Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502928-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200312891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 16:02:00 đến ngày 2020-05-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,519,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 178,769 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 73,2996 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3281 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 342,4404 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 155,0971 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 116,6145 m3
7 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tá kỹ thuật tại chương V 50,04 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ hệ thống điện nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 Công
11 Hút bể phốt xe 10 khối Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 xe
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,1415 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,1415 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,1415 100m3
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1 Mua cọc BTCT 200x200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 530,5 md
2 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,305 100m
3 ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,08 100m
4 Cọc dẫn để ép âm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Đập đầu cọc Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,532 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0153 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0153 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0153 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,273 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5782 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,5607 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,9224 m3
13 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,0869 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9275 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9631 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2071 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,8984 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,618 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,6088 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4805 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4805 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4805 100m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,7406 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,751 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3386 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,0764 tấn
27 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 đá 1x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30,3286 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,8545 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9925 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4131 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,7591 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 105,6521 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,6548 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,5558 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9514 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1344 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,7514 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2021 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3475 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1325 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,9337 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,3046 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4177 tấn
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 67,0302 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 78,7019 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 232,06 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 964,9103 m2
5 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tá kỹ thuật tại chương V 274,8 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 189,8024 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,1638 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 89,0496 m2
9 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 128,744 m2
10 Bả bằng matít vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.093,6543 m2
11 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 303,0158 m2
12 Sơn dầm, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.396,6701 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 232,06 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax hoặc tương đương vào tường ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 77,13 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 47,9269 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 746 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 74 m2
18 Lát gạch ranito Nam Thắng hoặc tương đương 300x300 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 415 m2
19 Màng chống thấm khò nóng bitum 4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 489 M2
20 Lớp bê tông trộn sika chống thấm dày 4cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 415 m2
21 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 330 m2
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 m2
23 Trần nhôm caro 100x100 sơn đen (bao gồm phụ kiện) Mô tá kỹ thuật tại chương V 380 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 820,1515 m2
25 Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,04 m2
26 Khung thép hình đỡ bệ đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
27 Láng tạo dốc về phễu thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 74 m2
28 Quét chống 3 lớp thấm khu vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 74 m2
29 Vách ngăn Compact HPL phụ kiện đồng bộ Mô tá kỹ thuật tại chương V 40,1985 m2
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,5989 m3
31 Lát đá bậc cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,5904 m2
32 Lát đá bậc tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,366 m2
33 Lát đá nhám 50x100 đường dốc Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 m2
34 Lan can sắt, tay vịn gỗ nhóm III Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,8797 md
35 Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, cửa kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,49 m2
36 Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,52 m2
37 Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, cửa kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 53,28 m2
38 Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 83,56 m2
39 Cửa đi 1 cánh ngăn WC Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,94 m2
40 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 2 cánh mở hất Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,23 m2
41 Cửa kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương dày 6.38mm, Cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,965 m2
42 Cửa sổ lùa, kính dày 6,38mm hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,16 m2
43 Cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,92 m2
44 Ốp gạch kính lấy sáng Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,8 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,835 m2
46 Quầy thuốc gỗ công nghiệp MDF dán PVC giả đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,835 m
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3285 m3
48 Ván khuôn tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0091 100m2
49 Thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0216 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,532 m2
52 Thi công biển tên Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (dự kiến thi công 2 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,2964 100m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - PCCC
1 Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-125A-25KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-63A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-20A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
9 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
11 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Thanh cái đồng 30x4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 kg
13 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít… Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 gói
14 Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
15 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-63A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
18 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
20 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
21 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5 kg
22 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít… Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
23 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 18mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
24 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 hộp
25 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 hộp
26 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
30 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
31 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
32 Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
33 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân sắt, chứa 14mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
34 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
35 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 hộp
36 Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
37 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
38 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
39 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cái
40 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
41 Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
42 Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,0mm, sơn tĩnh điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
43 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
45 Công tắc tơ 9A/380V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
46 Rơ le nhiệt 2,5-4A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
47 Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mở Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Rơ le thời gian 24h Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
49 Biến áp cách ly, 220/24V, dung lượng 250VA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 máy
50 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Bộ van phao kiểm tra mực nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Nút ấn on/off kèm đèn báo Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
54 Đèn báo pha và trạng thái D21, 5W/220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
55 Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 50w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 103 bộ
56 Đèn LED Panel âm trần, kt 1200x600x14mm, công suất 75w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 6500 lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 31 bộ
57 Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
58 Đèn downlight âm trần kích thước D138xh50, bóng đèn led 1x12w - 220V, màu ra 80, quan thông 910lm Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 bộ
59 Quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
60 Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm chiết áp quạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
61 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
62 Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
63 Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
64 Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
65 Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
66 Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 92 cái
67 Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
69 CU.XLPE.PVC(4x16)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
70 CU.PVC.PVC(4x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 80 m
71 CU.PVC.PVC(2x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 105 m
72 CU.PVC.PVC(2x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 437 m
73 CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 324 m
74 CU.PVC(1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.212 m
75 CU.PVC(1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.932 m
76 CU.PVC (1x16)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
77 CU.PVC (1x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 105 m
78 CU.PVC (1x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 437 m
79 CU.PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 930 m
80 Ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 878 m
81 Ống nhựa cứng PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 845 m
82 Ống nhựa cứng PVC D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 452 m
83 Ống nhựa cứng PVC D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 73 m
84 Ống nhựa cứng PVC D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 m
85 Ống gen mềm ruột gà D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 134 m
86 Hộp nối dây kt 80x80x50mm lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 hộp
87 Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D105/80 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
88 Thanh đồng tiếp đất kích thước 300x100x5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 tấm
89 Cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
90 Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
91 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
92 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
93 Vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Gói
94 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1 mét Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
95 Dây dẫn sét thép D10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 168 m
96 Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
97 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
98 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tá kỹ thuật tại chương V 14
99 Ống nhựa cứng PVC D27 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
100 Giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm dài 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 cái
101 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 máy
102 Quạt cấp gió tươi gắn tường 100m3/h - 1P-50Hz-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
103 Quạt cấp gió tươi gắn tường 200m3/h - 1P-50Hz-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
104 QUẠT HÚT MÙI VỆ SINH GẮN TRẦN 100M3/H, 1P 220V 50Hz Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
105 ỐNG ĐỒNG D6,4 DÀY 0,81MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,66 100m
106 ỐNG ĐỒNG D9,5 DÀY 0,81MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
107 ỐNG ĐỒNG D15,9 DÀY 0,81MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
108 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D6,4 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,66 100m
109 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D9,5 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
110 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D15,9 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
111 QUANG TREO GIÁ ĐỠ ỐNG ĐỒNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cái
112 BĂNG CUỐN Mô tá kỹ thuật tại chương V 55 cuộn
113 ỐNG NHỰA UPVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
114 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG TỤ UPVC D21 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
115 BĂNG CUỐN Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cuộn
116 VẬT TƯ PHỤ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Gói
117 Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 120 m
118 Dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 120 m
119 Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
120 Bình bột chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bình
121 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
122 Bảng thông báo chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
123 Hộp báo cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 thiết bị
5 Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI cảm biến CMOS 3MP, ống kính 3,6mm tầm nhìn 40m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 thiết bị
6 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 1 tủ
7 Cáp tín hiệu RG59 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 10 m
8 Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 10 m
9 Cáp VGA dài 5 mét Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 2 Sợi
10 Ống luồn cáp PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 120 m
11 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
12 Switch 16P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 thiết bị
13 Patch panel 16 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 thiết bị
14 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
15 Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair Mô tá kỹ thuật tại chương V 54 10 m
17 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,27 10 m
18 Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 270 m
20 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 24 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tổng đài
21 Tủ IDF 30P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
22 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 thiết bị
23 Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 52 10 m
24 Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 Mô tá kỹ thuật tại chương V 26 cái
25 Ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 260 m
26 Tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
27 Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 26 cái
28 Máng gen nhựa kích thước 100x60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
3 Hộp đựng giấy Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
4 Chậu đơn khu vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 bộ
5 Chậu đơn trong phòng khám Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bộ
6 Vòi chậu rửa + xiphong Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
8 Hộ xà phòng Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
10 Lắp đặt vòi sen Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
13 Bình nóng lạnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
14 Van 1 chiều bình nóng lạnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
15 Van 2 chiều D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
16 Van 2 chiều D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Van 2 chiều D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
18 Bồn inox 3m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bể
19 Van phao Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Máy bơm Q=0.5l/s, H=35m (Bao gồm cút, rắc co,...) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7 100m
22 Ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
23 Ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,65 100m
24 Ống PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
25 Tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
26 Tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
27 Tê PPR D32/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
28 Tê PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
29 Tê PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
30 Tê PPR D40/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
31 Cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 140 cái
32 Cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
33 Cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
34 Cút PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
35 Côn PPR 25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cái
36 Côn PPR 40/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
37 Côn PPR 40/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
38 Côn PPR 32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
39 Bình nước nóng thái dương năng 30l (Bao gồm bình tích áp, van, giá đỡ, bơm tăng áp) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
40 Ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
41 Ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1 100m
42 Ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
43 Van 2 chiều D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
44 Van 2 chiều D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
45 Van 2 chiều D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
46 Cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 cái
47 Cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cái
48 Cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
49 Cút PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
50 Tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
51 Tê PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
53 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
54 Côn PPR 25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
55 Côn PPR 40/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Côn PPR 32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
G PHỤ TRỢ
1 Lát gạch sân, gạch Granito Mô tá kỹ thuật tại chương V 568 m2
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 340,8 m3
3 Mua đất đồi Mô tá kỹ thuật tại chương V 444,6 m3
4 Trồng cỏ nhung Nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 173 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,896 m3
6 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,0608 m3
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,56 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7709 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,584 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,0384 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,76 m3
12 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40,3607 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0576 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,216 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9743 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,0502 tấn
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5241 m3
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,9634
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7614 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1457 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1457 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1457 100m3
23 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5712 tấn
24 Lắp dựng cột thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5712 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,2538 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1195 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1972 100m2
28 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,8409 m3
29 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 55,1835 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 615,816 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 615,816 m2
32 Ốp gạch inax màu ghi vào trụ cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,5436 m2
33 Ốp gạch thẻ chân tường rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 118,0233 m2
34 Nhôm hộp đỉnh cột 30x30 Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,12 md
35 Cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,6 m2
36 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 63,8946 1m2
37 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 63,8946 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0686 m2
39 Láng dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,714 m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1854 100m3
41 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5844 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,712 m3
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9207 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,093 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1077 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1187 tấn
47 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,0544 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1544 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0468 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0468 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0468 100m3
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,697 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1285 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0166 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0958 tấn
56 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4532 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0593 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0129 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0619 tấn
60 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8986 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,098 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,097 tấn
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4444 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0349 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2752 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,625 m3
68 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8612 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,92 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,867 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,104 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,41 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,12 m2
74 Lắp đặt lưới thép gia cố chống nứt liên kết giữa tường và dầm, cột, lanh tô Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,72 m
75 Bả bằng matít vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,707 m2
76 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,954 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,661 m2
78 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,76 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,6656 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,78 m2
81 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1984 m2
82 Sơn chống nóng mái ĐM 0.5l/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1984 m2
83 Lan can sắt mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8 md
84 Cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, cửa kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,98 m2
85 Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1296 100m3
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,44 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,48 m3
89 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,984 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1456 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0442 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1036 tấn
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1194 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0246 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0246 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0246 100m3
97 Gia công cột bằng thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2174 tấn
98 Lắp dựng cột thép các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2174 tấn
99 Gia công hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4967 tấn
100 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4967 tấn
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,248 m2
102 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,306 100m2
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,92 m3
104 Lát gạch ranito Nam Thắng 300x300 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,2 m2
105 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
106 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6kA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
107 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
108 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
109 Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
110 Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
111 Quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
112 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
113 Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
114 Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
115 Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 77 m
116 CU.PVC(1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
117 CU.PVC(1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
118 CU.PVC (1x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 77 m
119 CU.PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 m
120 Ống nhựa cứng PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
121 Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 m
122 Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,0mm, sơn tĩnh điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
123 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
124 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6kA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
125 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
126 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
127 Công tắc tơ 1 pha 16A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
128 Công tắc đồng hồ 24H, 16A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
129 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
130 Cầu trung tính, tiếp địa 8P Mô tá kỹ thuật tại chương V 2
131 Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
132 Quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
133 Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
134 Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
135 Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
136 Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 55 m
137 CU.PVC(1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
138 CU.PVC(1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
139 CU.PVC (1x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 55 m
140 CU.PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 m
141 Ống nhựa cứng PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
142 Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 51 m
143 Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
144 CU.PVC(1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
145 Ống ruột gà lõi thép D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 m
146 Cột thép chiếu sáng BG9 - φ78 - GKĐ Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cột
147 Cần đèn gấp khúc đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 1 bộ cần đèn
148 Bóng đèn led công suất 150W-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
149 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5 m3
150 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
151 Khung móng M24-300x300x750mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
152 Ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 m
153 Đào đất hố móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 m3
154 Lấp đất hố móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0075 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0425 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0425 100m3
157 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0425 100m3
158 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
159 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 m
160 Dây đồng trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
161 Tấm cách điện ba kê lít 250x120x10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
162 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P 6A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
163 Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600V Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 1 cái
164 Dây điện cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 m
165 Đầu cốt đồng M16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 10 đầu cốt
166 Mua Đầu cốt đồng M16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
167 Đầu cốt đồng các loại <M10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 10 đầu cốt
168 Mua Đầu cốt đồng <M10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
169 Bu lông, ốc vít loại M24x650 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 bộ
170 Bu lông, ốc vít loại M8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 bộ
171 Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,66 100m
172 Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp d50/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,58 m
173 Đắp cát bảo vệ đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1715 100m3
174 Xếp gạch chỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,143 1000v
175 Lưới nilon báo hiệu cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1905 100m2
176 Đất đào cấp 3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,128 m3
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3251 100m3
178 Đất đắp hào cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2159 100m3
179 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1905 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1905 100m3
181 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1905 100m3
182 Lưới chắn côn trùng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
183 Y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
184 Y UPVC D90/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
185 Y UPVC D110/110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cái
186 Y UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
187 Y UPVC D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
188 Y UPVC D110/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
189 Y UPVC D90/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
190 Côn UPVC 90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
191 Côn UPVC 90/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
192 Côn UPVC 75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
193 Côn UPVC 110/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
194 Côn UPVC 110/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
195 Chếch UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
196 Chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
197 Chếch UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
198 Chếch UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 37 cái
199 Cút UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
200 Phễu thoát sàn D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
201 Ống thoát UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
202 Ống thoát UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
203 Ống thoát UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
204 Ống thoát UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 100m
205 Ống thoát UPVC D200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
206 Măng xông UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
207 Măng xông UPVC D63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
208 Măng xông UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
209 Măng xông UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
210 Măng xông UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
211 Thông tắc + nút bịt UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
212 Thông tắc + nút bịt UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
213 Thông tắc + nút bịt UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
214 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
215 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
216 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
217 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 100m
218 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
219 Ống thoát UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
220 Ống thoát UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
221 Ống thoát UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
222 Ống thoát UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
223 Y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
224 Y UPVC D90/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 cái
225 Chếch UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
226 Chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
227 Cút UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
228 Côn UPVC 90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
229 Côn UPVC 75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
230 Côn UPVC 90/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
231 Thông tắc + nút bịt UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
232 Thông tắc + nút bịt UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
233 Măng xông UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
234 Măng xông UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
235 Măng xông UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
236 Ống thông hơi UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
237 Chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
238 Y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
239 Y UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
240 Y UPVC D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
241 Côn UPVC 90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
242 Côn UPVC 110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
243 Rọ chắn rác D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
244 Ống thoát nước mưa PVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
245 Y UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
246 Chếch UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
247 Măng xông UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
248 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5611 m3
249 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,2343 m3
250 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,9122 m3
251 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,4716 m3
252 Trát lòng rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 133,484 m2
253 Bê tông nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,572 m3
254 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3312 100m2
255 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6044 tấn
256 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 144 cái
257 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,7201 m3
258 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4462 100m3
259 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4462 100m3
260 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4462 100m3
261 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7984 100m3
262 Đào bể thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,8708 m3
263 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2911 100m3
264 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,596 100m3
265 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,596 100m3
266 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,596 100m3
267 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5248 m3
268 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,315 m3
269 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể chứa Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4851 100m2
270 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép be, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9096 tấn
271 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5337 tấn
272 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,0028 m3
273 Thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0314 tấn
274 Ván khuôn tấm đan nắp bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0643 100m2
275 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
276 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,9061 m3
277 Quét sikatop seal 107, quét 2 lớp định mức 1.5kg/m2/lớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 73,1784 m2
278 Trát tường bể, lần 1 dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,28 m2
279 Trát tường bể, lớp 2 dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,28 m2
280 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,9792 m2
281 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6742 100m3
282 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,4915 m3
283 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2175 100m3
284 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
285 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
286 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
287 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4522 m3
288 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,2119 m3
289 Ván khuôn bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4067 100m2
290 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4909 tấn
291 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8719 tấn
292 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8151 m3
293 Quét chống thấm bể, 3 lớp. Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,416 m2
294 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,274 m2
295 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,538 m2
H Chi phí mua sắm Điều hòa
1 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 9000BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
2 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
I MẠNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
5 Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI cảm biến CMOS 3MP, ống kính 3,6mm tầm nhìn 40m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
6 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 nguồn
7 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
J MẠNG INTERNET
1 Switch 16P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Patch panel 16 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
K MẠNG ĐiỆN THOẠI
1 Tổng đài điện thoại 6 trung kế 24 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Tủ IDF 30P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
L Phần công nghệ chế tạo XLNT
1 Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô (dạng hộp lập phương, kích thước BxLxH = 430x430x600mm và BxLxH = 410x410x600mm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
2 Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ (kích thướcị D600mmxH2400mm gồm phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc)\ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
5 Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần công nghệ chế tạo XLNT
M Phần đường ống và phụ kiện XLNT
1 Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa (ống class3 D42, D63, D75, D110mm, van khóa 2 chiều, van khóa 1 chiều và khung giá đỡ định vị ống VL inox 304, phụ kiện lắp đặt ông và khung ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Bộ thu và phân phối nước đường kính D110mm (gồm cả khung giá đỡ định vị & phụ kiện lắp đặt) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
3 Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn đường kính D42mm (gồm cả khung giá đỡ định vị & phụ kiện lắp đặt) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
4 Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone (cáp 3 pha 3x1,5, 4x1,5 mm, dây 2x2,5, 2x1,5mm, ống luồn dây cáp hdpe 32/25mm, ống luồn dây điện pvc d20, d25mm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần đường ống và phụ kiện
N Phần thiết bị máy móc XLNT
1 Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Cái
2 Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
3 Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
4 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần thiết bị máy móc
O Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành XLNT
1 Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
2 Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi trư­ờng vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
3 Lập quy trình vận hành và bảng h­ướng dẫn theo dõi vận hành Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->