Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng trung tâm ĐHSX trên khai trường mỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng trung tâm ĐHSX trên khai trường mỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200476057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao TSCĐ, vốn vay thương mại và quỹ phúc lợi của Công ty Cổ phần Than Đèo Nai – Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 13:48:00 đến ngày 2020-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,647,075,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ TRUNG TÂM ĐHSX CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong gỗ bằng thủ công, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,787 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 252,636 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 160 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,07 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 69,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 29,151 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,43 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 143,752 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ sau phó dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km bằng ôtô 10 tấn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,112 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ sau phó dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3km bằng ôtô 10 tấn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,112 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ TƯỞNG NIỆM BÁC HỒ | |||
| 1 | Đào móng nhà tưởng niệm bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 104,459 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,315 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15,564 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,351 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD <= 0,1 m2, cao <= 4 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng nhà | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,952 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,312 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,809 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,257 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch đặc không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32,828 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 77,834 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,266 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô 10T tự đổ, phạm vi 3km đầu, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,266 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,614 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,276 | m3 |
| 16 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 6 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,722 | m3 |
| 17 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,379 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,56 | m |
| 19 | Đắp đất chân bồn hoa bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,333 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,551 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,349 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 73,49 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, cao <= 4 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,868 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <= 6 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 26,04 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,431 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,143 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,694 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,299 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,421 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,477 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,026 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao <= 6m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,018 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ cột vuông | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,384 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột tròn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,501 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,185 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,484 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,057 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 6 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,627 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 8 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30,102 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, cao <= 6 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,665 | m3 |
| 41 | Xây đỉnh mái bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, cao <= 6 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,621 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,778 | m3 |
| 43 | Láng mặt bậc lên xuống không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,326 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bậc tam cấp đá khối tự nhiên | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 55,92 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 191,783 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 101,194 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 63,136 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 111,24 | m2 |
| 49 | Trát trần, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 148,4 | m2 |
| 50 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 120,084 | m |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 83,4 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bàn thờ, M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,813 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bàn thờ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,746 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá vào tường, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 35,764 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 257,213 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 322,776 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 423,97 | m2 |
| 58 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 161,398 | m2 |
| 59 | Gạch gốm trang trí lan can | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36 | viên |
| 60 | Chi tiết trang trí mái | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | CT |
| 61 | Chi tiết giả gỗ trang trí trong nhà (Đắp hoành, xà gồ và các chi tiết giả gỗ theo phối cảnh 3D) | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 45,774 | m2 |
| 62 | Láng mái không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 170,822 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm mái | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 170,822 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 22v/ m2, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,708 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,315 | m |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 17,286 | m2 |
| 67 | Cửa đi cửa gỗ lim, con tiện trang trí | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,402 | m2 |
| 68 | Cửa sổ cửa gỗ lim | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,884 | m2 |
| 69 | Khuôn cửa 60x250, gỗ lim | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,315 | m |
| 70 | Chốt âm cửa đi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 71 | Chốt âm cửa sổ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 72 | Khóa clemon cửa đi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 73 | Khóa clemon cửa sổ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 74 | Khóa INOX 304 cửa đi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 75 | Đá chân cột chạm khắc đài sen, D300mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 76 | Lam gỗ chắn nắng | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 35,568 | m2 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 mô đun | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 81 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 82 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn cột hắt sáng | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn thả trần bóng led | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn chùm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 160 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 320 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối phân dây 60x60mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | hộp |
| C | XÂY DỰNG NHÀ TRUNG TÂM ĐHSX | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 97,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,359 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,796 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15,59 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,883 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD <= 0,1 m2, cao <= 4 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,916 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột vuông | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,859 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,156 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,905 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 63,706 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,423 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô10T tự đổ, phạm vi 3km tiếp theo, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,423 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,265 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,584 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 75,84 | m2 |
| 18 | Bê tông cột TD <= 0,1 m2, cao <= 6 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,665 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <= 6 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,584 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <= 6 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,447 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,759 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,135 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,731 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,136 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,242 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,612 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,173 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 28 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,698 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,028 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột vuông | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,747 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,434 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,743 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,083 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,497 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 6 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 29,127 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, cao <= 6 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,801 | m3 |
| 38 | Xây đỉnh mái, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, cao <= 6 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,805 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,584 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 6 m, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,304 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,192 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 184,881 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 194,381 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 58,237 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 62,172 | m2 |
| 46 | Trát trần, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 174,3 | m2 |
| 47 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 199,92 | m |
| 48 | Lát nền nhà bằng gạch 600x600mm, M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 84,92 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,27 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x300 mm, M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 54,747 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá vào tường, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15,728 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, M100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,108 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ bếp VXM M100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,651 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 308,787 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 294,709 | m2 |
| 56 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 169,153 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 434,343 | m2 |
| 58 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,769 | m2 |
| 59 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 64,354 | m2 |
| 60 | Gạch gốm trang trí lan can | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25 | viên |
| 61 | Chi tiết trang trí mái | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | CT |
| 62 | Láng mái không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 197,288 | m2 |
| 63 | Quét Flinkote chống thấm mái | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 197,288 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 22v/ m2, cao <= 6 m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,84 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ lim | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 72,974 | m |
| 66 | Lắp dựng cửa gỗ lim vào khuôn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 34,393 | m2 |
| 67 | Cửa đi cửa gỗ 4 cánh, gỗ lim, con tiện trang trí | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,779 | m2 |
| 68 | Cửa sổ cửa gỗ lim | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,17 | m2 |
| 69 | Khuôn cửa 60x220, gỗ lim | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 59,234 | md |
| 70 | Khuôn cửa 60x110, gỗ lim | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,74 | md |
| 71 | Chốt âm cửa đi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 72 | Chốt âm cửa sổ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 73 | Khóa clemon cửa đi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 74 | Khóa clemon cửa sổ | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 75 | Khóa INOX 304 cửa đi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 76 | Lam gỗ chắn nắng | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,478 | m2 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x700 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện âm tường 8 modul | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện âm tường 6 modul | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCCB 40A-3P | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat MCCB 25A-3P | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCCB 32A-2P | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCCB 25A-2P | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCCB 32A-1P | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCCB 25A-1P | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCCB 20A-1P | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCCB 16A-1P | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm đôi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 89 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 90 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dowlight âm trần | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cột hắt sáng | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led ốp trần 600x600 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt bình đun nước nóng | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 460 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 610 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 280 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối phân dây 60x60mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | hộp |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường, 1 chiều | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | máy |
| 107 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D= 6,4mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D= 9,5mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D= 6,4 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D= 9,5 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x32 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút ren trong, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co D= 50 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt rắc co D= 40 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắc co D= 32 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co D= 25 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 50 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 40 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 25 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 140 | Máy bơm nước Q3m3/h H=30m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 141 | Chõ bơm D40 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D=50 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D=40 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D=32 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van D=42 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 146 | Van phao D25 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 147 | Phao điện | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt kép D= 20 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa mặt 1 vòi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110x76 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x76 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 76 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 42 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110x90 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90x76 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 76x42 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt téc chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 176 | Bơm tăng áp tự động Q=3m3/h, H=25m | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 177 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15,3 | m3 |
| 178 | Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,39 | m3 |
| 179 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,618 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,027 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,073 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,048 | tấn |
| 183 | Xây bể chứa, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,255 | m3 |
| 184 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 27,137 | m2 |
| 185 | Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,47 | m2 |
| 186 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,35 | m3 |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,019 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 189 | Đắp đất đáy bể bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,534 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,058 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,058 | 100m3 |
| 192 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 23,76 | m3 |
| 193 | Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,884 | m3 |
| 194 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,287 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ đáy bể, nắp bể | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,126 | 100m2 |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,201 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, nắp bể, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,072 | tấn |
| 198 | Xây bể chứa, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,429 | m3 |
| 199 | Trát tường bể dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 28,814 | m2 |
| 200 | Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 75 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,142 | m2 |
| 201 | Đắp đất nền bể bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11,326 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,124 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 3km, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,124 | 100m3 |
| D | XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 23,293 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,146 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, VXM M100 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80,438 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân kè bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,372 | m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,586 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi