Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 16:32:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,643,126,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 3,3853 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn >= 4,2cm, chiều dài cừ tràm L=4,5m vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 129,5439 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 14,511 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 14,511 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 15,231 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 2,2569 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 1,7892 | 100M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 33,0403 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 13,023 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 22,792 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 32,6367 | M3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 2,52 | M3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 33,9096 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 11,328 | M3 |
| 16 | Bê tông sê nô mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 7,5392 | M3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,734 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 2,6147 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 2,3058 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 4,6779 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 2,5743 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,9326 | 100M2 |
| 24 | Trải tấm cao su chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 5,4349 | 100M2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,8464 | M3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 38,4481 | M3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 41,5967 | M3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,7224 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,8364 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 251,83 | M2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 38,03 | M2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1.029,934 | M2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 224,0754 | M2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 69,72 | M2 |
| 35 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 113,28 | M2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 171,892 | M2 |
| 37 | Đắp chỉ bánh ú chư? nhật dày 5cm, vư?a xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,98 | M2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 295,6 | Mét |
| 39 | Láng nền nhà vệ sinh, sảnh đón, sê nô, mái hắt, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 43,41 | M2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 160,16 | M2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Kỹ thuật theo chương V | 221,44 | M2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm ( bao gồm phụ kiện + sơn tĩnh điện) | Kỹ thuật theo chương V | 47,32 | M2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ TS1000, kính trong dày 5mm ( bao gồm phụ kiện + sơn tĩnh điện) | Kỹ thuật theo chương V | 19,66 | M2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính trong dày 5mm ( bao gồm phụ kiện + sơn tĩnh điện) | Kỹ thuật theo chương V | 77,88 | M2 |
| 45 | Ốp gạch gốm màu nâu đỏ, kích thước gạch 60x240mm | Kỹ thuật theo chương V | 61,455 | M2 |
| 46 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 92,48 | M2 |
| 47 | Ốp gạch chân tường, kích thước gạch 150x500mm, vữa xi măng mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 47,37 | M2 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Kỹ thuật theo chương V | 29,67 | M2 |
| 49 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Kỹ thuật theo chương V | 410,26 | M2 |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên màu đen huế, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Kỹ thuật theo chương V | 51,595 | M2 |
| 51 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng đậm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Kỹ thuật theo chương V | 1,92 | M2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,5mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 2,1626 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,5mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 2,1626 | Tấn |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,5311 | 100M2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 890,084 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 267,46 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 303,215 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào hộp gen, trụ cột sảnh, sê nô, ô văng, lan can ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 234,3824 | M2 |
| 59 | Sơn cột mặt tiền giả cẩm thạch | Kỹ thuật theo chương V | 6,5312 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 495,3112 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.193,299 | M2 |
| 62 | Làm trần bằng tấm Frima 600x600, dày 3,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 323,62 | M2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 1,98 | M2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm ( bao gồm: thanh nhôm 50x100x1mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 14,31 | M2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,6728 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6252 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,4172 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,0511 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,9793 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,5954 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4679 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | Tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,4004 | Tấn |
| 77 | Sản xuất cột Bằng thép hình mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | Tấn |
| 78 | Sản xuất cột Bằng thép hình mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | Tấn |
| 80 | Sản xuất kết cấu thép hình mạ kẽm 40x40x4mm - khung đở lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | Tấn |
| 81 | Lắp đặt kết cấu thép khung đơ lavavo | Kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | Tấn |
| 82 | Lắp đặt bu lông M12x80mm | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 83 | Lắp đặt bu lông neo M16x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 84 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tĩnh điện 20x20x1,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | Tấn |
| 85 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tĩnh điện 20x20x1,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 74,88 | M2 |
| 86 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ cửa sổ màu trắng | Kỹ thuật theo chương V | 74,88 | M2 |
| 87 | Đào đất công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100M3 |
| 88 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại, đáy hố ga chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,684 | M3 |
| 89 | Bê tông đáy hầm tự hoại rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | M3 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4987 | M3 |
| 91 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100M2 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,8152 | M3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 33,016 | M2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 3,48 | M2 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 97 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100M3 |
| 98 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100M3 |
| 99 | Làm tầng lọc than củi | Kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100M3 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | Tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước 1.0HP | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bồn chứa nước INOX 2000L ngang | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van phao điện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ, D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo sứ trắng lớn+ vòi + bộ xả | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng lớn + vòi + bộ xả | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt phểu thu DN50mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80mmm | Kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước lạnh có sen tắm D21 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi nước lạnh D21 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt van khóa thau D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa thau D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa thau D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nối PVC D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nối PVC D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nối PVC giảm D34 -> D27 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co nối PVC D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nối PVC D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nối PVC giảm D60 -> D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nối PVC D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê cong nối PVC D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co nối PVC D90mm | Kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co lơi nối PVC D114mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Y nối PVC D114mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D27-12bar | Kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100M |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D34 - 9bar | Kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100M |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D60 - 9bar | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D90 - 6bar | Kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D114 - 6bar | Kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống D140 - 6bar | Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 14 MODULE + phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần cánh 1200m 80W (bao gồm hộp số quạt) | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường cánh 400mm 80W | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18W | Kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 6 | Lắp đèn led tuýp 0,6m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x9W | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn đĩa led 18W ốp trần D360 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Lắp ổ cắm điện 3 chấu 16A có nắp che và tiếp đ?a | Kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-100A-30mA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -32 A - 10KA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -25 A - 10KA | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -16A - 10KA | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 4,5KA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 30A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 25A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 15A | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A | Kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm | Kỹ thuật theo chương V | 22 | Hộp |
| 20 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CXV 2Cx16mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 165 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 450 | Mét |
| 23 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 955 | Mét |
| 24 | Kéo rải dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.450 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gắn D40 (50/40) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gắn D25 (32/25) | Kỹ thuật theo chương V | 165 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC gắn D20 (25/20) | Kỹ thuật theo chương V | 1.203 | Mét |
| 28 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 29 | Lắp mặt công tắc 1 lỗ | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 30 | Lắp mặt công tắc 2 lỗ | Kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 31 | Lắp mặt công tắc 3 lỗ | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | HANG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 loại 8kg | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dở thông thường (gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D50mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 5 | Đóng cọc nối đất ( thép mạ đồng ), D16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 8 | Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=35m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, đ.kính ống D60mm, H=5m | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 11 | Dây thép D.4 chằng neo trụ | Kỹ thuật theo chương V | 25 | M |
| 12 | Lắp đặt sứ cách ly | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tăng đơ neo trụ | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| E | HẠNG MỤC : CỔNG - HÀNG RÀO MẶT CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm 25 cây/m2, L=3.7m, đk ngọn >=3.8cm, vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100M |
| 3 | Vét bùn hữu cơ đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,65 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,336 | M3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,61 | M3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,024 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100M2 |
| 21 | Trải tấm cao su chống mất nước bê tông đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100M2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,864 | M3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | M2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 2 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 13,52 | M2 |
| 29 | Sản xuất, Lắp dựng cửa cổng | Kỹ thuật theo chương V | 11,352 | M2 |
| 30 | Sơn sắt thép cửa cổng hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 11,352 | M2 |
| 31 | Sản xuất bản mã Bằng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 32 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | Tấn |
| 33 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | Tấn |
| 34 | Sản xuất bảng hiệu thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt khung dàn + bảng hiệu | Kỹ thuật theo chương V | 6,89 | M2 |
| 36 | Lắp đặt Bu lông M16x400mm (cấp độ bền 8.8) neo cột | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | Tấn |
| 38 | SXLD bộ chữ nổi mica bảng hiệu | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 14,1746 | M2 |
| 40 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100M3 |
| 41 | Đóng cừ tràm 25 cây/m2, L=3,7m, đk ngọn >=3,8cm, Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 4,218 | 100M |
| 42 | Vét bùn hữu cơ đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,456 | M3 |
| 43 | Đệm cát đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,456 | M3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,456 | M3 |
| 45 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8666 | M3 |
| 46 | Bê tông cổ cột, cột, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,696 | M3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100M3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100M2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100M2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100M2 |
| 58 | Trải tấm cao su chống mất nước bê tông đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,81 | M3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 18 | M2 |
| 61 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | M2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 41,76 | Mét |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 18 | M2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, giằng tường | Kỹ thuật theo chương V | 20,0784 | M2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 38,0784 | M2 |
| 67 | SXLD hoa sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 68 | SXLD song sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
| 69 | Sơn song sắt, hoa săt hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 32,4 | M2 |
| 70 | Ốp đá chẻ màu xám tro chân tường, kích thước gạch 100x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| F | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO BAO QUANH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm 25cây/m2, L=3,7m, đk ngọn >=3,8cm, Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 8,14 | 100M |
| 3 | Vét bùn hữu cơ đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 1,228 | M3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 1,228 | M3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT M200, kích thước 100x100x3400mm, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100M |
| 6 | Lắp dựng cừ đá hàng rào lưới B40 cọc bê tông đúc sẵn bằng thủ công100x100x2000mm bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 7 | Đập đầu cọc | Kỹ thuật theo chương V | 0,192 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 2,815 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,5808 | M3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,975 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,338 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 9,3848 | M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | 100M3 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,9278 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,9479 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | Tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,6472 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100M2 |
| 25 | Trải tấm cao su lót đáy đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,6008 | 100M2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,2426 | M3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4408 | M3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch không nung bê tông 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,2828 | M3 |
| 29 | Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 285,9373 | M2 |
| 30 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 28,01 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 22,89 | M2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 31,72 | Mét |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 184,7095 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, đà giắng | Kỹ thuật theo chương V | 44,847 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 229,5795 | M2 |
| 36 | SX, Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 8,092 | M2 |
| 37 | Sơn hoa sắt hàng rào bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 8,092 | M2 |
| 38 | SXLD lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 247,412 | M2 |
| G | HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9797 | M3 |
| 4 | Bê tông sân đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 55,7458 | M3 |
| 5 | Trải tấm nylon | Kỹ thuật theo chương V | 6,9682 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đan, ram dóc, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,8609 | Tấn |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 3x3 | Kỹ thuật theo chương V | 39,58 | 10m |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4695 | M3 |
| 9 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,8642 | M2 |
| 10 | Quét vôi thành bồn hoa | Kỹ thuật theo chương V | 8,8642 | M2 |
| 11 | Nạo vét hữu cơ dày 0,2m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100M3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100M3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp đê (đất trong công trình) bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 4,632 | 100M3 |
| 14 | Đắp đất đê công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 4,632 | 100M3 |
| 15 | San đầm cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 24,2025 | 100M3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm (ống uPVC) | Kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100M |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 168mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 (mỗi lổ dài 0,6m) đá 1x2 chiếm 1/3 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100M3 |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 (mỗi lổ dài 0,6m) đá 4x6 chiếm 2/3 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100M3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,585 | M3 |
| 4 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 5,424 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,0843 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,45 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,469 | M3 |
| 8 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100M2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,88 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền | Kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100M2 |
| 14 | Láng nền, tạo nhám, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 54,24 | M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | Tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền Đường kính cốt thép <= 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | Tấn |
| 20 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | Tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình, khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | Tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | Tấn |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7446 | 100M2 |
| 28 | Lắp đặt Bu lông M16x500mm (cấp độ bền 8.8) chân cột | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100M |
| 30 | Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 58,981 | M2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa thau D42mm ( DN40 ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van phao D34 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D27 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm D42-> D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co nối PVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nối PVC D42 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 PN10 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 PN10 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100M |
| 10 | Lắp đặt co nối PVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nối PVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nối giảm D34-> D27 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 PN12 | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 14 | Lắp đặt co nối PVC D27 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Đào rãnh đặt ống nước, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 12,545 | M3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100M3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,035 | M3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | M3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,012 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | Tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 16,5 | M3 |
| 2 | Đắp cát đệm rãnh bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100M3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ đèn công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100M3 |
| 6 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 | Kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 7 | Kéo rải dây điện võ bọc 2 lớp CuPVC 2Cx2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 8 | Kéo rải cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx4mm2 - 0,6/1KW | Kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,912 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ đèn | Kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100M2 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 400x600x1,2mm + phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết....., chưa bao gồm bóng đèn) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn đường LED 120w | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung móng trụ điện, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt bulong mạ kẽm cường độ cao M24x1250 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ định thời gian TIMER 24H | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cầu dao tự động MCCB 2P - 16A - 15kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt CONTACTOR 22A - 220V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4,5kA (Lắp trong cửa cột trụ đèn) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100M2 |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 1,0387 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 1,152 | M3 |
| 3 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 1,4732 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,17 | M3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | M3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,3941 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,773 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga | Kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | Tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,4985 | M3 |
| 15 | Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 452,668 | M2 |
| 16 | Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 45,18 | M2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Kỹ thuật theo chương V | 157 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 4m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| L | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công tr?nh bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,036 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,112 | M3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,298 | M3 |
| 5 | Lắp đặt ống INOX, đ.kính ống 60mm, dày 1,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống INOX, Đ.kính 76mm, dày 1,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống INOX, Đ.kính 60mm, dày 1,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 8 | Lắp đặt quả cầu Inox phi 60 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bu lông Inox M12 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt long đền cao su | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông Inox M8 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt con lăn inox, rãnh kéo dây | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cờ nước(bao gồm dây kéo, phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | M3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100M3 |
| 16 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép <= 10 mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | Tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,8984 | M2 |
| 21 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,8984 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi