Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444548-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200443970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 11:33:00 đến ngày 2020-05-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,498,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu cũ dày TB 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13,035 m3
2 Hư hỏng cục bộ: Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13,035 m3
3 Hư hỏng cục bộ: Tưới thấm bám 1kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 86,9 m2
4 Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu cũ dày TB 33cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 80,355 m3
5 Hư hỏng cục bộ: Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 36,525 m3
6 Hư hỏng cục bộ: Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 43,83 m3
7 Thảm BTNC 19 dày 7cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5.352,9203 m2
8 Bù vênh mặt đường bằng BTNC C19 dày TB 2,47cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.429,5124 m2
9 Bù vênh mặt cũ bằng cấp phối đá dăm loại I Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 67,6086 m3
10 Tưới dính bám 0,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5.352,9203 m2
11 Gia cố lề: Thảm BTNC 19 dày 7cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.797,238 m2
12 Gia cố lề: Tưới thấm bám 1kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.797,238 m2
13 Gia cố lề: Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 419,5857 m3
14 Gia cố lề: Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 503,5028 m3
15 Gia cố lề: Xáo xới, lu lèn 30cm nền đường, độ chặt K98 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.797,238 m2
16 Gia cố lề: BTXM M200 vuốt lề dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 36,2603 m3
17 Gia cố lề: Lớp giấy dầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 362,6026 m2
18 Gia cố lề: Đá dăm đệm dày 5cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18,1301 m3
19 Gia cố lề: Đào khuôn lề gia cố, đất C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.725,4395 m3
20 Đào khuôn lề, đất C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,0361 m3
21 Đắp nền độ chặt K95 (tận dụng VL) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 485,0086 m3
22 Đào đất, đất C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 157,3936 m3
23 Đắp rãnh độ chặt K95 (tận dụng VL) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 485,3062 m3
24 Đào rãnh, đất C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.486,257 m3
25 Đánh cấp, đất C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 43,3787 m3
26 Đắp đá thải Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 98,0249 m3
27 Vuốt nối đường cũ: Thảm BTN C19 dày 5cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 299,02 m2
28 Vuốt nối đường cũ: Tưới dính bám 0.5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 299,02 m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Rãnh lắp ghép: Sản xuất, lắp dựng (chèn vữa M100) tấm bê tông thân rãnh M200# đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 279 tấm
2 Rãnh lắp ghép: Giấy dầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 130,716 m2
3 Rãnh lắp ghép: BT đổ tại chỗ M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,9552 m3
4 Rãnh lắp ghép: Đào khuôn rãnh, đất C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10,474 m3
5 Tấm nắp rãnh qua nhà dân: Thép D>10 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,2468 tấn
6 Tấm nắp rãnh qua nhà dân: Thép D<=10 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1299 tấn
7 Tấm nắp rãnh qua nhà dân: Bê tông M200# đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,032 m3
8 Tấm nắp rãnh qua nhà dân: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 15,84 m2
9 Tấm nắp rãnh qua nhà dân: Lắp dựng nắp đan Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 30 cái
10 Rãnh hộp BTCT: BTXM M100 đệm đáy rãnh dày 10 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 106,6062 m3
11 Rãnh hộp BTCT: Đá dăm đệm đáy rãnh dày 10 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 127,1074 m3
12 Rãnh hộp BTCT: Bê tông rãnh M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 297,5888 m3
13 Rãnh hộp BTCT: Ván khuôn đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4.095,7284 m2
14 Rãnh hộp BTCT: Ván khuôn đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 275,1566 m2
15 Rãnh hộp BTCT: Thép D>10 thân rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,9518 tấn
16 Rãnh hộp BTCT: Thép D≤10 thân rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,508 tấn
17 Rãnh hộp BTCT: Lắp đặt rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.014 đốt
18 Rãnh hộp BTCT: Cốt thép tấm bản D>10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,4216 tấn
19 Rãnh hộp BTCT: Cốt thép tấm bản D≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10,1846 tấn
20 Rãnh hộp BTCT: Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 122,6202 m3
21 Rãnh hộp BTCT: Ván khuôn tấm bản Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 585,2327 m2
22 Rãnh hộp BTCT: Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.014 tấm
23 Nâng thành rãnh: Đục bỏ thành rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,59 m3
24 Nâng thành rãnh: Khoan cấy thép bó vỉa đường kính lỗ khoan D14 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.590 lỗ
25 Nâng thành rãnh: Thép D12 cấy bó vỉa Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,4493 tấn
26 Nâng thành rãnh: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 173,53 m2
27 Nâng thành rãnh: Bê tông M200 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,065 m3
28 Nâng thành rãnh: Cốt thép D<10 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,3004 tấn
29 Nâng thành rãnh: Tháo dỡ tấm nắp rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 259 tấm
30 Nâng thành rãnh: Lắp dựng tấm rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 259 tấm
C CỐNG HỘP 1X1
1 Lắp dựng đốt cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8 Đốt
2 Bê tông thân cống M300# đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,68 m3
3 Cốt thép thân cống D<10 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0128 tấn
4 Cốt thép thân cống 10≤D<18 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,2274 tấn
5 Cốt thép thân cống D≥18 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0348 tấn
6 Thân cống: Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 31,68 m2
7 Thân cống: Ván khuôn thép Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 72,08 m2
8 Bản quá độ: lắp đặt bản quá độ kích thước (0,99 x1,0)m Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16 Bản
9 Bản quá độ: Bê tông M300 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,168 m3
10 Bản quá độ: Cốt thép D<10 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0107 tấn
11 Bản quá độ: Cốt thép 10≤D<18 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,4704 tấn
12 Bản quá độ: Ván khuôn thép Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,736 m2
13 Mối nối ống cống: Vữa xi măng M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,091 m3
14 Móng cống: Cốt thép D<10 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1588 tấn
15 Móng cống: Bê tông M300 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,7204 m3
16 Móng cống: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,5 m2
17 Hố thu: Bê tông M300 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,14 m3
18 Hố thu: Cốt thép D<10 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0059 tấn
19 Hố thu: Cốt thép 10≤D<18 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,37 tấn
20 Hố thu: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 26,734 m2
21 Hố thu: Đá dăm đệm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,714 m3
22 Hố thu: Đá hộc xây M100 (2 đốt rãnh chờ phía hạ lưu) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,4 m3
23 Tấm đan: Lắp đặt tấm đan hố thu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 tấm
24 Tấm đan: Bê tông M300 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,48 m3
25 Tấm đan: Cốt thép D<10 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0282 tấn
26 Tấm đan: Cốt thép 10≤D<18 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0078 tấn
27 Tấm đan: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,2 m2
28 Đào móng, đất C4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 56,8164 m3
29 Đắp đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 34,6932 m3
30 Đắp đất, độ chặt K98 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7,6781 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 ATGT: Đào đất chân cột Km Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,3922 m3
2 ATGT: BTXM M150 chân cột đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,265 m3
3 ATGT: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,92 m2
4 ATGT: Lắp dựng cột Km Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 cột
5 ATGT: Sơn trắng chân cột Km Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,9895 m2
6 ATGT: Sơn nhiệt dẻo màu vàng dày 2mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 71,801 m2
7 ATGT: Sơn nhiệt dẻo màu trắng dày 2mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12 m2
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->