Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng trạm cấp phát xăng dầu 5 cơ quan Quân chủng PK-KQ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476073-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng trạm cấp phát xăng dầu 5 cơ quan Quân chủng PK-KQ
Số hiệu KHLCNT 20200470591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn QPTX năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:45:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,135,143,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 6,121 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,909 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,258 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,795 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,029 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,202 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,202 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê bông lên bằng xe cơ giới Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,15 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê bông xuống bằng xe cơ giới Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,15 tấn
10 Vận chuyển cọc,cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi <= 15km Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,515 10 tấn/1km
11 Cọc dẫn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
12 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 mối nối
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,5 100m
14 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 ép âm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,16 m3
16 Vận chuyển BT đầu cọc, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100m3
17 Vận chuyển BT đầu cọc 7km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100m3
18 Vận chuyển BT đầu cọc ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,043 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,07 m3
21 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,79 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,374 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,144 m3
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,206 tấn
27 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m3
28 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m3
29 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,587 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,159 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,036 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,147 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
35 Sản xuất giằng mái thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,462 tấn
36 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,462 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,292 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,292 tấn
39 Sản xuất dầm mái thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,125 tấn
40 Lắp dựng dầm mái thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,125 tấn
41 Bu lông M14x70 Theo mô tả kỹ thuật chương V 140 bộ
42 Bu lông M14x200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
43 Sơn sắt thép 1 lớp sơn lót, 1 lớp bằng sơn chống cháy 150 phút (1,3kg sơn /1m2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 236,023 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài rộng bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,19 100m2
45 Tôn úp nóc , máng nước bằng tôn khổ 600mm, dày 0.45mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 17 md
46 Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 48 md
47 Trần mái tấm hợp kim nhôm Aluminium (đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 119 m2
48 Cột ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,782 m2
49 Lắp đặt hộp đèn quảng cáo Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
50 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy đảo bơm, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,3 m3
51 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,254 m3
52 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,14 m3
53 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13 m2
55 Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm quanh đảo bơm Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC CẤP PHÁT VÀ KHO DMN, KHÍ TÀI
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 18,362 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,727 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,776 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,385 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,088 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,604 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,604 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê bông lên bằng xe cơ giới Theo mô tả kỹ thuật chương V 45,45 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê bông xuống bằng xe cơ giới Theo mô tả kỹ thuật chương V 45,45 tấn
10 Vận chuyển cọc,cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi <= 15km Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,545 10 tấn/1km
11 Cọc dẫn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
12 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 60 mối nối
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,5 100m
14 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 ép âm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,21 100m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
16 Vận chuyển BT đầu cọc, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m3
17 Vận chuyển BT đầu cọc 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m3
18 Vận chuyển BT đầu cọc 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m3
19 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,287 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,294 m3
21 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,665 m3
22 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,553 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,009 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,268 m3
25 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,309 100m2
26 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,515 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,296 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,608 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,915 tấn
30 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,108 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,251 100m3
32 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,251 100m3
33 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,251 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,993 m3
35 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,726 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,139 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,888 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,903 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,901 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,463 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,512 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,695 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 17,815 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,822 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,995 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,768 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,126 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,036 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,032 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,501 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,166 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,313 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,096 tấn
54 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,328 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,328 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,886 m2
57 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,572 m3
58 Ván khuôn giằng thu hồi Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,052 100m2
59 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,059 tấn
60 Xây tường thu hồi gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,672 m3
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,714 100m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 51,489 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,759 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,28 m3
65 Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,42 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 201,82 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 91,517 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 422,832 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 50,828 m2
70 Trát xà dầm, VXM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 89,95 m2
71 Trát trần, VXM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 180,52 m2
72 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,898 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,898 m3
74 Lát đá granit bậc cầu thang Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,106 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 146,354 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,98 m2
77 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 31,415 m2
78 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật chương V 30,445 m2
79 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 293,338 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 744,131 m2
81 Sản xuất khung diềm đỡ mái alu Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,084 tấn
82 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung diềm mái Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,084 tấn
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,435 m2
84 Bulong M14x200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
85 Trần thạch cao nổi Nanotech Duratee bao gồm khung xương và phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,942 m2
86 Lắp đặt trần thạch cao nổi Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,942 m2
87 Hệ lam nhôm chắn nắng Austrong 85R (Bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt + lkhung xương giá đỡ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,12 m2
88 Lan can Inox 304, tay vịn D60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,751 m2
89 Vách kính cường lực dày 12mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,668 m2
90 Bản lề sàn Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
91 Kẹp trên Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
92 Kẹp dưới Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
93 Khóa sàn Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
94 Kẹp góc L Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
95 Tay nắm Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
96 Vách kính cố định, nhôm Singfa kính an toàn 10mm, phụ kiện đồng bộ Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,106 m2
97 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Singfa kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,3 m2
98 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Singfa kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,78 m2
99 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Singfa kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,76 m2
100 Cửa cuốn thép Austdoor tấm liền AP Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,668 m2
101 Bàn đá vệ sinh tầng 1(đá granite tự nhiên, theo mầu chỉ định của chủ đầu tư) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,28 md
102 Bộ lưu điện P1000 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
103 Mái ốp hợp kim nhôm Aluminium dày 4,5mm (đơn giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 30,254 m2
104 Lắp dựng các loại cửa nhựa lõi thép phổ thông (lõi thép dày 1,5ly)+bộ khóa đồng bộ Theo mô tả kỹ thuật chương V 26,84 m2
105 Lắp dựng vách kính Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,774 m2
106 Hộp nhôm bảo vệ cửa Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,84 md
C HẠNG MỤC: KHU BỂ NGẦM 25 M3
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 7,65 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 84,993 m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,458 100m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn giằng bể Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,893 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20,16 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,201 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,951 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,347 tấn
9 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,714 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,522 m3
11 Nắp compostie hố họng nhập và thu hồi hơi Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
12 Nắp gang chịu lực hố van kích thước 1200x1200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
13 Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7) Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 công
14 Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục 6 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,5 ca
15 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1,5công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,5 công
16 Sản xuất thép neo bể Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,034 tấn
17 Quét nhựa bitum nóng vào neo bể (quét 3 lớp nhựa đường) Theo mô tả kỹ thuật chương V 182,862 m2
18 Lắp dựng thép neo bể Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,035 tấn
19 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 50,256 m2
20 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 37,344 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,925 m2
22 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,04 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,04 100m3
24 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,04 100m3
25 Bê tông giằng cổ bể, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,643 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng cổ bể Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,158 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ bể, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,041 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ bể, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,128 tấn
29 Sản xuất thép hình giằng cổ bể Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,136 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,136 tấn
D HẠNG MỤC: ÉP CỪ LARSEN QUANH TRẠI CẤP PHÁT
1 Thuê cừ Larsen (giá cừ 2148đ/m/ngày, tạm tính sử dụng cừ trong 5 tháng) Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 131.040 m
2 Hao hụt đóng và nhổ cọc theo định mức 1776/BXD Theo mô tả kỹ thuật chương V 6.285,593 kg
3 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,32 100m
4 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, Larsen 4 ở trên cạn Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,32 100m
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,91 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,91 tấn
7 Vận chuyển sắt thép bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn trong phạm vi <= 15km Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,723 10 tấn/1km
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 3,596 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,596 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,596 100m3
4 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,596 100m3
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 0,64 100m3
2 Rải nilon PE lót nền (vận dụng mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,2 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 57,6 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường bãi, đường kính <=18mm (vận dụng mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,021 tấn
5 Đánh bóng mặt đường bãi bằng sika xám Theo mô tả kỹ thuật chương V 320 m2
6 Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè Theo mô tả kỹ thuật chương V 165 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,32 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,32 m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,248 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,65 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,65 100m2
12 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,288 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,288 m3
14 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x30x100cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 46 m
15 Đất màu trồng cỏ trên khu bể Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,808 m3
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,29 10m
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI, TƯỜNG RÀO DI ĐỘNG, CỬA ĐẨY
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 5,676 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,422 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,171 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,269 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ôtô 5 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,269 m3
6 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,691 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m3
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn giằng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,046 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, bê tông M200, PC30, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,6 m3
12 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,89 m3
13 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22,dày <=33cm, M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,772 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100m3
15 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,648 m3
16 Xây cột, trụ gạch đặc 6,5x10,5x22 M50, cao <=4m, vữa XM M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,244 m3
17 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,098 m3
18 Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường hàng rào Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,046 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,66 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo mô tả kỹ thuật chương V 122,227 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,891 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (vận dụng mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 76,737 m2
24 Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 212,855 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,484 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m3
27 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m3
28 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m3
29 Hàng rào xếp inox tự động, cổng xếp inox tự động cao 1,6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,1 md
30 Đầu kéo dẫn hướng bằng từ không ray ( mô tơ) cho Hàng rào và cổng Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,739 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,246 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,576 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,033 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,027 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,256 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,071 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,189 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,81 m3
41 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,368 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 26,624 m2
43 Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 26,624 m2
44 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100m3
45 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100m3
46 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100m3
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 0,041 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,027 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, bê tông M200, PC30, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,697 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,422 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,243 m2
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,303 m2
7 Láng nền ngăn chứa nước trong bể, có đánh màu, VXM M50 dày 2 cm, PC30 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,418 m2
8 Bo tròn góc cạnh có đánh màu ngăn chứa nước bằng xi măng nguyên chất Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,89 m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,051 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,051 100m3
11 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,051 100m3
12 Nắp bể Inox đậy bể cát chữa cháy KT: 1200x700, dầy 1mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 0,114 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,839 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,68 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,294 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,62 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,126 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,966 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,399 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m3
13 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Ống thép tráng kẽm 3'' (D88.8x4.0) Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 100,5 m
2 Ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.6) Theo mô tả kỹ thuật chương V 195,975 m
3 Ống thép đen 1.1/2" (D48.3x3.2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 206,025 m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ống thép tráng kẽm 3'' (D88,8x4) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.6) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,95 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ống thép đen 1.1/2" (D48.3x3.2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,05 100m
7 Van chặn 3'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
8 Van chặn 2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
9 Van chặn 1-1/2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
10 Van thở + bình ngăn tia lửa 2" Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
11 Thiết bị nhập kín 3'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
12 Thiết bị thu hồi hơi 2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
13 Van Crepin 1-1/2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
14 Lắp đặt Van chặn 3'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
15 Lắp đặt Van chặn 2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
16 Lắp đặt Van chặn 1-1/2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
17 Lắp đặt Van thở + bình ngăn tia lửa 2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
18 Lắp đặt Họng nhập kín 3" Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
19 Lắp đặt Họng thu hồi hơi 2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
20 Lắp đặt Van Crepin 1-1/2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
21 Bích nối 4" Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
22 Bích bịt 4" Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
23 Bích nối 3'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
24 Bích nối 2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
25 Bích nối 1-1/2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 130 cái
26 Lắp đặt Bích nối 4'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,5 cặp bích
27 Lắp đặt Bích bịt 4'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cặp bích
28 Lắp đặt Bích nối 3'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cặp bích
29 Lắp đặt Bích nối 2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cặp bích
30 Lắp đặt Bích nối 1-1/2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 65 cặp bích
31 Cút đúc 90-3'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
32 Cút đúc 90-2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
33 Cút đúc 90 1-1/2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
34 Cút đúc 45-3' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
35 Cút đúc 45-1-1/2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
36 Cút đúc 45-2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
37 Tê ren 2x2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
38 Tê ren 1-1/2" x 1-1/2" Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
39 Lắp đặt Cút đúc 90-3'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
40 Lắp đặt Cút đúc 90-2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
41 Lắp đặt Cút đúc 90 1-1/2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
42 Lắp đặt Cút đúc 45-3" Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
43 Lắp đặt Cút đúc 45 1-1/2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
44 Lắp đặt Cút đúc 45-2'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
45 Lắp đặt Tê ren - 2x2'' (lấy bằng 1.5 lần Cút) Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
46 Lắp đặt Tê ren 1-1/2" x 1-1/2" (lấy bằng 1.5 lần Cút) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
47 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
48 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,5 cặp bích
49 Gia công Bích treo ống nhập fi90x160 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
50 Gia công Bích treo ống xuất fi50x160 Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
51 Lắp đặt Bích treo ống nhập fi90x160 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,5 cặp bích
52 Lắp đặt Bích treo ống xuất fi50x160 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cặp bích
53 Bu lông, ê cu M16x90 + ecu + vòng đệm Theo mô tả kỹ thuật chương V 144 bộ
54 Bu lông, ê cu M16x85 + ecu + vòng đệm Theo mô tả kỹ thuật chương V 108 bộ
55 Bu lông, ê cu M14x70 + ecu + vòng đệm Theo mô tả kỹ thuật chương V 332 bộ
56 Bu lông, ê cu M12x55 + ecu + vòng đệm Theo mô tả kỹ thuật chương V 108 bộ
57 Đệm bích 4" Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
58 Đệm bích 3" Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
59 Đệm bích 2" Theo mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
60 Đệm bích 1.1/2" Theo mô tả kỹ thuật chương V 83 cái
61 Lắp đặt và cài đặt cột bơm (tạm tính 2 công/cột) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
62 Thử áp lực đường kính ống 3'' (D88.8x4.0) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 1 lần thử
63 Thử áp lực đường kính ống 2'' (D60.3x3.2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,95 1 lần thử
64 Thử áp lực đường kính ống 1.1/2" (D48.3x3.2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,05 1 lần thử
65 Nhân công theo dõi áp lực được công thêm (1,5 công/100m) Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,125 công
66 Làm vệ sinh đường ống, sau đó thổi khô bằng khí nén (tạm tính = 50% chi phí thử ống; tính theo đơn giá tổng hợp ~12.000đ/m) Theo mô tả kỹ thuật chương V 500 m
67 Vệ sinh bể bằng thủ công (TT 2 công/bể) Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 bể
68 Sơn chống rỉ đường hàn nối ống, bích Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 kg
69 Vận hành thử hệ thống công nghệ và ban giao Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 công
70 Vệ sinh công nghiệp Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 công
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ PCCC
1 Lắp đặt bể nước inox 1m3 Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
4 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Lắp đặt lavabo Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Lắp đặt gương soi + kệ gương Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt van khóa D40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt van khóa D25 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt van khóa D32 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PRR D40 - PN16 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PRR D32 - PN16 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PRR D25 - PN16 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PRR D20 - PN16 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PRR D20 - PN20 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt cút PPR D32 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút PPR D25 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
20 Lắp đặt cút PPR D20 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
21 Lắp đặt côn thu PPR D25 (tính bằng cút) Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
22 Lắp đặt tê PPR D32 (tính bằng 1,5 lần cút) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
23 Lắp đặt tê PPR D25 (tính bằng 1,5 lần cút) Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
24 Lắp đặt tê PPR D20 (tính bằng 1,5 lần cút) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
25 Lắp đặt tê thu PPR D32x25 (tính bằng 1,5 lần cút) Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
26 Van phao điện D25 + lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
27 Lắp đặt vòi sen tắm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Máy bơm sinh hoạt Q=2,5m3/h; H=10m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
29 Bình nóng lạnh 30L Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 - Class 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - Class 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,17 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,47 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - Class 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - Class 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
36 Lắp đặt cầu chắn rác D90 (vận dụng mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
37 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
38 Lắp đặt chếch PVC D90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
39 Lắp đặt cút PVC D60 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
40 Lắp đặt cút PVC D42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
41 Lắp đặt côn PVC D90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
42 Lắp đặt côn PVC D42 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
43 Lắp đặt Y PVC D110 (tính bằng 1,5 lần cút) Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
44 Lắp đặt Y PVC D90 (tính bằng 1,5 lần cút) Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
45 Lắp đặt Y PVC D60 (tính bằng 1,5 lần cút) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
46 Lắp đặt thu sàn ngăn mùi Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
47 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,471 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,675 m3
50 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,012 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,563 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,026 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,153 tấn
55 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,509 m3
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
57 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,319 m3
58 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,49 m3
59 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 17,222 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,391 m2
61 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,829 m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,087 100m3
63 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,087 100m3
64 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,087 100m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,087 m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,163 m3
67 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,004 100m2
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,438 m3
69 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,008 100m2
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,352 m3
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,019 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,015 tấn
73 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,004 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,013 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,038 tấn
77 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,704 m3
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
79 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,412 m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,018 m3
81 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,169 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,84 m2
83 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,122 m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,067 100m3
85 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,067 100m3
86 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,067 100m3
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,44 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,6 m3
89 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,23 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,23 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,248 tấn
92 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,24 m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m3
94 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m3
95 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m3
96 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,153 100m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,814 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,806 m3
99 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,051 100m2
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,049 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,151 tấn
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,557 m3
103 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bể (vận dụng mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m2
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,427 m3
105 Sản xuất, lắp dựng thép bể, đường kính <=10mm (vận dụng mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,154 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng thép bể, đường kính <=18mm (vận dụng mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,076 tấn
107 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,306 m3
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 37,28 m2
109 Đánh bóng màu mặt trong bể bằng xi măng Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,68 m2
110 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,5 m2
111 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,914 m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,052 100m3
113 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,052 100m3
114 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,052 100m3
115 Bình bọt MFZ8 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 bình
116 Bình xe đẩy MFTZ35 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 bình
117 Chăn sợi 1000x1000mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
118 Biển cẩm lửa Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
119 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
L HẠNG MỤC: LÁN ĐỰNG DỤNG CỤ CỨU HỎA
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 2,0349 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,6783 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4415 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1258 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0114 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,8584 m3
8 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3024 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0136 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0136 100m3
11 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0136 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1888 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0172 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0082 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0339 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4305 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0431 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0308 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1858 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0146 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0064 100m2
22 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,1486 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,952 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,4207 m2
26 Trát trần, VXM M75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,305 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3434 m3
28 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,8211 m2
29 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,4404 m2
30 Quét vôi ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,952 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,7257 m2
32 Sản xuất, lắp đặt cửa khung thép trên pano tôn, dưới lưới thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,775 m2
33 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt cầu dao 3P-2N-63A Vinakip Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P: 63A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P: 40A Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P: 10A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 50A Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 32A Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 25A Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 20A Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 10A Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
10 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 25A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 20A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 16A Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 10A Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
14 Lắp đặt đèn báo pha (Bộ 3 đèn) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
15 Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50kA Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ Vol kế Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Tủ điều khiển dùng cho cột bơm kích thước 400x300x150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
19 Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 Tủ điện cột bơm bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Tủ điện cầu dao bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
22 Tủ điện tầng 2 bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
23 Lắp đặt máy phát điện 20kVA-380V/50Hz Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 45 m
25 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 m
26 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 + E6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 50 m
27 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 95 m
28 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 95 m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây Fi80 Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây Fi65 Theo mô tả kỹ thuật chương V 25 m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây Fi40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 m
32 Lắp đặt mốc sứ hạ thế cảnh báo cáp điện Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
33 Lắp đặt hộp phân ngả Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
34 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m3
35 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,76 m3
36 Gạch đặt lòng rãnh Theo mô tả kỹ thuật chương V 727,273 viên
37 Nhân công xếp gạch trong lòng rãnh (vận dụng mã SB.92910) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,727 1000 viên
38 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,6 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m3
41 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m3
42 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m3
43 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x18Wx1.2M Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
44 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18Wx1.2M Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
45 Lắp đặt đèn led panel 50W Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
46 Lắp đặt đèn ốp trần D200 18W/220V Theo mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
47 Đèn cao áp SODIUM 250W SL1-S6 (Giá vật liệu quý 2/2019) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
48 Bóng đèn cao áp OSRAM 250W Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
49 Cần đèn cao áp (Giá vật liệu quý 2/2019) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
50 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
51 Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 máy
52 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
55 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
56 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
57 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 + bảo ôn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
59 Lắp đặt bình nóng lạnh (vận dụng mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
60 Lắp đặt quạt thông gió Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
61 Lắp đặt công tắc đơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc đôi Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
63 Lắp đặt công tắc 3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
64 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
66 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 4 module Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
67 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+E6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 m
68 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 + E6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 m
69 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 + E4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 50 m
70 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 + E2,5 Theo mô tả kỹ thuật chương V 95 m
71 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 160 m
72 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 110 m
73 Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây D16 Theo mô tả kỹ thuật chương V 180 m
74 Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây D20 Theo mô tả kỹ thuật chương V 70 m
75 Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây D27 Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 m
76 Lắp đặt kim thu sét Fi18, H=0,5m Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
77 Kéo rải dây dẫn sét Fi10 Theo mô tả kỹ thuật chương V 175 m
78 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 cọc
79 Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 200 m
80 Kẹp kiểm tra KZ + lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
81 Hộp tiếp địa chống tĩnh điện PLX Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
82 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m2
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,125 m3
84 Sản xuất cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,032 tấn
85 Lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,032 tấn
86 Bu lông neo đế cột M18x450 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
87 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,858 m2
88 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu ghi sáng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,858 m2
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi65 (75,6x3,2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5 Theo mô tả kỹ thuật chương V 110 m
4 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x0,75mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 170 m
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
7 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
8 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi65 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
9 Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm fi65 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm fi65 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
11 Nhân công lắp đặt TB tự động hóa+ vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 CH
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
13 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x0,75mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,95 m
14 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm fi40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
18 Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm fi40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống thép xoắn mềm fi20 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 m
20 Lắp đặt đầu nối ren fi20-25 nhôm (vận dụng mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
21 Cô li ê + lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m
23 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5 Theo mô tả kỹ thuật chương V 45 m
24 Lắp đặt cáp mạng CAT6 (vận dụng mã) Theo mô tả kỹ thuật chương V 45 m
25 Lắp đặt cáp điện thoại HQ 4x0,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 45 m
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
29 Bộ chân đế lắp đặt POS Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA
1 Camera hồng ngoại Hikivision HD720P (hoặc tường đương) + phụ kiện, lắp đặt Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 5 cái
2 Hệ thống đầu ghi kỹ thuật số ICAM-DVR 5081D (hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Ổ cứng dữ liệu 4TB FPT (hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt cáp mạng CAT6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 200 m
5 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 70 m
6 Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây D32 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 m
7 Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây D25 Theo mô tả kỹ thuật chương V 35 m
8 Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn fi 40 Theo mô tả kỹ thuật chương V 22 m
P HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Cây xanh cảnh + Chậu Theo mô tả kỹ <br/>thuật chương V 6 Cây
2 Cây cau bẹ trắng+ Chậu men trắng Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->