Gói thầu: Xây lắp (1.1+1.2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Thới Nhì |
| Tên gói thầu | Xây lắp (1.1+1.2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:20:00 đến ngày 2020-05-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,180,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí láng trại | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí thí nghiệm,… | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí bơm nước vét bùn không thường xuyên | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công (có tay nghề thuộc quản lý của doanh nghiệp, hợp đồng lao động dài hạn của doanh nghiệp đến và ra khỏi công trường) | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí hoàn trả lại hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. | 1 | Khoản | |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 41,227 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,108 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,233 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông sê nô mái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56,545 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,794 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,717 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 42,409 | m3 |
| 17 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,055 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà đà kiềng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,027 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,051 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,559 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,568 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,596 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,376 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 61,861 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 267,397 | m2 |
| 47 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 256,176 | m2 |
| 48 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,98 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31,82 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 68,23 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 115,56 | m |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 83,4 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 83,76 | m2 |
| 54 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 83,76 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 400,897 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 161,911 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 180,181 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 267,397 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép, cột, kèo thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép, cột, kèo thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,45 | m2 |
| 62 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45 mm mạ màu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,67 | m3 |
| 64 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,67 | m3 |
| 65 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,056 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 55,528 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x2000mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,608 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 71,136 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,104 | m2 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt kính cường lực 5ly | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực 5ly | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,08 | m2 |
| 76 | Trụ cầu thang bằng gỗ căm xe | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Tay vị lan can bằng gỗ căm xe D60 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | m |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,112 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,192 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led/18w | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Đèn đường led 100w | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led/2x18w | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường 65w | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV tiết diện 2x2,5 mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV tiết diện 2x4 mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV tiết diện 2x10 mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 96 | Trụ đèn cao áp cao 6,8m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi lavabo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu Inox D150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đoạn ống dài 8m, đk=27x2,0mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đoạn ống dài 8m, đk=34x2,0mmmm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đoạn ống dài 8m, đk=60x2,5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đoạn ống dài 8m, đk=90x3,8mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đoạn ống dài 8m, đk=114x4,0mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27x2mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34x2mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 118 | Van khóa nước bằng đồng D34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox đường kính 150mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bể |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng inox mạ đồng cao 40cm; và khung nhôm nền tấm alu màu đỏ. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bộ trụ cở inox cao 6,0m+ Cờ Nước + Cờ Đảng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tượng bán thân Bác thạch cao màu đồng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bàn học 1,2m + 2 ghế gỗ tự nhiên | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Ghế inox có tựa lưng bọc da | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Bàn làm việc cá nhân bằng gỗ MDF phủ veener xoan đào sơn PU tạo bóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Bàn họp bằng gỗ MDF phủ veener xoan đào + 10 ghế | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Máy vi tính để bàn CPU core 5 thế hệ 4 màn hình full HD 19 in | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Loa để bàn vi tính cấu hình: 2 loa vệ tinh, 1 loa siêu trầm 70w | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Máy in LASER đơn năng (in 01 mặt) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tivi full HD 49 in | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ bằng gỗ MDF phủ veener xoan đào | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Bảng thông tin khung nhôm mi ca 1,5x2,0m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bục để tượng bác bằng gỗ tự nhiên KT 800x600x1200mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp bảng hiệu điện tử KT4,2x0,4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 8 ly cường lực | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,453 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đựng bộ chữ " tên trung tâm trên bảng hiệu '' inox mạ đồng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Mô tơ 2,0HP + bộ điều khiển | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi