Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình Chi mua sắm, sửa chữa cơ sở vật chất Hội trường lớn, chỉnh trang đô thị ... phục vụ chào mừng Đại hội Đảng các cấp huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình Chi mua sắm, sửa chữa cơ sở vật chất Hội trường lớn, chỉnh trang đô thị ... phục vụ chào mừng Đại hội Đảng các cấp huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 15:59:00 đến ngày 2020-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,718,572,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,778,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu bảy trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,335 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,668 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,58 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,565 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,13 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,25 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ máng đèn Huỳnh Quang âm trần loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tường gỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,393 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,642 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,932 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,513 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,512 | m2 |
| 18 | Phá dỡ Nền bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,839 | m2 |
| 19 | Phá dỡ Nền bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,227 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bậc khán đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,84 | m2 |
| 21 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,932 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,642 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.642,025 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,817 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,817 | m2 |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,839 | m2 |
| 30 | Lát đá tự nhiên bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,227 | m2 |
| 31 | Sơn lan can hành lang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,25 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,977 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,04 | m2 |
| 36 | Sản xuất tường ốp gỗ tiêu âm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,393 | m2 |
| 37 | Nẹp gỗ tường tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,96 | m |
| 38 | Vận chuyển vật liệu đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,393 | m2 |
| 40 | Lắp dựng nẹp gỗ tường tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,96 | m |
| 41 | Lắp dựng tường gỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,393 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay trên kính mờ an toàn dày 6.38 ly, dưới pa nô nhôm hệ theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,648 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay trên kính mờ an toàn dày 6.38 ly, dưới pa nô nhôm hệ theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,135 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở trượt, 1 cánh mở quay kính mờ dày 6.38ly khung nhôm hệ theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay kính mờ dày 5ly khung nhôm hệ theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,376 | m2 |
| 46 | SXLD vách kính cố định, kính mờ dày 6.38ly khung nhôm hệ theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,308 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sắt xếp theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,668 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 - 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn bán cầu sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn Par led 36x3w sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 60 | SX lắp đặt thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | m2 |
| 62 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, Sơn nắp tôn 2 mặt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | m2 |
| 65 | Bản lề cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Chốt móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,411 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,308 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,308 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,411 | m2 |
| C | CẢI TẠO BIỂN TÊN TRỤ SỞ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,713 | m2 |
| 3 | Sản xuất, gắn chữa nổi inox đồng Chữ to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | chữ |
| 4 | Sản xuất , gắn chữ inox đồng Chữ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | chữ |
| D | VẬN CHUYỂN CÁT VÀNG 15KM | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 10m3 |
| E | VẬN CHUYỂN CÁT ĐEN 15KM | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 10m3 |
| F | VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM 25KM | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 10m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi