Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 15:46:00 đến ngày 2020-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cải tạo công trình: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 111,95 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao <= 28 m | Chương V của E-HSMT | 0,522 | Tấn |
| 3 | Xà gồ C100x45x2.0 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 156,8 | m |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,522 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 68,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 22,5 | 1 m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 20,618 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 24,022 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 38,24 | 1 m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 12 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,952 | 1 m3 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 45,802 | m3 |
| 14 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 49,19 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,357 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M50 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,378 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,951 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 11,041 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 35,013 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 62,257 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 92,97 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,378 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,402 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,089 | Tấn |
| 34 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,529 | 1 m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 38,433 | 1 m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 143,903 | 1 m2 |
| 38 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,787 | 1 m2 |
| 39 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 36,28 | 1 m2 |
| 40 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 19,765 | 1 m2 |
| 41 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,057 | 1 m2 |
| 42 | Trát ô văng Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,995 | 1 m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 có trộn sika latex | Chương V của E-HSMT | 45,305 | 1 m2 |
| 44 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Sikaproof Membrane RD | Chương V của E-HSMT | 27,602 | 1 m2 |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Có ke chống bão 4 cái/m2 | Chương V của E-HSMT | 111,95 | 1 m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 29,065 | 1m2 |
| 47 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 128,21 | 1m2 |
| 48 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 38,433 | 1m2 |
| 49 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 13,606 | 1m2 |
| 50 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 58,733 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 lót, 2 phủ t.đương sơn Berh nội thất S5 | Chương V của E-HSMT | 186,942 | 1m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương sơn Berh ngoại thất SK5 | Chương V của E-HSMT | 52,037 | 1m2 |
| 53 | SXLD vách kính uPVC kính 5mm t.đương vách kính Vietsec | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC+ kính 5mm t.đương cửa Vietsec | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 76,66 | 1 m2 |
| 57 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granite12x60cm | Chương V của E-HSMT | 8,302 | 1 m2 |
| 58 | Khoan bê tông=mũi khoan đặc-Lỗ khoan F<=20mm, Chiều sâu khoan 10 cm, vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 59 | Bơm sikadur 731 liên kết thép và bê tông ở vị trí lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 4 | LK |
| 60 | Đục tẩy bề mặt dầm | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m2 |
| 61 | Đục tẩy bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 5,405 | 1 m2 |
| 62 | Đục tẩy bề mặt cột | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 1 m2 |
| 63 | Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732 | Chương V của E-HSMT | 6,856 | 1 m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 69,861 | 1 m2 |
| B | Phần sửa chữa khối nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 989,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 579,318 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 10,382 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 129,408 | 1 m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 49,136 | m3 |
| 6 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 49,135 | m3 |
| 7 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo Phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 49,135 | m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 49,135 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 594,04 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 395,16 | 1 m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 534,474 | 1 m2 |
| 12 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 534,474 | 1 m2 |
| 13 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 12x60cm cắt từ gạch nền | Chương V của E-HSMT | 44,135 | 1 m2 |
| 14 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm chống trợt | Chương V của E-HSMT | 44,128 | 1 m2 |
| 15 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 293,816 | 1 m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1.105,776 | 1 m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 251,952 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 623,685 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 687,304 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 163,518 | m2 |
| 21 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 845,992 | 1m2 |
| 22 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 163,571 | 1m2 |
| 23 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường tường trong | Chương V của E-HSMT | 1.018,845 | 1m2 |
| 24 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 687,304 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả2 nước phủ, tương đương sơn Berh ngoại thất SK5 | Chương V của E-HSMT | 1.035,419 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 lót, 2 phủ t.đương sơn Berh nội thất S5 | Chương V của E-HSMT | 1.706,149 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 64,64 | m |
| 28 | Xây gờ lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 1 m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,038 | 1 m3 |
| 30 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,856 | 1 m2 |
| 31 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm các loại | Chương V của E-HSMT | 0,726 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 64,64 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước loại Vinilex 120 dùng cho thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 69,427 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu trần | Chương V của E-HSMT | 46,094 | 1 m2 |
| 35 | Làm trần bằng thạch cao chống ẩm khung sườn nổi, tấm thạch cao 60x60 | Chương V của E-HSMT | 46,094 | 1m2 |
| 36 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 24,206 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn k đánh màu, có sika latex Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 24,206 | 1 m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái tương đương Sikaproof Membrane RD | Chương V của E-HSMT | 29,734 | 1 m2 |
| 39 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 40 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh Vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 41 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cái |
| 42 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi t.đương Inax L-285V & L-288VC | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt t.đương Inax AC-700VAN + hang xịt CFV-102A | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam t.đương Inax U431VR van xả UF-6V kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi t.đương Inax LFV-1102S-1 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ đèn tube led đơn dài 0.6m t.đương Rạng Đông BD LT03 T5 N02 60/8W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ đèn tube led đơn dài 1.2m t.đương Rạng Đông BD LT03 T5 N02 120/16W | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn tube led đôi dài 1.2m t.đương Rạng Đông BD M16L 120/35W | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 Bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần t.đương R.Đông D LN 05L 160/9W | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 Bộ |
| 51 | Xử lý vết nứt tường trước theo yêu cầu thiết kế(khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 52 | Xử lý vết nứt giữa dầm sàn theo yêu cầu thiết kế(khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 16 | md |
| C | Phần hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 21,87 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M50 | Chương V của E-HSMT | 1,458 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,872 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,224 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 37,44 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 18,72 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,159 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,15 | Tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,65 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 144,9 | 1 m2 |
| 12 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,92 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,94 | 1 m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 193,09 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ t.đương sơn Berh ngoại thất SK5 | Chương V của E-HSMT | 378,85 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông đặc 14x14 và 10x10 | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước Có phụ gia sơn kẽm Vinilex 120 | Chương V của E-HSMT | 34,388 | 1m2 |
| D | Điện chiếu sáng - phần khai thác | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2mx18W t.đương Rạng Đông BD M16L 120/35w | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt che + hộp chìm Loại công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt che + hộp chìm Loại công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 1P-16A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| E | Mạng lan - phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm tường chứa 1 module ô cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | LĐ cáp mạng Cat 6E - UTP | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp nhảy RJ45 Cat 6e (sợi 1.5m) | Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt hộp conector RJ45- 100 hạt/hộp | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Hộp |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d16mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi