |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2788 | m2 |
| 58 | SX INOX làm cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 377,5469 | kg |
| 59 | Gia công lan can | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2778 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,179 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3634 | Tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3634 | Tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6325 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6325 | Tấn |
| 65 | Bu lông D14 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 408 | Cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 641,8816 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,801 | 100m2 |
| 68 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 181,8 | Viên |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,084 | 100m |
| 70 | Đóng trần tấm thả phủ PVC | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,2 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,4718 | m3 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,728 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm( Tương đương gạch 600x600) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 552,6562 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Gạch 120x600) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,5304 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09mm( Gạch 300x300) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,422 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2( Gạch 300x450) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 200,448 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2268 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5517 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,094 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8586 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,4531 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,052 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm( gạch 500x500) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,257 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 183,7858 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 474,2792 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 565 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,7 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 415,5393 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.441,9433 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 88,314 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 103,6 | m |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,2 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 613,935 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.603,234 | m2 |
| 95 | Nắp đậy trên mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 96 | Đắp chữ "Nhà ở cán bộ chiến sỹ năm 2020" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,7108 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,86 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,9 | Tấn |
| 100 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,2 | m3 |
| 101 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48,4 | m3 |
| 102 | Vận chuyển các loại sơn, bột( bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,69 | Tấn |
| 103 | Lớp bạt ni lông giữ nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58 | m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,06 | m3 |
| 105 | Đào móng - cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,5895 | m3 |
| 106 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,863 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,716 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,716 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0488 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1378 | Tấn |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0696 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1402 | Tấn |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,352 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1456 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,134 | Tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0506 | Tấn |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,832 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90,4 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,56 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48,76 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,18 | m2 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 124 | Đào móng - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2466 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2466 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3698 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0159 | 100m2 |
| 128 | Đắp nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0618 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8752 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,56 | m2 |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,374 | m2 |
| 132 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,374 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0914 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0046 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0077 | Tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1184 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,014 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 600x450x200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 143 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x400x150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Hộp |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm( nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm( nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm( nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đảo chiều( nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 150 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =50A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Hộp |
| 158 | Đầu cốt đồng M30( ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Bộ |
| 159 | Thanh cái đồng 40x3mm2( ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Bộ |
| 160 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x16mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m |
| 161 | Dây điện CVV 2x10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 180 | m |
| 162 | Dây điện VCmo 2x6mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 240 | m |
| 163 | Dây điện VCmo 2x2,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 372 | m |
| 164 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.180 | m |
| 165 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cọc |
| 166 | Dây đồng D10 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cọc |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D50( Chống cháy) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.382 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m |
| 170 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 102 | Cái |
| 171 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20 lít | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Bộ |
| 172 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 330 | m |
| 173 | Lắp đặt đế âm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | Cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A dùng cho ĐHNĐ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 175 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa-Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m3 |
| 176 | Lấp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m3 |
| 177 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 0,8m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 179 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=10mm( Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=10mm( Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 75 | m |
| 181 | Cáp tiếp địa CT3 D14( Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 182 | Chân bật thép tròn CT3 D=14( Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 183 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m( mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Cọc |
| 184 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 185 | Hôp đo điện trở | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 186 | Ống gốm trang trí( Luồn kim thu sét) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 187 | Sơn dây dẫn sét xuống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Hộp |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=150mm, dày 4,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm, dày 3,0mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=32mm, dày 2,1mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 194 | Lắp đặt nút bịt đầu ống( không dán) D150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa 135o, D =110mm; D150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55 | Cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa 135o, D =76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | Cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d=32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 199 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d=150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 200 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d=76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm, d=150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23 | Cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa xiên, đường kính d=76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa xiên, đường kính d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 204 | Lắp đặt côn D=110x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 205 | Lắp đặt côn D=76x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 206 | Lắp đặt côn D=76x32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 207 | Lắp đặt côn D50x32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa vuông, đường kính d=76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa vuông, đường kính d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 211 | Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt( bàn cầu 1 khối + vòi xịt nước) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi tắm hương sen dây mềm 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Bộ |
| 214 | Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bể |
| 215 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | m |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều( Chậu + thoát nước chữ P + vòi chậu gật gù nóng lạnh ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Bộ |
| 218 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 219 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 220 | Máy bơm tăng áp P=200W, H=25m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 222 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 223 | Cút vuông không ren loại D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 224 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | Cái |
| 225 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 226 | Măng sông các loại D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,78 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,64 | 100m |
| 231 | Cút vuông không ren D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 232 | Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 233 | Cút vuông không ren D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 234 | Cút vuông 1 đầu ren trong D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 235 | Cút vuông không ren D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 236 | Cút vuông không ren D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | Cái |
| 237 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | Cái |
| 238 | Tê vuông không ren PPR 50x50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 239 | Tê vuông không ren PPR 32x32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 240 | Tê vuông không ren PPR 25x25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 241 | Tê vuông không ren PPR 20x20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Cái |
| 242 | Côn thu D50x32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 243 | Côn thu D25x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 244 | Côn thu D32x25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 245 | Côn thu D32x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 246 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 247 | Van 2 chiều D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 248 | Van 2 chiều D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 249 | Van 2 chiều D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 250 | Van 1 chiều D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 251 | Van 1 chiều D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 252 | Măng sông không ren D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 253 | Măng sông không ren D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 254 | Măng sông không ren D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 255 | Măng sông không ren D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 256 | Măng sông 1 đầu ren trong D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 257 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 258 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 259 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 260 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 261 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | Cái |
| 262 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | Cái |
| 263 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 88 | Cái |
| 264 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 265 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 266 | Bình chữa cháy MT3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 267 | Bảng nội quy PCCC | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 268 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 212,1385 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,2748 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3408 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,6163 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2171 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,405 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7179 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,887 | Tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2745 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8701 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,1394 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7202 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1702 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9823 | Tấn |
| 15 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 158,55 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp- đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,19 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất để đắp - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,19 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 115,23 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,9907 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1304 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1551 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9766 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,917 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5868 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3287 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7799 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,0228 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7023 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8458 | Tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,9059 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2721 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7068 | Tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3937 | Tấn |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8724 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,5596 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,4767 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,9278 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,78 | m2 |
| 39 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,76 | m2 |
| 40 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính mờ dày 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,5475 | m2 |
| 41 | Cửa sổ hệ nhôm AH4400 kính trắng dày 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,43 | m2 |
| 42 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,045 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,123 | m2 |
| 44 | Vách kính cố định kính trắng dày 6,38 hệ nhôm AH4500 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,19 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,19 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,4076 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,4076 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,408 | 1m2 |
| 49 | Sản xuất thanh kèo thép C 120x50x20x3,0 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6366 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng thanh kèo thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6366 | Tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 530,08 | 1m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4227 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép hộp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4227 | Tấn |
| 54 | Bu lông D14 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 376 | Cái |
| 55 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7386 | 100m2 |
| 56 | Ngói úp nóc( 3,3 viên/md) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 178,86 | Viên |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,2355 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,13 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2( gạch 600x600) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 173,6315 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2( gạch 600x150) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,757 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2; kích thước gạch 300x450mm, cao 1,8m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 180,59 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2( gạch 300x300) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,1715 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,8125 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,368 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 104,7328 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 132,4735 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 127,21 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 270,2 | m2 |
| 69 | Trát má cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,428 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 274,5758 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 232,5569 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,64 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 175 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 831,7546 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 350,3417 | m2 |
| 76 | Bảng biển tên các phòng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57,5016 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,568 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M50, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,612 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0205 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,017 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,19 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,019 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0456 | Tấn |
| 88 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,002 | m3 |
| 89 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,5 | m2 |
| 90 | Trát, láng trong bể lần 2( kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,5 | m2 |
| 91 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,58 | m2 |
| 92 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,08 | m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 94 | Đào móng - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,9 | m3 |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,63 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M50, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,704 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0515 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0521 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1297 | Tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0631 | Tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0028 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,007 | Tấn |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3012 | m3 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3538 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4654 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0195 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,039 | Tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 109 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1582 | m3 |
| 110 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,0444 | m2 |
| 111 | Trát tường bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,0444 | m2 |
| 112 | Láng bể tách mỡ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,9936 | m2 |
| 113 | Đào kênh mương - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,1474 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,7157 | m3 |
| 115 | Bạt ni lông giữ nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,74 | m2 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M50, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0088 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0648 | 100m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6973 | m3 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9504 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0749 | 100m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | Cái |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1202 | Tấn |
| 123 | Trát bên trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,05 | m2 |
| 124 | Đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | Bộ |
| 125 | Đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-36W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 126 | Đèn Led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 127 | Tủ điện tầng KT: 600x450x200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 128 | Tủ điện bếp nấu KT: 300x300x150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 129 | Hộp điện phòng chứa aptomat | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Hộp |
| 130 | Công tắc 1 nút bấm( nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 131 | Công tắc 2 nút bấm( nút bấm, mặt viền) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 132 | Công tắc 3 nút bấm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 134 | Quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 135 | quạt hút gió gắn tường KT400x400 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Hộp |
| 143 | Đầu cốt đồng các loại( ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 144 | Thanh Cái đồng 40x3mm2( ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 145 | Dây điện CXV/PVC 4x16mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | m |
| 146 | Dây điện CU/PVC 1x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | m |
| 147 | Dây điện CVMO 2x6mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 71 | m |
| 148 | Dây điện CVMO 2x4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | m |
| 149 | Dây điện CVMO 2x2,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 115 | m |
| 150 | Dây điện CVMO 2x1,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 480 | m |
| 151 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x5, L=2m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cọc |
| 152 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | m |
| 155 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện trong nhà D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 432 | m |
| 156 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | Cái |
| 157 | Đào móng - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,4 | m3 |
| 158 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,4 | m3 |
| 159 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 1,0m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 161 | Dây dẫn sét trên mái CT3 d=12mm( Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 162 | Dây xuống CT3 d=12mm( Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 163 | Dây tiếp địa CT3 D14( Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56 | m |
| 164 | Chân bật thép tròn CT3 D=8( Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 165 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cọc |
| 166 | Hộp đo điện trở | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 167 | Ống gốm trang trí( Luồn kim thu sét) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,93 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,18 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,52 | 100m |
| 172 | Dây điện CVMO 2x1,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42 | m |
| 173 | Cút vuông các loại D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 174 | Cút vuông các loại D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Cái |
| 175 | Cút vuông các loại D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33 | Cái |
| 176 | Tê thu D32x25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 177 | Tê thu D25x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 178 | Tê thu D32x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 179 | Tê thu D25x25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 180 | Tê thu D32x32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 181 | Tê thu D20x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 182 | Măng sông các loại D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | Cái |
| 183 | Măng sông các loại D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | Cái |
| 184 | Măng sông các loại D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38 | Cái |
| 185 | Côn thu D32x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 186 | Côn thu D25x20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt van phao tự động d=25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 189 | Van khoá D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 190 | Van khoá D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 191 | Van 1 chiều D=32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 192 | Van 1 chiều D=25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 193 | Van 1 chiều D=20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 194 | Van khoá D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 195 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 196 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Cái |
| 197 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | Cái |
| 198 | Ống nhựa, đường kính ống d=300mm Class 2, dày 9,2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 199 | Ống nhựa, đường kính ống d=110mm Class 2, dày 3,2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 200 | Ống nhựa, đường kính ống d=76mm Class 2, dày 2,9mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 201 | Ống nhựa, đường kính ống d=50mm Class 2, dày 2,4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 202 | Ống nhựa, đường kính ống d=32mm Class 2, dày 2,0mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa 135o, D =110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa 135o, D =76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d=32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 207 | Lắp đặt tê xiên, đường kính d=110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa xiên, đường kính d=76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 209 | Lắp đặt tê vuông, đường kính d=110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 210 | Lắp đặt tê vuông, đường kính d=50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 211 | Lắp đặt côn D=110x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 212 | Lắp đặt côn D=110x76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 213 | Lắp đặt côn D=76x50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 214 | Lắp đặt côn D50x32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt( bàn cầu 1 khối + vòi xịt nước ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa đôi INOX 1 vòi( chậu INOX + Vòi rửa bát lạnh) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 218 | Van xả cặn D50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 219 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều( Chậu đặt âm bàn + thoát nước chữ P + vòi chậu) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Bộ |
| 220 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 222 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 223 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 224 | Bình chữa cháy MT3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| C | Hạng mục 3: Kho quân khí | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,9175 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,5433 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,3806 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3487 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3014 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3887 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2539 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6964 | Tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,393 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7139 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2467 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0695 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3537 | Tấn |
| 14 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,72 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,95 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,95 | m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60,31 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5072 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5859 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1038 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,537 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5804 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6075 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1441 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6995 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,6216 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8622 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8822 | Tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4051 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8301 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2783 | Tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1801 | Tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,2165 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8571 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8571 | Tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 162,776 | 1m2 |
| 37 | Bu lông D14 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 112 | Cái |
| 38 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2528 | 100m2 |
| 39 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 109,56 | Viên |
| 40 | Cửa đi thép tấm + khung thép hộp (Chi tiết theo thiết kế) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,24 | m2 |
| 41 | Ổ khóa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 42 | Cửa đi hệ nhôm AH4500 kính trắng dày 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,24 | m2 |
| 43 | Ray dẫn hướng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,4 | m |
| 44 | Cửa sổ thép thép tấm + khung thép hộp (Chi tiết theo thiết kế) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,976 | m2 |
| 45 | Cửa sổ hệ nhôm AH4400 kính trắng dày 6,38 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,96 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung thép + lưới INOX chống côn trùng (Chi tiết theo thiết kế) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,92 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,336 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,21 | m2 |
| 49 | Lưới mắt cáo mạ kẽm bảo vệ ô lưới 50 dày 3 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,864 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,074 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,642 | 1m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 136,316 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 132,75 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,582 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 135,8084 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 86,2 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,945 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,4 | m |
| 59 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8782 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,5074 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,74 | m2 |
| 62 | Lát gạch gốm 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 77,0048 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 177,168 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 369,703 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3058 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2574 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,008 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,008 | Tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7272 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0257 | 100m2 |
| 72 | Ke chống bão 4 cái/m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,16 | Cái |
| 73 | Cửa đi khung thép lưới B40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,975 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,126 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,26 | m2 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,1164 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3455 | m2 |
| 78 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3455 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,345 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,345 | m2 |
| 81 | Đào móng - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,02 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M50, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8346 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,268 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0772 | 100m2 |
| 86 | Xây bể nước bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1704 | m3 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,7421 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,4056 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,7421 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0732 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0036 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0335 | Tấn |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0025 | 100m |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9775 | m3 |
| 96 | San dọn mặt bằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,34 | 100m2 |
| 97 | Lớp bạt ni lông giữ nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,38 | m3 |
| 99 | Đào móng - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,8 | m3 |
| 100 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,8 | m3 |
| 101 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 0,8m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 102 | Dây xuống CT3 fi 12 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 103 | Dây tiếp địa CT3 fi 14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | m |
| 104 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cọc |
| 105 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 106 | Hộp đo điện trở | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 107 | Ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 108 | Sơn dây dẫn sét xuống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa cứng D27 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | m |
| 110 | Đào móng - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0362 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6962 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0155 | 100m2 |
| 113 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,53 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ống d=1000mm một lớp thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | Đoạn |
| 115 | Cột BTLT cao 10m NPC.I 10-190-3,5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| D | Hạng mục 4: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,0359 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,0359 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6626 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,4787 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp - đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,4787 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất - độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,4787 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi