Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công lắp đặt tủ RMU, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công lắp đặt tủ RMU, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20191225898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 14:17:00 đến ngày 2020-05-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,134,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp một phần vật tư thiết bị phần điện tủ RMU (bao gồm chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Giá đỗ hộp đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Boä |
| 2 | Cáp Cu trần M50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66,6 | Kg |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ õ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Caùi |
| 4 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Coïc |
| 5 | Bình gas mini - 0,33kg | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bình |
| 6 | Cosse đồng 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Caùi |
| 7 | Ống co nhiệt trung thế cách điện sử dụng cho loại cáp ngầm 50-240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Meùt |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Moái |
| 9 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Taám |
| B | Cung cấp vật tư thi công Đan betong hộp nối cáp (bao gồm chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360,528 | Kg |
| 2 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0731 | m3 |
| 3 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 237,51 | Lít |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0089 | m3 |
| 5 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0115 | Kg |
| 6 | Thép tròn đk Ø8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 143,2728 | Kg |
| 7 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0536 | Kg |
| C | Cung cấp vật tư thi công đào, tái lập mương cáp (bao gồm chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Lưới cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9008 | Cái |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.206,25 | Lít |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x18 (không nung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 384,48 | Viên |
| 4 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82,4077 | m3 |
| 5 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.056,0867 | Kg |
| 6 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | m |
| 7 | Đá 4x6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,6051 | m3 |
| 8 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2509 | m3 |
| D | Cung cấp vật tư thi công ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1450x700 (3L+1T): (bao gồm chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0043 | m3 |
| 2 | Que hàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,4195 | Kg |
| 3 | Bulong M12-200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 4 | Tấm Bakelit | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,47 | m2 |
| 5 | Thép L75x8 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151,9 | kg |
| 6 | Thép L50x5 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,56 | kg |
| 7 | Đá mài | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1646 | viên |
| 8 | Ôxy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,55 | chai |
| 9 | Đất đèn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8655 | kg |
| 10 | Thép tấm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,3154 | Kg |
| 11 | Dầu bôi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0095 | Chai |
| 12 | Mỡ các loại | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7852 | Kg |
| 13 | Sơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0008 | kg |
| 14 | xăng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4396 | kg |
| E | Cung cấp vật tư thi công ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1900x700 (2L+3T): (bao gồm chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0024 | m3 |
| 2 | Que hàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4869 | Kg |
| 3 | Bulong M12-200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 4 | Tấm Bakelit | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,125 | m2 |
| 5 | Thép L75x8 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83,08 | kg |
| 6 | Thép L50x5 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,95 | kg |
| 7 | Đá mài | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0912 | viên |
| 8 | Ôxy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2996 | chai |
| 9 | Đất đèn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5681 | kg |
| 10 | Thép tấm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,6036 | Kg |
| 11 | Dầu bôi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5681 | Chai |
| 12 | Mỡ các loại | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4418 | Kg |
| 13 | Sơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5806 | kg |
| 14 | xăng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4177 | kg |
| F | Lắp đặt phần cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Tuû ñieän RMU 3 ngaên laép ñaët trong nhaø (3L+ phuï kieän) 3 module ÑK SCADA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp Tuû ñieän RMU 4 ngaên laép ñaët trong nhaø (3 L + 1T + phuï kieän) 3 module ÑK SCADA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp Tuû ñieän RMU 4 ngaên laép ñaët trong nhaø (2 L + 2T + phuï kieän) 2 module ÑK SCADA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp Tuû ñieän RMU 5 ngaên laép ñaët trong nhaø (2 L + 3T + phuï kieän) 2 module ÑK SCADA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa tủ RMU | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Vtrí |
| 6 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Vò trí |
| 7 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Caùi |
| 8 | Lắp đầu cáp 3x240mm2 T-Plug | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Caùi |
| 9 | Lắp đầu cáp 3x50mm2 T-Plug | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Caùi |
| 10 | Lắp đầu cáp 3x50mm2 trong trạm ID | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Caùi |
| 11 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Caùi |
| 12 | Rải cáp ngầm 3x240mm2 kéo mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150,7 | Meùt |
| 13 | Rải cáp ngầm 3x50mm2 kéo mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228,4 | Meùt |
| 14 | Lắp bảng tên đầu cáp, thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Boä |
| 15 | Gia công + lắp giá đỡ đầu (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Boä |
| G | Thi công Đan betong hộp nối cáp; đào-tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 (Đan betong) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan (Đan betong) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,072 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m (Đan betong) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1426 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg (Đan betong) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cái |
| 5 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM,… (đào mương) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,4 | 10m |
| 6 | Pha dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch (đào mương) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,8 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp đất cấp III (đào mương) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75,6 | m3 |
| 8 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đào mương) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,864 | 100m3 |
| 9 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 7km (đào mương) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,864 | 100m3 |
| 10 | Xếp gạch thẻ mương cáp 4x8x18 (tái lập mương) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,64 | m2 |
| 11 | Lấp cát gia cố 6% xi măng (tái lập mương) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7405 | 100m3 |
| 12 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực (tái lập mương) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | m |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 (tái lập mương) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,2 | m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 200 (tái lập mương) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | m3 |
| H | Thi công ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1450x700 (3L+1T) (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | GCLD thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2243 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích đặc dày <20kg | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,044 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (khung, giá đỡ, bệ đỡ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2243 | tấn |
| 4 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (2 nước) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bakelit | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,47 | m2 |
| I | Thi công ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 1900x700 (2L+3T): (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | GCLD thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1262 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích đặc dày <20kg | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,022 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (khung, giá đỡ, bệ đỡ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1262 | tấn |
| 4 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (2 nước) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,54 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bakelit | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,125 | m2 |
| J | Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá 0,36%x( gXD + gTB): gXL: 1.948.738.972 đồng (Chi phí xây dựng công trình), gTB: 7.016.989.062 đồng (Chi phí thiết bị công trình) | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi