Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Dào Cu Nha, xã Lao Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505488-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Dào Cu Nha, xã Lao Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200468529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 14:45:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,883,522,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Thuế tài nguyên, phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. PHAI ĐÓN
1 Đào móng đất C2, b>3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,014 m3
2 Đào móng đất C3, b>3m 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,671 m3
3 Đào móng đất C4,b>3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,785 m3
4 Đắp đê dẫn dòng K = 0,85 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
5 Đắp đê dẫn dòng K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
6 Đắp cuội sỏi đầm cóc K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m3
7 Đắp móng K=0,9 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 m3
8 Đắp móng K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 m3
9 Đào phá đê dẫn dòng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
10 Phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
11 Bê tông lót móng đá 1x2 R100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 m3
12 Bê tông móng đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 m3
13 Bê tông tường đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
14 Bê tông tường cánh đá 2x4 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,78 m3
15 Bê tông đập đá 2x4 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
16 Bê tông sân tiêu năng đá 2x4 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 m3
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
19 Ván khuôn tường b<0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,44 m2
20 Ván khuôn mặt nghiêng đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
21 Ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
22 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m2
23 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3 kg
24 ống nhựa PVC dẫn dòng D = 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
25 ống nhựa PVC Class1 D = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
26 Bơm nước hố móng 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
27 Bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m2
28 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
29 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
30 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
C KÊNH DẪN K
1 Đào kênh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,247 m3
2 Đào kênh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,95 m3
3 Đào kênh đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,247 m3
4 Đắp đất kênh K = 0,85 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,053 m3
5 Đắp móng đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,053 m3
6 Phá đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,991 m3
7 Bê tông kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,44 m3
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
9 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.296,059 m2
10 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,37 kg
12 2 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,159 m2
13 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tấm
14 ống nhựa PVC Class1 D = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
D CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH K
1 Đào móng đất C2, b<3 m, h<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m3
2 Đào móng đất C3, b<3m h<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
3 Đào móng đất C4, b<3m h<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
4 Đắp móng đất K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4305 m3
5 Đắp móng đất K=0,9 (tận dụng đất đào đã có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,947 m3
7 Bê tông tường đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
8 Bê tông lót đá 1x2 R100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,931 m3
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2 kg
11 Ván khuôn tường b<0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,62 m2
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
13 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
14 2 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
15 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tấm
16 Ống nhựa HDPE D90 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->