Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Nậm Pẳng, xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200504336-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Nậm Pẳng, xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200469050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30A) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 08:39:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Thuế tài nguyên, phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. PHAI ĐÓN
1 Đào móng đất C3, b>3m 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,8683 m3
2 Đào móng cống đất C3, b<3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6707 m3
3 Trải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,642 m2
4 Đắp đê dẫn dòng K = 0,85 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2714 m3
5 Đắp đê dẫn dòng K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2714 m3
6 Đắp móng K=0,9 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4423 m3
7 Đắp móng K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2087 m3
8 Đào phá đê dẫn dòng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1048 m3
9 Phá đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6826 m3
10 Phá khối bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
11 Phá khối gạch xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,339 m3
12 Bê tông lót móng đá 1x2 R100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6145 m3
13 Bê tông móng đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 m3
14 Bê tông tường đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1241 m3
15 Bê tông móng đá 2x4 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,464 m3
16 Bê tông tường cánh đá 2x4 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,643 m3
17 Bê tông đập đá 2x4 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,112 m3
18 Bê tông sân tiêu năng đá 2x4 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,364 m3
19 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
20 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,839 m2
21 Ván khuôn tường b<0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,1435 m2
22 Ván khuôn mặt nghiêng đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
23 Ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
24 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,538 m2
25 Cốt thép sân tiêu năng D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 kg
26 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,11 kg
27 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 kg
28 ống nhựa PVC Class1 D = 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4 m
29 Bơm nước hố móng 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
30 Bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,61 m2
31 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m2
32 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 tấm
C KÊNH DẪN K
1 Đào kênh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4125 m3
2 Đắp móng đất K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m3
3 Phá đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,575 m3
4 Bê tông kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0144 m3
6 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,52 m2
7 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4288 m2
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.999,556 kg
9 2 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
10 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 tấm
D CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH K
1 Đào móng đất C2, b<3 m, h<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,3135 m3
2 Đào móng đất C3, b<3m h<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3164 m3
3 Đắp móng đất K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6636 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3289 m3
5 Bê tông tường đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6967 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 m3
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 kg
8 Ván khuôn tường b<0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7072 m2
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m2
10 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 m2
11 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
12 Lắp ống nhựa HDPE D200 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m
13 Bin lọc D 200 (VL TT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cút PE D 200 PN10 hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->