Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190621021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 14:31:00 đến ngày 2020-05-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,645,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát cây rừng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 567,4 | m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.439,2 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, rãnh dọc, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28,5685 | m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 221,6517 | m3 |
| 5 | Đào nền, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.317,6246 | m3 |
| 6 | Đào nền, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8.635,2491 | m3 |
| 7 | Đào khuôn, rãnh dọc, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 71,4902 | m3 |
| 8 | Đào khuôn, rãnh dọc, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 146,1387 | m3 |
| 9 | Đắp nền bằng đá tận dụng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 744,029 | m3 |
| 10 | Xếp rọ thép KT 2x1x1m, loại bọc nhựa PVC, đá tận dụng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 51 | rọ |
| 11 | Cạp mở rộng (KC1): Móng đá dăm nước lớp trên, dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.090,05 | m2 |
| 12 | Cạp mở rộng (KC1): Mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.090,05 | m2 |
| 13 | Cạp mở rộng (KC1): Thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.090,05 | m2 |
| 14 | Cạp mở rộng (KC1): Tưới lớp dính bám mặt đường 0,3 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.090,05 | m2 |
| 15 | Cạp mở rộng (KC1): Thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.090,05 | m2 |
| 16 | Tăng cường (KC2): Tưới dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.787,3 | m2 |
| 17 | Tăng cường (KC2): Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19, dày TB 4cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.787,3 | m2 |
| 18 | Tăng cường (KC2): Tưới dính bám mặt đường 0,3 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.787,3 | m2 |
| 19 | Tăng cường (KC2): Thảm mặt đường BTN C12,5, dày 5 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.787,3 | m2 |
| 20 | Vuốt nối (KC3): Tưới dính bám mặt đường, 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 324,5 | m2 |
| 21 | Vuốt nối (KC3): Thảm mặt đường BTN C12,5, dày 3 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 324,5 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 248,65 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4,0 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 160,38 | m2 |
| 3 | Gắn đinh phản quang trên đường BTN | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 62 | viên |
| 4 | Bổ sung biển chữ nhật tiêu dẫn hướng 0,22x0,4(m), cột biển loại cột tròn D89, mặt biển bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M Serie 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 29 | cái |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,8525 | m3 |
| 2 | Đào móng, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14,7 | m3 |
| 3 | Xây cống, đá hộc xây vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,02 | m3 |
| 4 | Trát cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30,07 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản cống, đ.kính< 10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0912 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản cống, đ.kính>= 10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Bê tông bản cống M300 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | ck |
| 10 | Đắp đất trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,9 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi