Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng trạm cấp phát xăng dầu 5 cơ quan Quân chủng PK-KQ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng trạm cấp phát xăng dầu 5 cơ quan Quân chủng PK-KQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn QPTX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 15:45:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,135,143,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 6,121 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,909 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,258 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,795 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê bông lên bằng xe cơ giới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,15 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê bông xuống bằng xe cơ giới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,15 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cọc,cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi <= 15km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,515 | 10 tấn/1km |
| 11 | Cọc dẫn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | mối nối |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 ép âm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 16 | Vận chuyển BT đầu cọc, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển BT đầu cọc 7km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển BT đầu cọc ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,374 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,144 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,206 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,587 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 35 | Sản xuất giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,292 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,292 | tấn |
| 39 | Sản xuất dầm mái thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,125 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dầm mái thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,125 | tấn |
| 41 | Bu lông M14x70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 140 | bộ |
| 42 | Bu lông M14x200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép 1 lớp sơn lót, 1 lớp bằng sơn chống cháy 150 phút (1,3kg sơn /1m2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 236,023 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài rộng bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,19 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc , máng nước bằng tôn khổ 600mm, dày 0.45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17 | md |
| 46 | Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | md |
| 47 | Trần mái tấm hợp kim nhôm Aluminium (đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 119 | m2 |
| 48 | Cột ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,782 | m2 |
| 49 | Lắp đặt hộp đèn quảng cáo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy đảo bơm, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,254 | m3 |
| 52 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,14 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m2 |
| 55 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm quanh đảo bơm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC CẤP PHÁT VÀ KHO DMN, KHÍ TÀI | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 18,362 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,727 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,776 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,385 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,604 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,604 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê bông lên bằng xe cơ giới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,45 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê bông xuống bằng xe cơ giới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,45 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cọc,cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi <= 15km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,545 | 10 tấn/1km |
| 11 | Cọc dẫn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | mối nối |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 ép âm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển BT đầu cọc, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển BT đầu cọc 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển BT đầu cọc 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,287 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,294 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,665 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,553 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,009 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,268 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,309 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,515 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,296 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,608 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,915 | tấn |
| 30 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,108 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,251 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,251 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,251 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,993 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,726 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,888 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,903 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,901 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,463 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,512 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,695 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,815 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,822 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,995 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,501 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,313 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,328 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,328 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,886 | m2 |
| 57 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | m3 |
| 58 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 60 | Xây tường thu hồi gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,672 | m3 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,714 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,489 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,759 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,28 | m3 |
| 65 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 201,82 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 91,517 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 422,832 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,828 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 89,95 | m2 |
| 71 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 180,52 | m2 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,898 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,898 | m3 |
| 74 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,106 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 146,354 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,98 | m2 |
| 77 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,415 | m2 |
| 78 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,445 | m2 |
| 79 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 293,338 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 744,131 | m2 |
| 81 | Sản xuất khung diềm đỡ mái alu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 82 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung diềm mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,435 | m2 |
| 84 | Bulong M14x200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 85 | Trần thạch cao nổi Nanotech Duratee bao gồm khung xương và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,942 | m2 |
| 86 | Lắp đặt trần thạch cao nổi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,942 | m2 |
| 87 | Hệ lam nhôm chắn nắng Austrong 85R (Bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt + lkhung xương giá đỡ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 88 | Lan can Inox 304, tay vịn D60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,751 | m2 |
| 89 | Vách kính cường lực dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,668 | m2 |
| 90 | Bản lề sàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 91 | Kẹp trên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 92 | Kẹp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 93 | Khóa sàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 94 | Kẹp góc L | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 95 | Tay nắm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 96 | Vách kính cố định, nhôm Singfa kính an toàn 10mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,106 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Singfa kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,3 | m2 |
| 98 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Singfa kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Singfa kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,76 | m2 |
| 100 | Cửa cuốn thép Austdoor tấm liền AP | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,668 | m2 |
| 101 | Bàn đá vệ sinh tầng 1(đá granite tự nhiên, theo mầu chỉ định của chủ đầu tư) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | md |
| 102 | Bộ lưu điện P1000 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 103 | Mái ốp hợp kim nhôm Aluminium dày 4,5mm (đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,254 | m2 |
| 104 | Lắp dựng các loại cửa nhựa lõi thép phổ thông (lõi thép dày 1,5ly)+bộ khóa đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,84 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,774 | m2 |
| 106 | Hộp nhôm bảo vệ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,84 | md |
| C | HẠNG MỤC: KHU BỂ NGẦM 25 M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 7,65 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84,993 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,458 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn giằng bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,893 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,201 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,951 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,347 | tấn |
| 9 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,714 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,522 | m3 |
| 11 | Nắp compostie hố họng nhập và thu hồi hơi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Nắp gang chịu lực hố van kích thước 1200x1200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | công |
| 14 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục 6 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | ca |
| 15 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1,5công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | công |
| 16 | Sản xuất thép neo bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,034 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào neo bể (quét 3 lớp nhựa đường) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 182,862 | m2 |
| 18 | Lắp dựng thép neo bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,035 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,256 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,344 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,925 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,04 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,04 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,04 | 100m3 |
| 25 | Bê tông giằng cổ bể, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,643 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng cổ bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ bể, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ bể, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép hình giằng cổ bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: ÉP CỪ LARSEN QUANH TRẠI CẤP PHÁT | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen (giá cừ 2148đ/m/ngày, tạm tính sử dụng cừ trong 5 tháng) | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 131.040 | m |
| 2 | Hao hụt đóng và nhổ cọc theo định mức 1776/BXD | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6.285,593 | kg |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, Larsen 4 ở trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,91 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,91 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sắt thép bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn trong phạm vi <= 15km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,723 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 3,596 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,596 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,596 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon PE lót nền (vận dụng mã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường bãi, đường kính <=18mm (vận dụng mã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,021 | tấn |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bãi bằng sika xám | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 165 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,32 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,288 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,288 | m3 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x30x100cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 15 | Đất màu trồng cỏ trên khu bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,808 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,29 | 10m |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI, TƯỜNG RÀO DI ĐỘNG, CỬA ĐẨY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 5,676 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,422 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,171 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,269 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ôtô 5 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,269 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,691 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, bê tông M200, PC30, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22,dày <=33cm, M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,772 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,648 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ gạch đặc 6,5x10,5x22 M50, cao <=4m, vữa XM M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,244 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,098 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 122,227 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,891 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (vận dụng mã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76,737 | m2 |
| 24 | Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 212,855 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,484 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 29 | Hàng rào xếp inox tự động, cổng xếp inox tự động cao 1,6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,1 | md |
| 30 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ không ray ( mô tơ) cho Hàng rào và cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,739 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,246 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,256 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,368 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,624 | m2 |
| 43 | Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,624 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,027 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, bê tông M200, PC30, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,422 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,243 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,303 | m2 |
| 7 | Láng nền ngăn chứa nước trong bể, có đánh màu, VXM M50 dày 2 cm, PC30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,418 | m2 |
| 8 | Bo tròn góc cạnh có đánh màu ngăn chứa nước bằng xi măng nguyên chất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,89 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3 |
| 12 | Nắp bể Inox đậy bể cát chữa cháy KT: 1200x700, dầy 1mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,839 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,966 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,399 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3'' (D88.8x4.0) | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 100,5 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.6) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 195,975 | m |
| 3 | Ống thép đen 1.1/2" (D48.3x3.2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 206,025 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ống thép tráng kẽm 3'' (D88,8x4) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.6) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ống thép đen 1.1/2" (D48.3x3.2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,05 | 100m |
| 7 | Van chặn 3'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Van chặn 2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Van chặn 1-1/2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 10 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Thiết bị nhập kín 3'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Thiết bị thu hồi hơi 2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Van Crepin 1-1/2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van chặn 3'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van chặn 2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van chặn 1-1/2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van thở + bình ngăn tia lửa 2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Họng nhập kín 3" | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Họng thu hồi hơi 2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van Crepin 1-1/2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 21 | Bích nối 4" | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 22 | Bích bịt 4" | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Bích nối 3'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 24 | Bích nối 2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 25 | Bích nối 1-1/2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 130 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bích nối 4'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt Bích bịt 4'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Bích nối 3'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Bích nối 2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Bích nối 1-1/2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cặp bích |
| 31 | Cút đúc 90-3'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 32 | Cút đúc 90-2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 33 | Cút đúc 90 1-1/2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 34 | Cút đúc 45-3' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 35 | Cút đúc 45-1-1/2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Cút đúc 45-2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 37 | Tê ren 2x2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 38 | Tê ren 1-1/2" x 1-1/2" | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút đúc 90-3'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút đúc 90-2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút đúc 90 1-1/2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút đúc 45-3" | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút đúc 45 1-1/2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút đúc 45-2'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê ren - 2x2'' (lấy bằng 1.5 lần Cút) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê ren 1-1/2" x 1-1/2" (lấy bằng 1.5 lần Cút) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | cặp bích |
| 49 | Gia công Bích treo ống nhập fi90x160 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 50 | Gia công Bích treo ống xuất fi50x160 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bích treo ống nhập fi90x160 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt Bích treo ống xuất fi50x160 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cặp bích |
| 53 | Bu lông, ê cu M16x90 + ecu + vòng đệm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 144 | bộ |
| 54 | Bu lông, ê cu M16x85 + ecu + vòng đệm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 55 | Bu lông, ê cu M14x70 + ecu + vòng đệm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 332 | bộ |
| 56 | Bu lông, ê cu M12x55 + ecu + vòng đệm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 57 | Đệm bích 4" | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 58 | Đệm bích 3" | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 59 | Đệm bích 2" | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 60 | Đệm bích 1.1/2" | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| 61 | Lắp đặt và cài đặt cột bơm (tạm tính 2 công/cột) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 62 | Thử áp lực đường kính ống 3'' (D88.8x4.0) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 lần thử |
| 63 | Thử áp lực đường kính ống 2'' (D60.3x3.2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,95 | 1 lần thử |
| 64 | Thử áp lực đường kính ống 1.1/2" (D48.3x3.2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,05 | 1 lần thử |
| 65 | Nhân công theo dõi áp lực được công thêm (1,5 công/100m) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,125 | công |
| 66 | Làm vệ sinh đường ống, sau đó thổi khô bằng khí nén (tạm tính = 50% chi phí thử ống; tính theo đơn giá tổng hợp ~12.000đ/m) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 67 | Vệ sinh bể bằng thủ công (TT 2 công/bể) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bể |
| 68 | Sơn chống rỉ đường hàn nối ống, bích | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 69 | Vận hành thử hệ thống công nghệ và ban giao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 70 | Vệ sinh công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước inox 1m3 | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PRR D40 - PN16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PRR D32 - PN16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PRR D25 - PN16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PRR D20 - PN16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PRR D20 - PN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D25 (tính bằng cút) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D32 (tính bằng 1,5 lần cút) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D25 (tính bằng 1,5 lần cút) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D20 (tính bằng 1,5 lần cút) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu PPR D32x25 (tính bằng 1,5 lần cút) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Van phao điện D25 + lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Máy bơm sinh hoạt Q=2,5m3/h; H=10m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Bình nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 - Class 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - Class 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - Class 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - Class 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 (vận dụng mã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y PVC D110 (tính bằng 1,5 lần cút) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y PVC D90 (tính bằng 1,5 lần cút) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC D60 (tính bằng 1,5 lần cút) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt thu sàn ngăn mùi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,471 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,563 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 55 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,509 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 57 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,319 | m3 |
| 58 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,222 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,391 | m2 |
| 61 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,829 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,163 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,352 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 77 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 79 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,412 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,169 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| 83 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,122 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,44 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,248 | tấn |
| 92 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,24 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,814 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,806 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,151 | tấn |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,557 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bể (vận dụng mã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,427 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng thép bể, đường kính <=10mm (vận dụng mã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng thép bể, đường kính <=18mm (vận dụng mã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 107 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,306 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,28 | m2 |
| 109 | Đánh bóng màu mặt trong bể bằng xi măng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,68 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m2 |
| 111 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,914 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 115 | Bình bọt MFZ8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bình |
| 116 | Bình xe đẩy MFTZ35 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 117 | Chăn sợi 1000x1000mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 118 | Biển cẩm lửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 119 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: LÁN ĐỰNG DỤNG CỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 2,0349 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6783 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4415 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8584 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3024 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1888 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0082 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0339 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4305 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0308 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1858 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0146 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1486 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,952 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,4207 | m2 |
| 26 | Trát trần, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,305 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3434 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,8211 | m2 |
| 29 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4404 | m2 |
| 30 | Quét vôi ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,952 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,7257 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung thép trên pano tôn, dưới lưới thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,775 | m2 |
| 33 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3P-2N-63A Vinakip | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P: 63A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P: 40A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P: 10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 32A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 25A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 20A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 25A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 20A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo pha (Bộ 3 đèn) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển dùng cho cột bơm kích thước 400x300x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện cột bơm bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện cầu dao bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện tầng 2 bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy phát điện 20kVA-380V/50Hz | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 + E6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây Fi80 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây Fi65 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây Fi40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt mốc sứ hạ thế cảnh báo cáp điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp phân ngả | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m3 |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 36 | Gạch đặt lòng rãnh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 727,273 | viên |
| 37 | Nhân công xếp gạch trong lòng rãnh (vận dụng mã SB.92910) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,727 | 1000 viên |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x18Wx1.2M | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18Wx1.2M | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led panel 50W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 18W/220V | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 47 | Đèn cao áp SODIUM 250W SL1-S6 (Giá vật liệu quý 2/2019) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Bóng đèn cao áp OSRAM 250W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Cần đèn cao áp (Giá vật liệu quý 2/2019) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 + bảo ôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt bình nóng lạnh (vận dụng mã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4 module | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+E6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 + E6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 + E4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 + E2,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây D16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét Fi18, H=0,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 77 | Kéo rải dây dẫn sét Fi10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 80 | Kẹp kiểm tra KZ + lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 81 | Hộp tiếp địa chống tĩnh điện PLX | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 82 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,125 | m3 |
| 84 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 85 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 86 | Bu lông neo đế cột M18x450 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,858 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu ghi sáng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,858 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi65 (75,6x3,2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x0,75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi65 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm fi65 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm fi65 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Nhân công lắp đặt TB tự động hóa+ vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | CH |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x0,75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | m |
| 14 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm fi40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm fi40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép xoắn mềm fi20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 20 | Lắp đặt đầu nối ren fi20-25 nhôm (vận dụng mã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Cô li ê + lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 (vận dụng mã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện thoại HQ 4x0,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Bộ chân đế lắp đặt POS | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera hồng ngoại Hikivision HD720P (hoặc tường đương) + phụ kiện, lắp đặt | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Hệ thống đầu ghi kỹ thuật số ICAM-DVR 5081D (hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cứng dữ liệu 4TB FPT (hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn fi 40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| P | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây xanh cảnh + Chậu | Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V | 6 | Cây |
| 2 | Cây cau bẹ trắng+ Chậu men trắng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi