Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476002-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200475987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:46:00 đến ngày 2020-05-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,484,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cải tạo công trình:
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 111,95 1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao <= 28 m Chương V của E-HSMT 0,522 Tấn
3 Xà gồ C100x45x2.0 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 156,8 m
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,522 Tấn
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 68,6 m
6 Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công Chương V của E-HSMT 22,5 1 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 20,618 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Chương V của E-HSMT 24,022 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V của E-HSMT 38,24 1 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 0,408 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 0,247 m3
12 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,952 1 m3
13 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 45,802 m3
14 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 49,19 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,357 1 m3
16 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M50 Chương V của E-HSMT 0,128 1 m3
17 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,378 1 m3
18 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 1,951 1 m3
19 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 5,76 1 m3
20 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 11,041 1 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 35,013 1 m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 62,257 1 m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 92,97 1 m2
24 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,017 Tấn
25 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
26 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,162 Tấn
27 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
28 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,162 Tấn
29 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,208 Tấn
30 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,068 Tấn
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,378 Tấn
32 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,402 Tấn
33 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,089 Tấn
34 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 2 1 c/kiện
35 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,529 1 m3
36 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 38,433 1 m2
37 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 143,903 1 m2
38 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,787 1 m2
39 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 36,28 1 m2
40 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 trong nhà Chương V của E-HSMT 19,765 1 m2
41 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,057 1 m2
42 Trát ô văng Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,995 1 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 có trộn sika latex Chương V của E-HSMT 45,305 1 m2
44 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Sikaproof Membrane RD Chương V của E-HSMT 27,602 1 m2
45 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Có ke chống bão 4 cái/m2 Chương V của E-HSMT 111,95 1 m2
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Chương V của E-HSMT 29,065 1m2
47 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 128,21 1m2
48 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 38,433 1m2
49 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 13,606 1m2
50 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà Chương V của E-HSMT 58,733 1m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 lót, 2 phủ t.đương sơn Berh nội thất S5 Chương V của E-HSMT 186,942 1m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương sơn Berh ngoại thất SK5 Chương V của E-HSMT 52,037 1m2
53 SXLD vách kính uPVC kính 5mm t.đương vách kính Vietsec Chương V của E-HSMT 0,9 m2
54 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC+ kính 5mm t.đương cửa Vietsec Chương V của E-HSMT 2,7 1m2
55 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 1 bộ
56 Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm Chương V của E-HSMT 76,66 1 m2
57 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granite12x60cm Chương V của E-HSMT 8,302 1 m2
58 Khoan bê tông=mũi khoan đặc-Lỗ khoan F<=20mm, Chiều sâu khoan 10 cm, vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 lỗ khoan
59 Bơm sikadur 731 liên kết thép và bê tông ở vị trí lỗ khoan Chương V của E-HSMT 4 LK
60 Đục tẩy bề mặt dầm Chương V của E-HSMT 1,14 1 m2
61 Đục tẩy bề mặt sàn Chương V của E-HSMT 5,405 1 m2
62 Đục tẩy bề mặt cột Chương V của E-HSMT 0,313 1 m2
63 Liên kết bê tông cũ và mới bằng sikadur 732 Chương V của E-HSMT 6,856 1 m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 69,861 1 m2
B Phần sửa chữa khối nhà
1 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 989,2 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V của E-HSMT 579,318 1 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gạch ốp chân tường Chương V của E-HSMT 10,382 1 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 129,408 1 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 49,136 m3
6 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm Phế thải các loại Chương V của E-HSMT 49,135 m3
7 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo Phế thải các loại Chương V của E-HSMT 49,135 m3
8 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 49,135 m3
9 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 594,04 1 m2
10 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 395,16 1 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 534,474 1 m2
12 Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm Chương V của E-HSMT 534,474 1 m2
13 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 12x60cm cắt từ gạch nền Chương V của E-HSMT 44,135 1 m2
14 Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm chống tr­ợt Chương V của E-HSMT 44,128 1 m2
15 Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 293,816 1 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 1.105,776 1 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ ngoài nhà Chương V của E-HSMT 251,952 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ trong nhà Chương V của E-HSMT 623,685 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 687,304 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 163,518 m2
21 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 845,992 1m2
22 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 163,571 1m2
23 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường tường trong Chương V của E-HSMT 1.018,845 1m2
24 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà Chương V của E-HSMT 687,304 1m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả2 nước phủ, tương đương sơn Berh ngoại thất SK5 Chương V của E-HSMT 1.035,419 1m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 lót, 2 phủ t.đương sơn Berh nội thất S5 Chương V của E-HSMT 1.706,149 1m2
27 Tháo dỡ lan can Chương V của E-HSMT 64,64 m
28 Xây gờ lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,255 1 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,038 1 m3
30 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,856 1 m2
31 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm các loại Chương V của E-HSMT 0,726 Tấn
32 Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 64,64 m2
33 Sơn sắt thép các loại, 3 nước loại Vinilex 120 dùng cho thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 69,427 1m2
34 Tháo dỡ kết cấu trần Chương V của E-HSMT 46,094 1 m2
35 Làm trần bằng thạch cao chống ẩm khung sườn nổi, tấm thạch cao 60x60 Chương V của E-HSMT 46,094 1m2
36 Phá dỡ Xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 24,206 m2
37 Láng nền, sàn k đánh màu, có sika latex Dày 3 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 24,206 1 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái tương đương Sikaproof Membrane RD Chương V của E-HSMT 29,734 1 m2
39 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh Chậu rửa Chương V của E-HSMT 8 1 Cái
40 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh Vòi rửa Chương V của E-HSMT 8 1 Cái
41 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT 12 1 Cái
42 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi t.đương Inax L-285V & L-288VC Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt t.đương Inax AC-700VAN + hang xịt CFV-102A Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam t.đương Inax U431VR van xả UF-6V kèm phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
46 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi t.đương Inax LFV-1102S-1 Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
47 Lắp đặt bộ đèn tube led đơn dài 0.6m t.đương Rạng Đông BD LT03 T5 N02 60/8W Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
48 Lắp đặt bộ đèn tube led đơn dài 1.2m t.đương Rạng Đông BD LT03 T5 N02 120/16W Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
49 Lắp đặt bộ đèn tube led đôi dài 1.2m t.đương Rạng Đông BD M16L 120/35W Chương V của E-HSMT 45 1 Bộ
50 Lắp đặt đèn ốp trần t.đương R.Đông D LN 05L 160/9W Chương V của E-HSMT 40 1 Bộ
51 Xử lý vết nứt tường trước theo yêu cầu thiết kế(khoán gọn) Chương V của E-HSMT 32 m2
52 Xử lý vết nứt giữa dầm sàn theo yêu cầu thiết kế(khoán gọn) Chương V của E-HSMT 16 md
C Phần hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Chương V của E-HSMT 9,72 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 21,87 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M50 Chương V của E-HSMT 1,458 1 m3
4 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,872 1 m3
5 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,224 1 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 37,44 1 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 18,72 1 m2
8 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,159 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,15 Tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,65 1 m3
11 Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 144,9 1 m2
12 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,92 1 m2
13 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,94 1 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 193,09 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ t.đương sơn Berh ngoại thất SK5 Chương V của E-HSMT 378,85 1m2
16 Cạo bỏ lớp sơn Kim loại Chương V của E-HSMT 22 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông đặc 14x14 và 10x10 Chương V của E-HSMT 0,331 1 tấn
18 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Có phụ gia sơn kẽm Vinilex 120 Chương V của E-HSMT 34,388 1m2
D Điện chiếu sáng - phần khai thác
1 Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2mx18W t.đương Rạng Đông BD M16L 120/35w Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
2 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che + hộp âm Chương V của E-HSMT 10 Cái
3 Lắp đặt công tắc đôi + mặt che + hộp chìm Loại công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Lắp đặt công tắc đơn + mặt che + hộp chìm Loại công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Lắp đặt Automat 1 pha MCB 1P-16A Chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt Automat 1 pha MCB 1P-10A Chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 72 1m
8 Lắp đặt dây cáp điện Loại dây CV 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 60 1m
9 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4.0mm2 Chương V của E-HSMT 40 1m
10 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mm Chương V của E-HSMT 60 1 m
E Mạng lan - phần cải tạo
1 Lắp đặt ổ cắm âm tường chứa 1 module ô cắm mạng Chương V của E-HSMT 8 Cái
2 LĐ cáp mạng Cat 6E - UTP Chương V của E-HSMT 3,8 10m
3 Lắp đặt cáp nhảy RJ45 Cat 6e (sợi 1.5m) Chương V của E-HSMT 3 Sợi
4 Lắp đặt hộp conector RJ45- 100 hạt/hộp Chương V của E-HSMT 0,1 Hộp
5 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d16mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->