Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 16:02:00 đến ngày 2020-05-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,519,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 178,769 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,2996 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3281 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 342,4404 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 155,0971 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 116,6145 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 11 | Hút bể phốt xe 10 khối | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | xe |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,1415 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,1415 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,1415 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 200x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 530,5 | md |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,305 | 100m |
| 3 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn để ép âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Đập đầu cọc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,532 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,273 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5782 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,5607 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,9224 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,0869 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9275 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9631 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2071 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,8984 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,618 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,6088 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4805 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4805 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4805 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,7406 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,751 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3386 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,0764 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 đá 1x2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,3286 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,8545 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9925 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4131 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,7591 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 105,6521 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,6548 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,5558 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9514 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1344 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,7514 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3475 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1325 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,9337 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,3046 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4177 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 67,0302 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78,7019 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 232,06 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 964,9103 | m2 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 274,8 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 189,8024 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,1638 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 89,0496 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 128,744 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.093,6543 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 303,0158 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.396,6701 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 232,06 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax hoặc tương đương vào tường ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,13 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,9269 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 746 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74 | m2 |
| 18 | Lát gạch ranito Nam Thắng hoặc tương đương 300x300 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 415 | m2 |
| 19 | Màng chống thấm khò nóng bitum 4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 489 | M2 |
| 20 | Lớp bê tông trộn sika chống thấm dày 4cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 415 | m2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 330 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | m2 |
| 23 | Trần nhôm caro 100x100 sơn đen (bao gồm phụ kiện) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 380 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 820,1515 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,04 | m2 |
| 26 | Khung thép hình đỡ bệ đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 27 | Láng tạo dốc về phễu thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74 | m2 |
| 28 | Quét chống 3 lớp thấm khu vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74 | m2 |
| 29 | Vách ngăn Compact HPL phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,1985 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,5989 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,5904 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,366 | m2 |
| 33 | Lát đá nhám 50x100 đường dốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | m2 |
| 34 | Lan can sắt, tay vịn gỗ nhóm III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,8797 | md |
| 35 | Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, cửa kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,49 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,52 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, cửa kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,28 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,56 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh ngăn WC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,94 | m2 |
| 40 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 2 cánh mở hất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,23 | m2 |
| 41 | Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,965 | m2 |
| 42 | Cửa sổ lùa, kính dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m2 |
| 43 | Cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 44 | Ốp gạch kính lấy sáng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,8 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,835 | m2 |
| 46 | Quầy thuốc gỗ công nghiệp MDF dán PVC giả đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,835 | m |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3285 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 49 | Thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0216 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,532 | m2 |
| 52 | Thi công biển tên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (dự kiến thi công 2 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2964 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - PCCC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-125A-25KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-63A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-20A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 30x4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | kg |
| 13 | Vật tư phụ, bu lông, ốc vít… | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 14 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-63A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | kg |
| 22 | Vật tư phụ, bu lông, ốc vít… | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | |
| 23 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 18mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 24 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 25 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 26 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 33 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân sắt, chứa 14mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 34 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 35 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 36 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,0mm, sơn tĩnh điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 43 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Công tắc tơ 9A/380V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Rơ le nhiệt 2,5-4A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mở | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Rơ le thời gian 24h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Biến áp cách ly, 220/24V, dung lượng 250VA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 50 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Bộ van phao kiểm tra mực nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Nút ấn on/off kèm đèn báo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Đèn báo pha và trạng thái D21, 5W/220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 55 | Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 50w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 103 | bộ |
| 56 | Đèn LED Panel âm trần, kt 1200x600x14mm, công suất 75w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 6500 lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 57 | Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đèn downlight âm trần kích thước D138xh50, bóng đèn led 1x12w - 220V, màu ra 80, quan thông 910lm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 59 | Quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 60 | Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm chiết áp quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 61 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 62 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 63 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 64 | Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 65 | Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 66 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92 | cái |
| 67 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 69 | CU.XLPE.PVC(4x16)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 70 | CU.PVC.PVC(4x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 71 | CU.PVC.PVC(2x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 72 | CU.PVC.PVC(2x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 437 | m |
| 73 | CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 324 | m |
| 74 | CU.PVC(1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.212 | m |
| 75 | CU.PVC(1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.932 | m |
| 76 | CU.PVC (1x16)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 77 | CU.PVC (1x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 78 | CU.PVC (1x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 437 | m |
| 79 | CU.PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 930 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 878 | m |
| 81 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 845 | m |
| 82 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 452 | m |
| 83 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng PVC D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 85 | Ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 134 | m |
| 86 | Hộp nối dây kt 80x80x50mm lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | hộp |
| 87 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D105/80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 88 | Thanh đồng tiếp đất kích thước 300x100x5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tấm |
| 89 | Cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 92 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 93 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 94 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1 mét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 95 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 168 | m |
| 96 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 97 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 98 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | |
| 99 | Ống nhựa cứng PVC D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 100 | Giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm dài 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | máy |
| 102 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 100m3/h - 1P-50Hz-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 103 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 200m3/h - 1P-50Hz-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 104 | QUẠT HÚT MÙI VỆ SINH GẮN TRẦN 100M3/H, 1P 220V 50Hz | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 105 | ỐNG ĐỒNG D6,4 DÀY 0,81MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m |
| 106 | ỐNG ĐỒNG D9,5 DÀY 0,81MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 107 | ỐNG ĐỒNG D15,9 DÀY 0,81MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 108 | BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D6,4 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m |
| 109 | BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D9,5 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D15,9 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 111 | QUANG TREO GIÁ ĐỠ ỐNG ĐỒNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 112 | BĂNG CUỐN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | cuộn |
| 113 | ỐNG NHỰA UPVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 114 | BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG TỤ UPVC D21 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 115 | BĂNG CUỐN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 116 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 117 | Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 118 | Dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 119 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 120 | Bình bột chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bình |
| 121 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 122 | Bảng thông báo chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 123 | Hộp báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | thiết bị |
| 5 | Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI cảm biến CMOS 3MP, ống kính 3,6mm tầm nhìn 40m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | thiết bị |
| 6 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 tủ |
| 7 | Cáp tín hiệu RG59 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | 10 m |
| 8 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | 10 m |
| 9 | Cáp VGA dài 5 mét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 2 Sợi |
| 10 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 11 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Switch 16P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 13 | Patch panel 16 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 14 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | 10 m |
| 17 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 10 m |
| 18 | Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 270 | m |
| 20 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 24 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 21 | Tủ IDF 30P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 22 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | thiết bị |
| 23 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | 10 m |
| 24 | Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 25 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 26 | Tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 27 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 28 | Máng gen nhựa kích thước 100x60mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 4 | Chậu đơn khu vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 5 | Chậu đơn trong phòng khám | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 6 | Vòi chậu rửa + xiphong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 8 | Hộ xà phòng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi sen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bình nóng lạnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 14 | Van 1 chiều bình nóng lạnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Bồn inox 3m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 19 | Van phao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Máy bơm Q=0.5l/s, H=35m (Bao gồm cút, rắc co,...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 22 | Ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 24 | Ống PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 27 | Tê PPR D32/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Tê PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 29 | Tê PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 30 | Tê PPR D40/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 140 | cái |
| 32 | Cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 33 | Cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 34 | Cút PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Côn PPR 25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 36 | Côn PPR 40/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Côn PPR 40/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 38 | Côn PPR 32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 39 | Bình nước nóng thái dương năng 30l (Bao gồm bình tích áp, van, giá đỡ, bơm tăng áp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 40 | Ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 41 | Ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 42 | Ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Van 2 chiều D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 44 | Van 2 chiều D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 45 | Van 2 chiều D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 46 | Cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 47 | Cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 48 | Cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Cút PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 50 | Tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Tê PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 54 | Côn PPR 25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 55 | Côn PPR 40/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn PPR 32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| G | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lát gạch sân, gạch Granito | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 568 | m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 340,8 | m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 444,6 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 173 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,896 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,0608 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7709 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,0384 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,76 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,3607 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,216 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9743 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0502 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5241 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,9634 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7614 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1457 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1457 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1457 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5712 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5712 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,2538 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1195 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8409 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,1835 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 615,816 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 615,816 | m2 |
| 32 | Ốp gạch inax màu ghi vào trụ cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,5436 | m2 |
| 33 | Ốp gạch thẻ chân tường rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118,0233 | m2 |
| 34 | Nhôm hộp đỉnh cột 30x30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,12 | md |
| 35 | Cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,8946 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,8946 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0686 | m2 |
| 39 | Láng dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,714 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5844 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,712 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9207 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1077 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1187 | tấn |
| 47 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0544 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,697 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0166 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0958 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4532 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0129 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0619 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8986 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4444 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2752 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,625 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8612 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,92 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,867 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,104 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,41 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 74 | Lắp đặt lưới thép gia cố chống nứt liên kết giữa tường và dầm, cột, lanh tô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m |
| 75 | Bả bằng matít vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,707 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,954 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,661 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,76 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6656 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,78 | m2 |
| 81 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1984 | m2 |
| 82 | Sơn chống nóng mái ĐM 0.5l/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1984 | m2 |
| 83 | Lan can sắt mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | md |
| 84 | Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, cửa kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 89 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,984 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0442 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1036 | tấn |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1194 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2174 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2174 | tấn |
| 99 | Gia công hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4967 | tấn |
| 100 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4967 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,248 | m2 |
| 102 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,306 | 100m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,92 | m3 |
| 104 | Lát gạch ranito Nam Thắng 300x300 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,2 | m2 |
| 105 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 106 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 110 | Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 111 | Quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 114 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77 | m |
| 116 | CU.PVC(1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 117 | CU.PVC(1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 118 | CU.PVC (1x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77 | m |
| 119 | CU.PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 120 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 121 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 122 | Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,0mm, sơn tĩnh điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 123 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 126 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Công tắc tơ 1 pha 16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 128 | Công tắc đồng hồ 24H, 16A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 129 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 130 | Cầu trung tính, tiếp địa 8P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | |
| 131 | Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 132 | Quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 134 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 135 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 137 | CU.PVC(1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 138 | CU.PVC(1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 139 | CU.PVC (1x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 140 | CU.PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 141 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 142 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51 | m |
| 143 | Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 144 | CU.PVC(1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 145 | Ống ruột gà lõi thép D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 146 | Cột thép chiếu sáng BG9 - φ78 - GKĐ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cột |
| 147 | Cần đèn gấp khúc đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 bộ cần đèn |
| 148 | Bóng đèn led công suất 150W-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 149 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 151 | Khung móng M24-300x300x750mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 152 | Ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m |
| 153 | Đào đất hố móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 154 | Lấp đất hố móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 160 | Dây đồng trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 161 | Tấm cách điện ba kê lít 250x120x10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 162 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P 6A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 163 | Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cái |
| 164 | Dây điện cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 165 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 166 | Mua Đầu cốt đồng M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 167 | Đầu cốt đồng các loại <M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | 10 đầu cốt |
| 168 | Mua Đầu cốt đồng <M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 169 | Bu lông, ốc vít loại M24x650 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 170 | Bu lông, ốc vít loại M8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 171 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,66 | 100m |
| 172 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp d50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,58 | m |
| 173 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 174 | Xếp gạch chỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,143 | 1000v |
| 175 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1905 | 100m2 |
| 176 | Đất đào cấp 3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,128 | m3 |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3251 | 100m3 |
| 178 | Đất đắp hào cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 182 | Lưới chắn côn trùng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 183 | Y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 184 | Y UPVC D90/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 185 | Y UPVC D110/110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 186 | Y UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 187 | Y UPVC D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 188 | Y UPVC D110/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 189 | Y UPVC D90/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 190 | Côn UPVC 90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 191 | Côn UPVC 90/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 192 | Côn UPVC 75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 193 | Côn UPVC 110/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 194 | Côn UPVC 110/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 195 | Chếch UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 196 | Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 197 | Chếch UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 198 | Chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 199 | Cút UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 200 | Phễu thoát sàn D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 201 | Ống thoát UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 202 | Ống thoát UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 203 | Ống thoát UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 204 | Ống thoát UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 205 | Ống thoát UPVC D200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 206 | Măng xông UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 207 | Măng xông UPVC D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 208 | Măng xông UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 209 | Măng xông UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 210 | Măng xông UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 211 | Thông tắc + nút bịt UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 212 | Thông tắc + nút bịt UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 213 | Thông tắc + nút bịt UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 219 | Ống thoát UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 220 | Ống thoát UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 221 | Ống thoát UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 222 | Ống thoát UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 223 | Y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 224 | Y UPVC D90/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 225 | Chếch UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 226 | Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 227 | Cút UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 228 | Côn UPVC 90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 229 | Côn UPVC 75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 230 | Côn UPVC 90/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 231 | Thông tắc + nút bịt UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 232 | Thông tắc + nút bịt UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 233 | Măng xông UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 234 | Măng xông UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 235 | Măng xông UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 236 | Ống thông hơi UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 237 | Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 238 | Y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 239 | Y UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 240 | Y UPVC D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 241 | Côn UPVC 90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 242 | Côn UPVC 110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 243 | Rọ chắn rác D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 244 | Ống thoát nước mưa PVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 245 | Y UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 246 | Chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 247 | Măng xông UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5611 | m3 |
| 249 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2343 | m3 |
| 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,9122 | m3 |
| 251 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,4716 | m3 |
| 252 | Trát lòng rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133,484 | m2 |
| 253 | Bê tông nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,572 | m3 |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 255 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6044 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 257 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,7201 | m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 261 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7984 | 100m3 |
| 262 | Đào bể thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,8708 | m3 |
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2911 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,596 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,596 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,596 | 100m3 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5248 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,315 | m3 |
| 269 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể chứa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4851 | 100m2 |
| 270 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép be, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9096 | tấn |
| 271 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5337 | tấn |
| 272 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0028 | m3 |
| 273 | Thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0314 | tấn |
| 274 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 275 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 276 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,9061 | m3 |
| 277 | Quét sikatop seal 107, quét 2 lớp định mức 1.5kg/m2/lớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,1784 | m2 |
| 278 | Trát tường bể, lần 1 dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,28 | m2 |
| 279 | Trát tường bể, lớp 2 dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,28 | m2 |
| 280 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,9792 | m2 |
| 281 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6742 | 100m3 |
| 282 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,4915 | m3 |
| 283 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4522 | m3 |
| 288 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,2119 | m3 |
| 289 | Ván khuôn bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4067 | 100m2 |
| 290 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4909 | tấn |
| 291 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8719 | tấn |
| 292 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8151 | m3 |
| 293 | Quét chống thấm bể, 3 lớp. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,416 | m2 |
| 294 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,274 | m2 |
| 295 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,538 | m2 |
| H | Chi phí mua sắm Điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 9000BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| I | MẠNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI cảm biến CMOS 3MP, ống kính 3,6mm tầm nhìn 40m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | nguồn |
| 7 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| J | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Switch 16P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Patch panel 16 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | MẠNG ĐiỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 24 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ IDF 30P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| L | Phần công nghệ chế tạo XLNT | |||
| 1 | Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô (dạng hộp lập phương, kích thước BxLxH = 430x430x600mm và BxLxH = 410x410x600mm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ (kích thướcị D600mmxH2400mm gồm phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc)\ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần công nghệ chế tạo XLNT |
| M | Phần đường ống và phụ kiện XLNT | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa (ống class3 D42, D63, D75, D110mm, van khóa 2 chiều, van khóa 1 chiều và khung giá đỡ định vị ống VL inox 304, phụ kiện lắp đặt ông và khung ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ thu và phân phối nước đường kính D110mm (gồm cả khung giá đỡ định vị & phụ kiện lắp đặt) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn đường kính D42mm (gồm cả khung giá đỡ định vị & phụ kiện lắp đặt) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone (cáp 3 pha 3x1,5, 4x1,5 mm, dây 2x2,5, 2x1,5mm, ống luồn dây cáp hdpe 32/25mm, ống luồn dây điện pvc d20, d25mm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần đường ống và phụ kiện |
| N | Phần thiết bị máy móc XLNT | |||
| 1 | Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 2 | Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần thiết bị máy móc |
| O | Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành XLNT | |||
| 1 | Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi trường vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Lập quy trình vận hành và bảng hướng dẫn theo dõi vận hành | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi