Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:33:00 đến ngày 2020-05-14 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,014,240,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DẪN DÒNG THI CÔNG + NẠO VÉT LÒNG SUỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III về đắp - MTC | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê quai bằng bao tải đất | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 159,768 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bao tải đất đắp đê quai | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 159,768 | m3 |
| 4 | V/c đất cấp III, bằng ôtô 5T- MTC | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5977 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 15,85 | 100m |
| 6 | Bơm nước hố móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | ca |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1383 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1383 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1383 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ BTCT | |||
| 1 | Đào móng móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3868 | 100m3 |
| 3 | Đào móng móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7278 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7049 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3868 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3868 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4871 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4871 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6499 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 181,3144 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng kè M100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 52,305 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng kè | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5424 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân kè | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 14,2358 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng kè M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 366,135 | m3 |
| 16 | Bê tông thân kè kè M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 284,445 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 86,32 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D50 thân kè | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,701 | 100m |
| 19 | Cốt thép thân kè D = 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5308 | tấn |
| 20 | Cốt thép thân kè D = 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5105 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng kè D = 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4323 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng kè D = 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8178 | tấn |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1458 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ỐP MÁI GIA CỐ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp đất mái taluy K90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 57,485 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 126,755 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc mái taluy VXM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 442,333 | m3 |
| 4 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4625 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước mái kè | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,925 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D32 mái kè | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,85 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi