Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng trung tâm ĐHSX trên khai trường mỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500010-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng trung tâm ĐHSX trên khai trường mỏ
Số hiệu KHLCNT 20200476057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao TSCĐ, vốn vay thương mại và quỹ phúc lợi của Công ty Cổ phần Than Đèo Nai – Vinacomin
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 13:48:00 đến ngày 2020-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,647,075,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ TRUNG TÂM ĐHSX CŨ
1 Tháo dỡ xà gồ, cầu phong gỗ bằng thủ công, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,787 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 252,636 m2
3 Tháo dỡ trần, thủ công Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 160 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 18,07 m2
5 Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 69,92 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
7 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 29,151 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 18,43 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 143,752 m3
11 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ sau phó dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km bằng ôtô 10 tấn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,112 100m3
12 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ sau phó dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3km bằng ôtô 10 tấn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,112 100m3
B XÂY DỰNG NHÀ TƯỞNG NIỆM BÁC HỒ
1 Đào móng nhà tưởng niệm bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 104,459 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7,315 m3
3 Bê tông móng, rộng <= 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 15,564 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,351 m3
5 Bê tông cột TD <= 0,1 m2, cao <= 4 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,95 m3
6 Ván khuôn gỗ móng nhà Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,952 100m2
7 Ván khuôn gỗ cổ cột Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,312 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,809 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,257 tấn
10 Xây móng gạch đặc không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 32,828 m3
11 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 77,834 m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,266 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô 10T tự đổ, phạm vi 3km đầu, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,266 100m3
14 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,614 m3
15 Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,276 m3
16 Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 6 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,722 m3
17 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,379 m2
18 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,56 m
19 Đắp đất chân bồn hoa bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,333 m3
20 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,551 100m3
21 Bê tông nền nhà, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7,349 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 73,49 m2
23 Bê tông cột, cao <= 4 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,868 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <= 6 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 26,04 m3
25 Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,431 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,143 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,694 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,299 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,421 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,477 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,026 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 6m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,018 tấn
33 Ván khuôn gỗ cột vuông Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,384 100m2
34 Ván khuôn gỗ cột tròn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,501 100m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,185 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,484 100m2
37 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,057 100m2
38 Xây tường thẳng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 6 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,627 m3
39 Xây tường thẳng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 8 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 30,102 m3
40 Xây cột, trụ gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, cao <= 6 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,665 m3
41 Xây đỉnh mái bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, cao <= 6 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,621 m3
42 Bê tông lót móng bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,778 m3
43 Láng mặt bậc lên xuống không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 25,326 m2
44 Cung cấp, lắp đặt bậc tam cấp đá khối tự nhiên Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 55,92 m
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 191,783 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 101,194 m2
47 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 63,136 m2
48 Trát xà dầm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 111,24 m2
49 Trát trần, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 148,4 m2
50 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 120,084 m
51 Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 83,4 m2
52 Lát đá mặt bàn thờ, M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,813 m2
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bàn thờ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,746 m2
54 Công tác ốp đá vào tường, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 35,764 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 257,213 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 322,776 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 423,97 m2
58 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 161,398 m2
59 Gạch gốm trang trí lan can Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 36 viên
60 Chi tiết trang trí mái Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6 CT
61 Chi tiết giả gỗ trang trí trong nhà (Đắp hoành, xà gồ và các chi tiết giả gỗ theo phối cảnh 3D) Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 45,774 m2
62 Láng mái không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 170,822 m2
63 Quét chống thấm mái Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 170,822 m2
64 Lợp mái ngói 22v/ m2, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,708 100m2
65 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 36,315 m
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 17,286 m2
67 Cửa đi cửa gỗ lim, con tiện trang trí Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12,402 m2
68 Cửa sổ cửa gỗ lim Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,884 m2
69 Khuôn cửa 60x250, gỗ lim Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 36,315 m
70 Chốt âm cửa đi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5 bộ
71 Chốt âm cửa sổ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 bộ
72 Khóa clemon cửa đi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 bộ
73 Khóa clemon cửa sổ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 bộ
74 Khóa INOX 304 cửa đi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 bộ
75 Đá chân cột chạm khắc đài sen, D300mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8 bộ
76 Lam gỗ chắn nắng Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 35,568 m2
77 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 mô đun Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
81 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8 cái
82 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
83 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
84 Lắp đặt đèn cột hắt sáng Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20 bộ
85 Lắp đặt đèn thả trần bóng led Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7 bộ
86 Lắp đặt đèn chùm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
88 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 40 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 160 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 320 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 50 m
92 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 60 m
93 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 150 m
94 Lắp đặt hộp nối phân dây 60x60mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20 hộp
C XÂY DỰNG NHÀ TRUNG TÂM ĐHSX
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 97,68 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,359 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,796 m3
4 Bê tông móng, rộng <= 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 15,59 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,883 m3
6 Bê tông cột TD <= 0,1 m2, cao <= 4 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,15 m3
7 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,916 100m2
8 Ván khuôn gỗ cột vuông Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,184 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,859 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,156 tấn
11 Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20,905 m3
12 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 63,706 m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,423 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô10T tự đổ, phạm vi 3km tiếp theo, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,423 100m3
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,265 100m3
16 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7,584 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 75,84 m2
18 Bê tông cột TD <= 0,1 m2, cao <= 6 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,665 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <= 6 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,584 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <= 6 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 25,447 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,759 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,135 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,731 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,136 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,242 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,612 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,173 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 28 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,698 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,05 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,028 tấn
31 Ván khuôn gỗ cột vuông Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,747 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,434 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,743 100m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,083 100m2
35 Xây tường thẳng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,497 m3
36 Xây tường thẳng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 6 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 29,127 m3
37 Xây cột, trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, cao <= 6 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,801 m3
38 Xây đỉnh mái, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, cao <= 6 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,805 m3
39 Bê tông lót móng bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,584 m3
40 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 6 m, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,304 m3
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,192 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 184,881 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 194,381 m2
44 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 58,237 m2
45 Trát xà dầm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 62,172 m2
46 Trát trần, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 174,3 m2
47 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 199,92 m
48 Lát nền nhà bằng gạch 600x600mm, M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 84,92 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,27 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x300 mm, M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 54,747 m2
51 Công tác ốp đá vào tường, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 15,728 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, M100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16,108 m2
53 Lát đá mặt bệ bếp VXM M100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,651 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 308,787 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 294,709 m2
56 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 169,153 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 434,343 m2
58 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,769 m2
59 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 64,354 m2
60 Gạch gốm trang trí lan can Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 25 viên
61 Chi tiết trang trí mái Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6 CT
62 Láng mái không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 197,288 m2
63 Quét Flinkote chống thấm mái Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 197,288 m2
64 Lợp mái ngói 22v/ m2, cao <= 6 m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,84 100m2
65 Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ lim Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 72,974 m
66 Lắp dựng cửa gỗ lim vào khuôn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 34,393 m2
67 Cửa đi cửa gỗ 4 cánh, gỗ lim, con tiện trang trí Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20,779 m2
68 Cửa sổ cửa gỗ lim Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16,17 m2
69 Khuôn cửa 60x220, gỗ lim Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 59,234 md
70 Khuôn cửa 60x110, gỗ lim Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 13,74 md
71 Chốt âm cửa đi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8 bộ
72 Chốt âm cửa sổ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5 bộ
73 Khóa clemon cửa đi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4 bộ
74 Khóa clemon cửa sổ Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5 bộ
75 Khóa INOX 304 cửa đi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4 bộ
76 Lam gỗ chắn nắng Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 13,478 m2
77 Lắp đặt tủ điện tổng 500x700 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
78 Tủ điện âm tường 8 modul Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
79 Tủ điện âm tường 6 modul Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
80 Lắp đặt aptomat MCCB 40A-3P Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
81 Lắp đặt aptomat MCCB 25A-3P Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
82 Lắp đặt aptomat MCCB 32A-2P Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
83 Lắp đặt aptomat MCCB 25A-2P Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
84 Lắp đặt aptomat MCCB 32A-1P Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
85 Lắp đặt aptomat MCCB 25A-1P Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
86 Lắp đặt aptomat MCCB 20A-1P Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7 cái
87 Lắp đặt aptomat MCCB 16A-1P Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6 cái
88 Lắp ổ cắm đôi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16 cái
89 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6 cái
90 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
91 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 bộ
92 Lắp đặt dowlight âm trần Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 26 bộ
93 Lắp đặt cột hắt sáng Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10 bộ
94 Lắp đặt đèn led ốp trần 600x600 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8 bộ
95 Lắp đặt quạt thông gió âm trần Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
96 Lắp đặt bình đun nước nóng Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 bộ
97 Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn 1x6mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 45 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn 1x4mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 80 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 460 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 610 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 15 m
103 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 200 m
104 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 280 m
105 Lắp đặt hộp nối phân dây 60x60mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20 hộp
106 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường, 1 chiều Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4 máy
107 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D= 6,4mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,3 100m
108 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D= 9,5mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,2 100m
109 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D= 6,4 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,3 100m
110 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D= 9,5 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,2 100m
111 Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,12 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,08 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,06 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,06 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,06 100m
118 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
119 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
120 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 cái
121 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4 cái
122 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
123 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x32 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
124 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
125 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4 cái
126 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4 cái
127 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4 cái
128 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10 cái
129 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6 cái
130 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10 cái
131 Lắp đặt cút ren trong, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 14 cái
132 Lắp đặt rắc co D= 50 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
133 Lắp đặt rắc co D= 40 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
134 Lắp đặt rắc co D= 32 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
135 Lắp đặt rắc co D= 25 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 50 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
137 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 40 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
138 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6 cái
139 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 25 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4 cái
140 Máy bơm nước Q3m3/h H=30m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
141 Chõ bơm D40 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
142 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D=50 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
143 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D=40 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
144 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D=32 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
145 Lắp đặt van nhựa, đường kính van D=42 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
146 Van phao D25 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
147 Phao điện Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
148 Lắp đặt kép D= 20 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10 cái
149 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa mặt 1 vòi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 bộ
153 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 bộ
154 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
155 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
156 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
157 Lắp đặt giá treo khăn Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
158 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,4 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,1 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,06 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,04 100m
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110x76 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 cái
166 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x76 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 22 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 76 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 42 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110x90 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x76 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 76x42 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 cái
174 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 cái
175 Lắp đặt téc chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 bể
176 Bơm tăng áp tự động Q=3m3/h, H=25m Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 bộ
177 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 15,3 m3
178 Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,39 m3
179 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,618 m3
180 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,027 100m2
181 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,073 tấn
182 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,048 tấn
183 Xây bể chứa, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,255 m3
184 Trát tường bể, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 27,137 m2
185 Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,47 m2
186 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,35 m3
187 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,019 100m2
188 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5 cái
189 Đắp đất đáy bể bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 9,534 m3
190 Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,058 100m3
191 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,058 100m3
192 Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 23,76 m3
193 Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,884 m3
194 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,287 m3
195 Ván khuôn gỗ đáy bể, nắp bể Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,126 100m2
196 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, nắp bể, đường kính <=10 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,201 tấn
197 Lắp dựng cốt thép đáy bể, nắp bể, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,072 tấn
198 Xây bể chứa, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,429 m3
199 Trát tường bể dày 1,5 cm, VXM M75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 28,814 m2
200 Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 75 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 14,142 m2
201 Đắp đất nền bể bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 11,326 m3
202 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,124 100m3
203 Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 3km, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,124 100m3
D XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 23,293 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,146 m3
3 Xây mái dốc thẳng đá hộc, VXM M100 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 80,438 m3
4 Đắp đất chân kè bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12,372 m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,586 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->