Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế Công ty điện lực Thủ Thiêm phần xây dựng các nối tuyến mạch vòng năm 2019-2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế Công ty điện lực Thủ Thiêm phần xây dựng các nối tuyến mạch vòng năm 2019-2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 09:31:00 đến ngày 2020-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,535,029,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 2 | Colier d 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 4 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| B | Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m-850kgf, k=1,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 2 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần As.95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 6 | boulon mắt có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Đà |
| 9 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Thanh |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 11 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 12 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | Đà sắt L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | Bù lon 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 17 | Ong nhựa PVC d34 bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | mét |
| 18 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Bộ |
| 19 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 246 | Cái |
| 20 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 22 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 257,3338 | kg |
| 23 | Cáp M25 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Mét |
| 24 | Băng cách điện TT 0,2*15mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cuộn |
| 25 | Đầu cosse ép Cu-Al -240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| 26 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 29 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 30 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 31 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 32 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 33 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95mm2 (WR835) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 34 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 35 | Kẹp quai ép 4/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 36 | kẹp holtine 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa16x2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 38 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,106 | Kg |
| 39 | Ong nhựa hdpe d25 bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Mét |
| 40 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Mét |
| 41 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | cái |
| 42 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | vị trí |
| 43 | Dây tiếp địa thép mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Kg |
| 44 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 45 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61,1 | Kg |
| 46 | Bulon chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 47 | Đầu cosse cu 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 48 | Ống nhựa PVC đường kính d60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 49 | Co PVC 60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 50 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 51 | Nắp nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 52 | Bảng tên đầu cáp 240*360*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 53 | Sơn màu các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | kg |
| 54 | Cọ sơn 60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 55 | Giấy nhám | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | tấm |
| C | Cung cấp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục hạ thế ABC | |||
| 1 | Hộp phân phối điện 6 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| D | Cung cấp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục hạ thế ABC | |||
| 1 | Bù lon 16x350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 2 | Cáp Cu bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 3 | Cáp duplex 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 4 | Cái nối bọc cách điện 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| E | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | 4. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.563 | Mét |
| 2 | 5. Lắp bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | 5. Lắp bảng tên đầu cáp (tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 4 | 6. Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 5 | 7. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 7 | Tháo cáp <= 18kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,05 | 100m |
| 8 | Tháo cáp <= 7,5kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,745 | 100m |
| 9 | Lắp ống sắt d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m |
| F | Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line(class1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 2 | Lắp DS 3P 24kV-630A thi công không live-line | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp LBS 3P 24kV-630A thi công không live-line | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| G | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 14m đôi 850kgf thi công không live - line | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 2 | Lắp trụ BTLT 12m máy thi công gia cố móng tru | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | vị trí |
| 3 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ ghép dọc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đơn 24kV không live line | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 7 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây trần dây trung tính As.95/16mm2 trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ treo trên đà sắt (thi công không live-line) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Bộ |
| 11 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 12 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,01 | Km |
| 13 | Kéo dây nhôm trần As 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,67 | Km |
| 14 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV (thi công không live-line) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Mét |
| 15 | Đấu cò trung thế cáp nhôm 24kV - 240mm2 thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 16 | Lắp băng keo trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cuộn |
| 17 | Lắp đầu cosse ép Cu-Al - 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| 18 | Lắp giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 19 | Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 20 | Lắp kẹp nối ép chữ H 95/25-50mm2 (WR 379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 21 | Lắp kẹp nối ép chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 22 | Lắp kẹp nối ép WR 815 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 23 | Lắp kẹp nối ép WR 835 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 24 | Lắp kẹp nối ép WR 929 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 25 | Lắp kẹp quai ép 4/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 26 | Lắp kẹp holtine | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 27 | Lắp tiếp địa trụ gắn thiết bị LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 28 | Lắp tiếp địa trụ lắp LBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 29 | Lắp tiếp địa trụ lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 30 | Phụ kiện bảo vệ cáp đấu nối vào tủ điều khiển (LBS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 31 | Lắp nắp che cực đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 32 | Lắp nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 33 | Lắp bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 34 | Sơn số trụ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 35 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Đà |
| 36 | Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi < = 8 bát sứ lắp ở cột < = 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 37 | Tháo sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5 | 10 cái |
| 38 | Tháo dây nhôm lõi thép 120mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,41 | Km |
| 39 | Tháo dây nhôm trần AC, ACSR 50mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,47 | Km |
| 40 | Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 50mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,33 | Km |
| 41 | Tháo dây nhôm trần AC, ACSR 50mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,277 | Km |
| 42 | Tháo dây đồng (M) 25mm2 bằng t/c ở khu đông dân cư | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,501 | Km |
| H | Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục hạ thế ABC | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 6 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Hộp |
| I | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục hạ thế ABC | |||
| 1 | Lắp cáp druplex 2x10mm2 cấp nguồn cho LBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| J | Phần xây lắp-Tấm dalle (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm dalle đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0191 | tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dalle | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0387 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sắn bằng thủ công (<25kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| K | Phần xây lắp-đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200,2 | 10m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,186 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,724 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm mương cáp (bằng thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,74 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá dăm mương cáp (bằng máy thi công - máy đào 0,8m3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3573 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp (bằng máy thi công - máy đào 0,8m3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2968 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp (bằng thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67,048 | m3 |
| L | Phần xây lắp- tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216,6 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,44 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,99 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,67 | 100m3 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.149 | m |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,59 | 100m2 |
| 8 | Trải cán đá 0x4 lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,37 | 100m3 |
| 9 | Trải cán đá 0x4 lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,06 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,29 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,29 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,47 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,47 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 mương cáp (độ sụt 6-8 cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,25 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp (độ sụt 6-8 cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,79 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,8 | m2 |
| 17 | Lát gạch xi măng 300x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| M | Phần xây lắp- Lắp dựng trụ và móng trụ (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | 3. Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | 4. Lắp chân trụ đôi BTLT 14m có gia cố BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| N | Chi phí tính toán trị số chỉnh định và cài đặt relay | |||
| 1 | Chi phí tính toán trị số chỉnh định và cài đặt relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| O | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 100 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 600 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 750 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| 5 | Chi phí máy phát công suất 1000 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| P | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 7.406.177.806 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi