Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 08:11:00 đến ngày 2020-05-15 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8308 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nan rào bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8308 | m3 |
| B | Sân vườn | |||
| 1 | Vệ sinh sân vườn, phát quang san gặt mặt bằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Bạt lót | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 421 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân vữa mác 75 (mới) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 421 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân vữa mác 75 (cải tạo) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 295 | m2 |
| 6 | Đào móng bồn cây đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0794 | m3 |
| 7 | Đắp đất bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bồn cây M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3024 | m3 |
| 10 | Xây gạch, vữa XM mác 75 bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1339 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,164 | m2 |
| 12 | Ốp gạch bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,059 | m2 |
| C | Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,35 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 03 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | 1m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | m2 |
| 7 | Đào móng hàng rào sắt đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,8348 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0175 | m3 |
| 10 | xây móng gạch, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6159 | m3 |
| 11 | xây móng gạch, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0175 | m3 |
| 12 | xây trụ tường rào vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7454 | m3 |
| 13 | xây tường thẳng tường rào vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,3538 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,3538 | m2 |
| 16 | sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 18 | bê tông giằng tường mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2849 | m3 |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3872 | tấn |
| 20 | S/x lắp dựng hàng rào bằng sắt lập là 50x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,38 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,0811 | 1m2 |
| 23 | Mũi mác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115 | cái |
| 24 | Đào móng hàng rào gạch đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,7608 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,5867 | m3 |
| 26 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,041 | m3 |
| 27 | xây móng gạch, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,6727 | m3 |
| 28 | xây móng gạch, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8246 | m3 |
| 29 | Xây trụ gạch vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7584 | m3 |
| 30 | xây tường rào bằng gạch vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,9915 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 628,901 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 628,901 | m2 |
| 33 | sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤10 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 34 | sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤18 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,924 | tấn |
| 35 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5848 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng móng mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4328 | m3 |
| D | Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại tường nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7496 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường ngoài nhà, chân móng, cột hiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 328,5338 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 422,692 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trần nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 275,9588 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,835 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5464 | m3 |
| 7 | Xây trụ mái sảnh vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4841 | m3 |
| 8 | Ốp chân tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,835 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài vữa XM M75 phần xây mới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 379,9338 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 698,6508 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái: tấm lợp bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9385 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | công |
| 15 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2348 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 03 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,98 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,808 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc - úp sườn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150,05 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại phần trang trí mặt tiền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,596 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 03 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,596 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 22 | Vách kính chớp lật nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8496 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9025 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1384 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Bình sứ lồng kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,5 | m |
| 30 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cọc |
| 31 | Kẹp nối tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bulong đai ốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| E | Hạng mục bếp + nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng giằng, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,245 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0392 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4751 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4126 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8556 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1307 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6732 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 15 | Xây gạch móng giằng, dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,9626 | m3 |
| 16 | Xây gạch móng giằng dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4342 | m3 |
| 17 | Đào móng bể phốt, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,5331 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5219 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8014 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1912 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 25 | xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4782 | m3 |
| 26 | Trát tường bể chứa Vữa XM M75 lần 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,86 | m2 |
| 27 | Trát tường bể chứa Vữa XM M75 lần 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,86 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,665 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,86 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | tấm |
| 34 | Bê tông cột, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4238 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1975 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9724 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bàn bếp, lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3164 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 48 | Ván khuôn lanh tô bàn bếp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 49 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2956 | 100m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,5391 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7808 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5722 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1695 | m3 |
| 54 | Xây cột bằng gạch XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 03 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,62 | 1m2 |
| 62 | Bê tông nền (bếp, hành lang, sân, WC) M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3449 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch WC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1104 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,538 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3711 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 67 | Trát tường trong vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,982 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,6026 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,484 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,5576 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3384 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,92 | m |
| 73 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,44 | m |
| 74 | Đắp trang trí chân, đỉnh cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | Cái |
| 75 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,801 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,801 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 78 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 03 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,1064 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4354 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,22 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,2944 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,0866 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3594 | m2 |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn led ốp trần 7w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt bao gồm mặt hạt đế âm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 94 | Máy bơm ly tâm 2.5m3/h, H= 12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Khoan giếng sâu 30m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 100m |
| 98 | vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | lắp đặt ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 103 | Cút PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Van PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Cút 45 PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Phễu thoát sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Hệ thống lọc nước sinh hoạt và máy lọc nước uống tinh khiết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| F | Hàng hóa thiết bị | |||
| 1 | Ghế đơn hội trường | Kích thước 42x50x110 cm; Chất liệu gỗ, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, phủ bóng 50% | 120 | cái |
| 2 | Bàn hội trường 02 chỗ | -Kích thước 1200x500x750 cm; Chất liệu gỗ, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, phủ bóng 50% | 20 | cái |
| 3 | Bàn hội trường 4 chỗ | Kích thước 2900x500x750 cm; Chất liệu gỗ, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, phủ bóng 50% | 20 | cái |
| 4 | Bục phát biểu | Kích thước 600x570x1150 cm; Chất liệu gỗ, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, phủ bóng 50% | 1 | cái |
| 5 | Bục tượng bác | Kích thước 650x650x1500 cm; Chất liệu gỗ, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, phủ bóng 50% | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi