Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473647-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200472549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 16:32:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,643,126,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 3,3853 100M3
2 Đóng cừ tràm ngọn >= 4,2cm, chiều dài cừ tràm L=4,5m vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 129,5439 100M
3 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 14,511 M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1451 100M3
5 Đắp cát đệm đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 14,511 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 15,231 M3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 2,2569 100M3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 1,7892 100M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 33,0403 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 13,023 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 22,792 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 32,6367 M3
13 Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 2,52 M3
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 33,9096 M3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 11,328 M3
16 Bê tông sê nô mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 7,5392 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,734 M3
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,681 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 2,6147 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 2,3058 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 4,6779 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 2,5743 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,9326 100M2
24 Trải tấm cao su chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 5,4349 100M2
25 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 5,8464 M3
26 Xây tường thẳng gạch không nung 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 38,4481 M3
27 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 41,5967 M3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,7224 M3
29 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 8,8364 M3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 251,83 M2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 38,03 M2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1.029,934 M2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 224,0754 M2
34 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 69,72 M2
35 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 113,28 M2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 171,892 M2
37 Đắp chỉ bánh ú chư? nhật dày 5cm, vư?a xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,98 M2
38 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 295,6 Mét
39 Láng nền nhà vệ sinh, sảnh đón, sê nô, mái hắt, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 43,41 M2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 160,16 M2
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Kỹ thuật theo chương V 221,44 M2
42 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm ( bao gồm phụ kiện + sơn tĩnh điện) Kỹ thuật theo chương V 47,32 M2
43 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ TS1000, kính trong dày 5mm ( bao gồm phụ kiện + sơn tĩnh điện) Kỹ thuật theo chương V 19,66 M2
44 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính trong dày 5mm ( bao gồm phụ kiện + sơn tĩnh điện) Kỹ thuật theo chương V 77,88 M2
45 Ốp gạch gốm màu nâu đỏ, kích thước gạch 60x240mm Kỹ thuật theo chương V 61,455 M2
46 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Kỹ thuật theo chương V 92,48 M2
47 Ốp gạch chân tường, kích thước gạch 150x500mm, vữa xi măng mác 75 Kỹ thuật theo chương V 47,37 M2
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Kỹ thuật theo chương V 29,67 M2
49 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Kỹ thuật theo chương V 410,26 M2
50 Lát đá granít tự nhiên màu đen huế, vữa mác 75 mặt bệ các loại Kỹ thuật theo chương V 51,595 M2
51 Lát đá granít tự nhiên màu vàng đậm, vữa mác 75 mặt bệ các loại Kỹ thuật theo chương V 1,92 M2
52 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,5mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 2,1626 Tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,5mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 2,1626 Tấn
54 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 4,5311 100M2
55 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 890,084 M2
56 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 267,46 M2
57 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Kỹ thuật theo chương V 303,215 M2
58 Bả bằng ma tít vào hộp gen, trụ cột sảnh, sê nô, ô văng, lan can ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 234,3824 M2
59 Sơn cột mặt tiền giả cẩm thạch Kỹ thuật theo chương V 6,5312 M2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 495,3112 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.193,299 M2
62 Làm trần bằng tấm Frima 600x600, dày 3,5mm Kỹ thuật theo chương V 323,62 M2
63 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 Kỹ thuật theo chương V 1,98 M2
64 Sản xuất, lắp dựng lam nhôm ( bao gồm: thanh nhôm 50x100x1mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 14,31 M2
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,7491 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,6728 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,6252 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,4172 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,6182 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 3,0511 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,9793 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 4,5954 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,4679 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,2576 Tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Kỹ thuật theo chương V 0,9828 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 1,4004 Tấn
77 Sản xuất cột Bằng thép hình mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0267 Tấn
78 Sản xuất cột Bằng thép hình mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,2295 Tấn
79 Lắp dựng cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,2576 Tấn
80 Sản xuất kết cấu thép hình mạ kẽm 40x40x4mm - khung đở lavabo Kỹ thuật theo chương V 0,0206 Tấn
81 Lắp đặt kết cấu thép khung đơ lavavo Kỹ thuật theo chương V 0,0206 Tấn
82 Lắp đặt bu lông M12x80mm Kỹ thuật theo chương V 15 Cái
83 Lắp đặt bu lông neo M16x400mm Kỹ thuật theo chương V 32 Cái
84 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tĩnh điện 20x20x1,2mm Kỹ thuật theo chương V 0,5991 Tấn
85 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tĩnh điện 20x20x1,2mm Kỹ thuật theo chương V 74,88 M2
86 Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổ màu trắng Kỹ thuật theo chương V 74,88 M2
87 Đào đất công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1316 100M3
88 Bê tông lót đáy hầm tự hoại, đáy hố ga chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,684 M3
89 Bê tông đáy hầm tự hoại rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,5 M3
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,4987 M3
91 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,0344 100M2
92 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,8152 M3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 33,016 M2
94 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 3,48 M2
95 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
97 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,0012 100M3
98 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,0006 100M3
99 Làm tầng lọc than củi Kỹ thuật theo chương V 0,0018 100M3
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0765 Tấn
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt máy bơm nước 1.0HP Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt bồn chứa nước INOX 2000L ngang Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt van phao điện Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt van phao cơ, D34mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Lắp đặt lavabo sứ trắng lớn+ vòi + bộ xả Kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng lớn + vòi + bộ xả Kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Lắp đặt phểu thu DN50mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
10 Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80mmm Kỹ thuật theo chương V 21 Cái
11 Lắp đặt vòi nước lạnh có sen tắm D21 Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Lắp đặt vòi nước lạnh D21 Kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
13 Lắp đặt van khóa thau D60mm Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Lắp đặt van khóa thau D34mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt van khóa thau D27mm Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
16 Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21mm Kỹ thuật theo chương V 15 Cái
17 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21mm Kỹ thuật theo chương V 13 Cái
18 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34mm Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
19 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60mm Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
20 Lắp đặt co nối PVC D27mm Kỹ thuật theo chương V 25 Cái
21 Lắp đặt tê nối PVC D27mm Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
22 Lắp đặt co nối PVC giảm D34 -> D27 Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Lắp đặt co nối PVC D34mm Kỹ thuật theo chương V 12 Cái
24 Lắp đặt tê nối PVC D34mm Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
25 Lắp đặt nối PVC giảm D60 -> D34 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt co nối PVC D60mm Kỹ thuật theo chương V 21 Cái
27 Lắp đặt tê cong nối PVC D60mm Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
28 Lắp đặt co nối PVC D90mm Kỹ thuật theo chương V 42 Cái
29 Lắp đặt co lơi nối PVC D114mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
30 Lắp đặt Y nối PVC D114mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D27-12bar Kỹ thuật theo chương V 0,65 100M
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D34 - 9bar Kỹ thuật theo chương V 0,55 100M
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D60 - 9bar Kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D90 - 6bar Kỹ thuật theo chương V 0,95 100M
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D114 - 6bar Kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D140 - 6bar Kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 14 MODULE + phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt quạt trần cánh 1200m 80W (bao gồm hộp số quạt) Kỹ thuật theo chương V 15 Cái
3 Lắp đặt quạt đảo gắn tường cánh 400mm 80W Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W Kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
5 Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18W Kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
6 Lắp đèn led tuýp 0,6m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x9W Kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
7 Lắp đèn đĩa led 18W ốp trần D360 Kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
8 Lắp ổ cắm điện 3 chấu 16A có nắp che và tiếp đ?a Kỹ thuật theo chương V 90 Cái
9 Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-100A-30mA Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -32 A - 10KA Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -25 A - 10KA Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -16A - 10KA Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 4,5KA Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 30A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 25A Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 15A Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
17 Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A Kỹ thuật theo chương V 29 Cái
18 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy Kỹ thuật theo chương V 65 Cái
19 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm Kỹ thuật theo chương V 22 Hộp
20 Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CXV 2Cx16mm2 Kỹ thuật theo chương V 5 Mét
21 Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2 Kỹ thuật theo chương V 165 Mét
22 Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 Kỹ thuật theo chương V 450 Mét
23 Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 955 Mét
24 Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 1.450 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gắn D40 (50/40) Kỹ thuật theo chương V 5 Mét
26 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gắn D25 (32/25) Kỹ thuật theo chương V 165 Mét
27 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gắn D20 (25/20) Kỹ thuật theo chương V 1.203 Mét
28 Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu Kỹ thuật theo chương V 45 Cái
29 Lắp mặt công tắc 1 lỗ Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
30 Lắp mặt công tắc 2 lỗ Kỹ thuật theo chương V 11 Cái
31 Lắp mặt công tắc 3 lỗ Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D HANG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 loại 8kg Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
2 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Bộ dụng cụ phá dở thông thường (gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D50mm2 Kỹ thuật theo chương V 50 Mét
5 Đóng cọc nối đất ( thép mạ đồng ), D16, L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 Kỹ thuật theo chương V 40 Mét
8 Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=35m Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, đ.kính ống D60mm, H=5m Kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
11 Dây thép D.4 chằng neo trụ Kỹ thuật theo chương V 25 M
12 Lắp đặt sứ cách ly Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Lắp đặt tăng đơ neo trụ Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
E HẠNG MỤC : CỔNG - HÀNG RÀO MẶT CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1122 100M3
2 Đóng cừ tràm 25 cây/m2, L=3.7m, đk ngọn >=3.8cm, vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 3,33 100M
3 Vét bùn hữu cơ đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,36 M3
4 Đệm cát đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,36 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,36 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,65 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,336 M3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0748 100M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,61 M3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,024 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0271 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0445 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0103 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0535 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0309 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0043 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,0162 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,122 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,0336 100M2
21 Trải tấm cao su chống mất nước bê tông đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,0136 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0056 100M2
23 Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,864 M3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2 M2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
26 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
27 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Kỹ thuật theo chương V 2 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 13,52 M2
29 Sản xuất, Lắp dựng cửa cổng Kỹ thuật theo chương V 11,352 M2
30 Sơn sắt thép cửa cổng hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 11,352 M2
31 Sản xuất bản mã Bằng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,0276 Tấn
32 Sản xuất cột Bằng thép hình Kỹ thuật theo chương V 0,0246 Tấn
33 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hình Kỹ thuật theo chương V 0,0897 Tấn
34 Sản xuất bảng hiệu thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
35 Lắp đặt khung dàn + bảng hiệu Kỹ thuật theo chương V 6,89 M2
36 Lắp đặt Bu lông M16x400mm (cấp độ bền 8.8) neo cột Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
37 Lắp dựng cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,0522 Tấn
38 SXLD bộ chữ nổi mica bảng hiệu Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 14,1746 M2
40 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,1465 100M3
41 Đóng cừ tràm 25 cây/m2, L=3,7m, đk ngọn >=3,8cm, Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 4,218 100M
42 Vét bùn hữu cơ đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,456 M3
43 Đệm cát đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,456 M3
44 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,456 M3
45 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,8666 M3
46 Bê tông cổ cột, cột, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,696 M3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,44 M3
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0977 100M3
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0368 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0594 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0075 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0348 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0542 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0947 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,0216 100M2
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,1392 100M2
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,162 100M2
58 Trải tấm cao su chống mất nước bê tông đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,036 100M2
59 Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,81 M3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 18 M2
61 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 8 M2
62 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 9 M2
63 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 41,76 Mét
64 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 18 M2
65 Bả bằng ma tít vào cột, giằng tường Kỹ thuật theo chương V 20,0784 M2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 38,0784 M2
67 SXLD hoa sắt hàng rào Kỹ thuật theo chương V 3,6 M2
68 SXLD song sắt hàng rào Kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
69 Sơn song sắt, hoa săt hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 32,4 M2
70 Ốp đá chẻ màu xám tro chân tường, kích thước gạch 100x200mm Kỹ thuật theo chương V 9 M2
F HẠNG MỤC : HÀNG RÀO BAO QUANH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 1,1602 100M3
2 Đóng cừ tràm 25cây/m2, L=3,7m, đk ngọn >=3,8cm, Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 8,14 100M
3 Vét bùn hữu cơ đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 1,228 M3
4 Đệm cát đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 1,228 M3
5 Đóng cọc BTCT M200, kích thước 100x100x3400mm, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 1,632 100M
6 Lắp dựng cừ đá hàng rào lưới B40 cọc bê tông đúc sẵn bằng thủ công100x100x2000mm bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Kỹ thuật theo chương V 37 Cái
7 Đập đầu cọc Kỹ thuật theo chương V 0,192 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 2,815 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 6,5808 M3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 2,975 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 3,338 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 9,3848 M3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,7735 100M3
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,9278 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1953 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,9479 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0416 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,1131 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,3331 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,8046 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Kỹ thuật theo chương V 0,578 100M2
22 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,1866 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,6472 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,979 100M2
25 Trải tấm cao su lót đáy đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,6008 100M2
26 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 18,2426 M3
27 Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,4408 M3
28 Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 7,2828 M3
29 Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 285,9373 M2
30 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 28,01 M2
31 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 22,89 M2
32 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 31,72 Mét
33 Bả bằng ma tít vào tường Kỹ thuật theo chương V 184,7095 M2
34 Bả bằng ma tít vào cột, đà giắng Kỹ thuật theo chương V 44,847 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 229,5795 M2
36 SX, Lắp dựng hoa sắt hàng rào Kỹ thuật theo chương V 8,092 M2
37 Sơn hoa sắt hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 8,092 M2
38 SXLD lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 247,412 M2
G HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0196 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0131 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,9797 M3
4 Bê tông sân đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 55,7458 M3
5 Trải tấm nylon Kỹ thuật theo chương V 6,9682 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đan, ram dóc, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 1,8609 Tấn
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 3x3 Kỹ thuật theo chương V 39,58 10m
8 Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,4695 M3
9 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 8,8642 M2
10 Quét vôi thành bồn hoa Kỹ thuật theo chương V 8,8642 M2
11 Nạo vét hữu cơ dày 0,2m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 2,704 100M3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 2,704 100M3
13 Đào xúc đất để đắp đê (đất trong công trình) bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 4,632 100M3
14 Đắp đất đê công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 4,632 100M3
15 San đầm cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 24,2025 100M3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm (ống uPVC) Kỹ thuật theo chương V 0,275 100M
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 168mm Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
18 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (mỗi lổ dài 0,6m) đá 1x2 chiếm 1/3 Kỹ thuật theo chương V 0,0017 100M3
19 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 (mỗi lổ dài 0,6m) đá 4x6 chiếm 2/3 Kỹ thuật theo chương V 0,0037 100M3
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0646 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0431 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,585 M3
4 Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 5,424 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,0843 M3
6 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,45 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,469 M3
8 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 0,0174 100M2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,88 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Kỹ thuật theo chương V 0,0336 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,054 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 0,088 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền Kỹ thuật theo chương V 0,0165 100M2
14 Láng nền, tạo nhám, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 54,24 M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0607 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,1033 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0599 Tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền Đường kính cốt thép <= 10 mm Kỹ thuật theo chương V 0,2253 Tấn
20 Sản xuất cột Bằng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,0516 Tấn
21 Sản xuất cột Bằng thép hình Kỹ thuật theo chương V 0,0727 Tấn
22 Sản xuất vì kèo thép hình, khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Kỹ thuật theo chương V 0,1274 Tấn
23 Sản xuất xà gồ thép hình Kỹ thuật theo chương V 0,3177 Tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,1243 Tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Kỹ thuật theo chương V 0,1274 Tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,3177 Tấn
27 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 0,7446 100M2
28 Lắp đặt Bu lông M16x500mm (cấp độ bền 8.8) chân cột Kỹ thuật theo chương V 24 Cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Kỹ thuật theo chương V 0,202 100M
30 Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 58,981 M2
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1 Lắp đặt đồng hồ nước DN40 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt van khóa thau D42mm ( DN40 ) Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt van phao D34 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt van khóa D27 Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Lắp đặt nối giảm D42-> D34 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt co nối PVC D42 Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 Lắp đặt tê nối PVC D42 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN10 Kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 PN10 Kỹ thuật theo chương V 0,8 100M
10 Lắp đặt co nối PVC D34 Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
11 Lắp đặt tê nối PVC D34 Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Lắp đặt co nối giảm D34-> D27 Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 PN12 Kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
14 Lắp đặt co nối PVC D27 Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Đào rãnh đặt ống nước, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 12,545 M3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,1189 100M3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,035 M3
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,0466 M3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,012 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0021 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0019 Tấn
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,072 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,44 M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
J HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 16,5 M3
2 Đắp cát đệm rãnh bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,022 100M3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0122 100M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,143 100M3
5 Đắp đất móng trụ đèn công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0028 100M3
6 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 Kỹ thuật theo chương V 70 Mét
7 Kéo rải dây điện võ bọc 2 lớp CuPVC 2Cx2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 20 Mét
8 Kéo rải cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx4mm2 - 0,6/1KW Kỹ thuật theo chương V 70 Mét
9 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại 25mm2 Kỹ thuật theo chương V 20 Mét
10 Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4m Kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,072 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,912 M3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ đèn Kỹ thuật theo chương V 0,0624 100M2
14 Lắp đặt tủ điện 400x600x1,2mm + phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết....., chưa bao gồm bóng đèn) Kỹ thuật theo chương V 2 Trọn bộ
16 Lắp đặt đèn đường LED 120w Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung móng trụ điện, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
18 Lắp đặt bulong mạ kẽm cường độ cao M24x1250 Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Lắp đặt ốc siết cáp Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
20 Bộ định thời gian TIMER 24H Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Cầu dao tự động MCCB 2P - 16A - 15kA Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt CONTACTOR 22A - 220V Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4,5kA (Lắp trong cửa cột trụ đèn) Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) Kỹ thuật theo chương V 0,165 100M2
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 1,0387 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 1,152 M3
3 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 1,4732 100M2
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,17 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,4864 M3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 4,3941 M3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,2001 100M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,504 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,087 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, gối cống, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,773 Tấn
11 Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga Kỹ thuật theo chương V 0,1847 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0654 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0121 Tấn
14 Xây tường bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 19,4985 M3
15 Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 452,668 M2
16 Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 45,18 M2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Kỹ thuật theo chương V 157 Cái
18 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm Kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
L HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng công tr?nh bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0014 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,036 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,112 M3
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,298 M3
5 Lắp đặt ống INOX, đ.kính ống 60mm, dày 1,5mm Kỹ thuật theo chương V 0,029 100M
6 Lắp đặt ống INOX, Đ.kính 76mm, dày 1,5mm Kỹ thuật theo chương V 0,0345 100M
7 Lắp đặt ống INOX, Đ.kính 60mm, dày 1,5mm Kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
8 Lắp đặt quả cầu Inox phi 60 Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Lắp đặt bu lông Inox M12 Kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Lắp đặt long đền cao su Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
11 Lắp đặt bu lông Inox M8 Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt con lăn inox, rãnh kéo dây Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Lắp đặt cờ nước(bao gồm dây kéo, phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,6805 M3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0005 100M3
16 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 0,0298 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Kỹ thuật theo chương V 0,0063 100M2
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Kỹ thuật theo chương V 0,0112 100M2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép <= 10 mm Kỹ thuật theo chương V 0,0117 Tấn
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 4,8984 M2
21 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 4,8984 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->