Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng Công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa Diên Hồng và Nhà tưởng niệm Luật sư Nguyễn Hữu Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455436-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng Công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hóa Diên Hồng và Nhà tưởng niệm Luật sư Nguyễn Hữu Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200449762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 17:08:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,277,838,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công<br/> (Theo điểm b, Điều 4 của Nghị định 68&#x2F;2019&#x2F;NĐ-CP cụ thể Theo điểm b, Điều 8 của Thông tư 09&#x2F;2019&#x2F;TT-BXD)<br/> 1 khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí ATLĐ và bảo vệ môi trường; chi người lao động trên công trường; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên (Theo điểm b, Điều 4 của Nghị định 68&#x2F;2019&#x2F;NĐ-CP cụ thể Theo điểm b, Điều 8 của Thông tư 09&#x2F;2019&#x2F;TT-BXD) 1 khoản
B PHẦN XÂY DỰNG THEO THÔNG BÁO 425/TB-UBND (Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa Diên Hồng và Hạng mục: Sửa chữa nhà tưởng niệm luật sư Nguyễn Hữu Thọ)
1 Làm tường Lambris gỗ, ván dày 1,5cm, gỗ nhóm 2, khung sườn gỗ 40x60 (kể cả công tác phun PU) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 18 m2
2 Cạo bỏ và Sơn lại 2 trụ giàn đèn &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 15,457 m2
3 Chà vệ sinh và phun PU bề mặt sàn sân khấu, ghế ngồi hội trường &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 729,926 m2
4 Vệ sinh đánh bóng bậc cấp đá mài lên sân khấu, nền sảnh chính &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 302,436 m2
5 Tháo dỡ ghế ngồi bị vướng cột và máy lạnh thuộc 2 dãy ghế tại vị trí sát tường &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 10 công
6 &quot;Thay mới mặt ghế, tay vịn của ghế hội trường (bao gồm vật tư + nhân công), gỗ nhóm 2 (sao xanh), phun PU, gồm: - Thay thế mặt gỗ: KT (0,43x0,43)m, dày 20mm - Thay thế tay vịn gỗ: KT(0,39x0,07)m, dày 20mm&quot; &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 150 cái
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 1,009 m3
8 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 46,699 m3
9 Tháo dỡ lavabo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí xổm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8 bộ
11 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 51,163 m2
12 Chà vệ sinh và Sơn lại tường trong nhà và ngoài khu vệ sinh không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 111,1 m2
13 Làm mới trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 52,168 m2
14 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,2 100m
15 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,17 100m
16 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 10 cái
17 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8 cái
18 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8 cái
19 Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 200x200 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 3 cái
20 Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D27 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt thay thế lavabo (bao gồm chậu sứ + vòi + bộ xả) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt thay thế chậu xí bệt &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt gương soi &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4 cái
24 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần KT 200x200 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t&#x2F;diện dây 1,5mm2 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 68 m
26 Cung cấp và lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 30 m
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ và phun PU trên cửa D1, D2 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 35,825 m2
28 Cung cấp và lắp bản lề cửa đi &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 30 bộ
29 Tháo dỡ ốp chân tường bằng gỗ vi trí ngoài sảnh &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 3,3 m2
30 Ốp chân tường gạch 12x60cm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2,64 m2
31 Chà vệ sinh và sơn bề mặt tường khu vực sảnh chính không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 428,226 m2
32 Vệ sinh đánh bóng bậc cấp cầu thang phía Đông Bắc &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 29,976 m2
33 Chà vệ sinh và Sơn lại tường cầu thang phía Đông Bắc không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 58,86 m2
34 Cung cấp và thay roan vách kính &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 60,8 m
35 Cung cấp và lắp đặt thay thế đèn sảnh chính (sảnh ngoài) KT 600x600 đèn Led 72W &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 bộ
36 Cung cấp và thay bóng đèn Bóng đèn Led tuýp 0,6m 9W trần tầng lửng &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 62 bộ
37 Chà vệ sinh và Sơn bề mặt tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 50,52 m2
38 Tháo dỡ trần cũ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 20,88 m2
39 Làm mới trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 20,88 m2
40 Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn led tuýp 1,2 - 1 bóng 1x18W &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn led tuýp 1,2 - 1 bóng 1x18W &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 bộ
42 Vệ sinh và Sơn bề mặt tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 57,165 m2
43 Chà vệ sinh và Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 101,469 m2
44 Tháo dỡ diềm gỗ cao 0,2m tại vị trí lan can tầng 2 trong hội trường &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4,78 m2
45 Thay thế diềm gỗ cao 0,2m + chỉ tại vị trí lan can tầng 2 trong hội trường &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 23,9 m
46 &quot;Thay mới mặt ghế, tay vịn của ghế hội trường (bao gồm vật tư + nhân công), gỗ nhóm 2 (sao xanh), phun PU, gồm: - Thay thế mặt gỗ: KT (0,43x0,43)m, dày 20mm - Thay thế tay vịn gỗ: KT(0,39x0,07)m, dày 20mm&quot; &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 100 cái
47 Làm tường Lambris gỗ, ván dày 1,5cm, gỗ nhóm 2, khung sườn gỗ 40x60 (kể cả công tác phun PU) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 12 m2
48 Chà và Sơn PU bề mặt ghế ngồi hội trường &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 421,07 m2
49 Tháo dỡ bóng đèn 1,2m &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 16 bộ
50 Tháo dỡ tấm ván đỡ bóng đèn &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2,39 m2
51 Sơn PU tấm ván đỡ bóng đèn &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4,78 m2
52 Lắp lại tấm ván đỡ bóng đèn &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2,39 m2
53 Tháo dỡ nền bệ xí xổm (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2,323 m3
54 Tháo dỡ nền gạch khu vệ sinh (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 31,303 m2
55 Tháo dỡ gạch ốp tường (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 65,41 m2
56 Phá dỡ máng tiểu nam &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,281 m3
57 Tháo dỡ lavabo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4 cái
58 Tháo dỡ bệ xí xổm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8 cái
59 Nâng nền khu vệ sinh cao 100 đá 4x6 M50 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 1,463 m3
60 Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic 30x30 vữa M75 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 51,163 m2
61 Ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 101,857 m2
62 Chà vệ sinh và Sơn lại tường trong nhà và ngoài khu vệ sinh không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 115,157 m2
63 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 52,168 m2
64 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn tiểu nam khung nhôm lambri nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 1,8 m2
65 Tháo dỡ và Cung cấp, lắp dựng thay thế bằng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 khu vệ sinh &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 14,295 m2
66 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,32 100m
67 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,19 100m
68 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 14 cái
69 Cug cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8 cái
70 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 12 cái
71 Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 200x200 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 3 cái
72 Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D27 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 bộ
73 Cung cấp và lắp đặt thay thế lavabo (bao gồm chậu sứ + vòi + bộ xả) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4 bộ
74 Cung cấp và lắp đặt thay thế chậu xí bệt &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8 bộ
75 Cung cấp và lắp đặt gương soi &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4 cái
76 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 5 bộ
77 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần KT 200x200 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8 bộ
78 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t&#x2F;diện dây 1,5mm2 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 68 m
79 Cung cấp và lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 30 m
80 Vệ sinh đánh bóng bậc cấp cầu thang phía Đông Bắc &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 23,223 m2
81 Chà vệ sinh và Sơn lại tường cầu thang phía Đông Bắc không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 39,12 m2
82 Cung cấp và thay roan vách kính &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 52 m
83 Tháo dỡ trần khu vực sảnh vào &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 67,86 m2
84 Làm Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm khu vực sảnh vào &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 67,86 m2
85 Tháo dỡ 5 bộ đèn neon cũ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 5 bộ
86 Lắp đặt thay thế đèn sảnh chính (sảnh ngoài) KT 600x600 đèn led 72W &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 5 bộ
87 Dán giấy trang trí vào tường phòng hội thảo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 48,32 m2
88 Làm phong nền phòng hội thảo (Bao gồm vật tư + nhân công: Khung sườn gỗ 4x6cm, gỗ nhóm 3; Nền chất liệu gỗ MDF dày 15mm phủ Veneer vân gỗ, kẻ ron đen; lắp 05 đèn trang trí D60) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 25,83 m2
89 Sơn cửa sắt phòng hội thảo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 21 m2
90 Chà vệ sinh và Sơn lại tường hành lang không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 185,852 m2
91 Phá lớp vữa trát lam trang trí và Trát lại chiều dày 1cm M75 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 15 m2
92 Cung cấp và lắp đặt Đèn led D300 18W hành lang &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 6 bộ
93 Tháo dỡ nền bệ xí xổm (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 1,008 m3
94 Tháo dỡ nền gạch khu vệ sinh (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 11,058 m2
95 Tháo dỡ gạch ốp tường (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 25,36 m2
96 Tháo dỡ cửa gỗ khu vệ sinh &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8,975 m2
97 Tháo dỡ bệ xí xổm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4 cái
98 Tháo dỡ lavabo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 cái
99 Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic 30x30 vữa M75 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 13,938 m2
100 Ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 35,64 m2
101 Cung cấp, lắp dựng thay thế bằng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 khu vệ sinh &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8,975 m2
102 Chà vệ sinh và Sơn lại tường trong nhà và ngoài khu vệ sinh 1 nước lót + 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 41,055 m2
103 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 14,438 m2
104 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,1 100m
105 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,1 100m
106 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 5 cái
107 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4 cái
108 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4 cái
109 Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 200x200 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 cái
110 Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D27 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 bộ
111 Cung cấp và lắp đặt thay thế lavabo (bao gồm chậu sứ + vòi + bộ xả) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 bộ
112 Cung cấp và lắp đặt thay thế chậu xí bệt Cung cấp và lắp đặt thay thế lavabo (bao gồm chậu sứ + vòi + bộ xả) 4 bộ
113 Cung cấp và lắp đặt gương soi &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 cái
114 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần KT 200x200 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4 bộ
115 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t&#x2F;diện dây 1,5mm2 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 20 m
116 Cung cấp và lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 10 m
117 Chà vệ sinh và Sơn lại tường cầu thang phía Đông Bắc không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 40,08 m2
118 Cung cấp và thay roan vách kính &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 49,6 m
119 Cung cấp và thay mới ô kính KT 0,8x0,6 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,48 m2
120 Cung cấp và lắp đặt 6 đèn Led KT 600x600&#x2F;72W &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 6 bộ
121 Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn led tuýp 1,2 - 1 bóng 1x18W &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 5 bộ
122 Cung cấp và thay Bóng đèn Led tuýp 0,6m 9W &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 45 bộ
123 Vệ sinh tường ngoài nhà (gồm phần cửa, lam trang trí) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 1.055,556 m2
124 Sửa chữa, chà sạch và phun nhũ đồng phù điêu hướng mặt chính và mặt phía Đông &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 39,42 m2
125 Bê tông lam hoa văn đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,05 m3
126 SXLD cốt thép lam hoa văn đúc sẵn &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,006 tấn
127 Cung cấp và lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng &gt;50kg &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2 cái
128 Trát lam hoa văn vữa M75 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 3 m2
129 Sơn lam hoa văn không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 3 m2
130 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2 M250 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,384 m3
131 Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép ống STK D90 dày 3ly đặt sẵn trong bê tông, khối lượng&lt;&#x3D; 10kg&#x2F;cấu kiện &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,059 tấn
132 &quot;Cung cấp và lắp dựng hàng rào mềm (đã sơn hoàn thiện): Hàng rào thép xếp di động dạng chữ U, cao 1,6m, có trụ giữ cố định STK D90 - Khung có bánh xe 40x40x1.2 (modul từ 2m-3m) - Nhíp chéo chữ X 25x25x1.0 - Độ giãn ô hình thoi 250mm (chéo ngang) - Sơn tĩnh điện màu xám&quot; &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 58 m2
133 Chà vệ sinh và Sơn tường rào mặt chính phía Bắc không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 18 m2
134 Sơn cánh cổng 3 nước &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 5,76 m2
135 Chà vệ sinh và Sơn mặt trong tường rào phía tây không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 51,84 m2
136 Cung cấp và thay sợi dây cáp neo &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 15 m
137 Cung cấp và thay ốc siết cáp &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 12 cái
138 Cung cấp và thay tăng đơ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 3 cái
139 Hàn gia cố cột chống sét &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 1 bộ
140 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2,4 100m2
141 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 4,8 100m2
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao &lt;&#x3D; 16m &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 7,132 100m2
143 Vệ sinh tường ngoài nhà &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 173 m2
144 Chà vệ sinh và Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 191,044 m2
145 Chà vệ sinh và Sơn trần hành lang không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 26,323 m2
C PHẦN XÂY DỰNG THEO THÔNG BÁO 115/TB-UBND
1 Phá dỡ nền gạch block cũ (kể cả công tác tận dụng và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 493,8 m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,494 100m3
3 Phá dỡ thành bồn hoa (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,66 m3
4 Phá dỡ bó vỉa cũ (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 6,54 m3
5 Tháo dỡ khu vệ sinh tạm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 1 T.gói
6 Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng dày 0,1m (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 15,48 m3
7 Đào san dọn mặt bằng quán cà phê cũ (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,28 100m3
8 Phá dỡ giằng bê tông bồn hoa hiện trạng (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 2,195 m3
9 Phá dỡ móng đá tường rào hiện trạng (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 9,28 m3
10 Bê tông lót nền đá 4x6 M75 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 63,66 m3
11 Lát nền sân bằng đá granite KT 30x60cm dày 3cm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 636,6 m2
12 Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M75 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 3,345 m3
13 Bó vỉa bằng đá granite xám KT 20x30x100cm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 79 m
14 Bó vỉa bằng đá granite xám KT 20x30x50cm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 32,5 m
15 Bê tông lót bó nền bồn hoa đá 4x6 M75 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,264 m3
16 Làm bó nền bồn hoa bằng đá granite KT 10x15x110cm &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 13,2 m
17 Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, mác 250 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,376 m3
18 SXLD cốt thép nắp hố ga &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,072 tấn
19 Cung cấp và lắp đặt thanh thép Inox V100x100x5, khoen nắp Inox D16 vào nắp hố ga &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,114 tấn
20 Lát đá granít tự nhiên màu xám KT 30x60 dày 30mm vào mặt hố ga &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 5,38 m2
21 Lắp đặt nắp hố ga bằng bê tông &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 7 cái
22 Phá dỡ nền tam cấp láng đá mài &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 14 m2
23 Phá dỡ nền tam cấp láng đá mài &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 5,25 m2
24 Lát đá granít tự nhiên ruby đỏ bậc tam cấp &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 8,75 m2
25 Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc tam cấp &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 9,976 m2
26 Ốp đá granít tự nhiên màu vàng vào thành bồn hoa &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 15,405 m2
27 Chặt và đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây &lt;&#x3D; 60cm (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 1 cây
28 Phá dỡ thành bồn hoa (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,66 m3
29 Bê tông thành bồn hoa đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 0,528 m3
30 Trát thành bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 3,96 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng thành bồn hoa &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 3,96 m2
32 Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250 &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 1,86 m3
33 Đệm lớp vữa dày 5cm vữa M50 tạo phẳng sân &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 263 m2
34 Lát sân gạch tự chèn dày 5cm (tận dụng gạch block tháo dỡ) &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 263 m2
35 Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường &quot;Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V&quot; 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->