Gói thầu: Gói 3B: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. 1. Sửa chữa các trạm cắt Recloser lưới trung áp; 2. Sửa chữa, thay thế CSV các trạm cắt Recloser; 3. MC tụ bù trung thế tại vị trí cột số 49 ĐZ 35kV 371E6.8 sau MC04 Cúc Đường thuộc nhánh rẽ Cúc Đường; 4. TBA UB Thần Sa 180kVA-35 0.4kV Điện lực Võ Nhai; 5. Các DCL đầu TBA: Trúc Mai, Làng Lai 1, La Hiên 2, Đồng Ruộng, Nà Mè, Suối Đu, Đồng Lạn, Đồng Chuối, Đoàn Kết, Làng Mười, Long Thành, Đại Long, UB Bình Long, UBND Huyện, TT Đình Cả 2, TT Y t

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200504476-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 3B: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. 1. Sửa chữa các trạm cắt Recloser lưới trung áp; 2. Sửa chữa, thay thế CSV các trạm cắt Recloser; 3. MC tụ bù trung thế tại vị trí cột số 49 ĐZ 35kV 371E6.8 sau MC04 Cúc Đường thuộc nhánh rẽ Cúc Đường; 4. TBA UB Thần Sa 180kVA-35 0.4kV Điện lực Võ Nhai; 5. Các DCL đầu TBA: Trúc Mai, Làng Lai 1, La Hiên 2, Đồng Ruộng, Nà Mè, Suối Đu, Đồng Lạn, Đồng Chuối, Đoàn Kết, Làng Mười, Long Thành, Đại Long, UB Bình Long, UBND Huyện, TT Đình Cả 2, TT Y t
Số hiệu KHLCNT 20200504442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 14:31:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,311,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa các trạm cắt Recloser lưới trung áp (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hạng mục 2: Sửa chữa các trạm cắt Recloser lưới trung áp (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1 Máy cắt Recloser 24 kV - 630A trọn bộ (gồm máy cắt, tủ điều khiển và phụ kiện) Chương V 3 bộ
2 Máy cắt Recloser 35 kV - 630A trọn bộ (gồm máy cắt, tủ điều khiển và phụ kiện) Chương V 4 bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 35/0,22kV-100VA Chương V 1 bộ
4 Cách điện đứng Polymer 35kV + kẹp dây Chương V 6 bộ
5 Cầu chì tự rơi 35kV -1A Chương V 2 bộ/1 pha
6 Dây đồng mềm M35 Chương V 18 m
7 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Chương V 57 cái
8 Đầu cốt đồng M35 Chương V 18 cái
9 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 Chương V 76 bộ
C Hạng mục 3: Sửa chữa các trạm cắt Recloser lưới trung áp (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Xà phụ đỡ lèo Chương V 2 Bộ
2 Xà đỡ recloser, cầu chì, chống sét Chương V 1 Bộ
3 Xã đỡ biến điện áp Chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ recloser Chương V 2 Bộ
5 Tháo, lắp lại chống sét van 35kV Chương V 5 Bộ
6 Tháo thu hồi máy cắt Recloser HEAG-HYC461 24kV Chương V 3 Máy
7 Tháo thu hồi mát cắt Recloser NU-LEC N38 35kV Chương V 1 Bộ
8 Tháo thu hồi máy cắt Recloser NOJA RC-10ES 35kV Chương V 1 Bộ
9 Tháo thu hồi máy cắt Recloser Cooper 35kV Chương V 1 Bộ
10 Tháo thu hồi máy cắt Recloser NOVAi 35kV Chương V 1 Bộ
11 Tháo thu hồi xà đỡ recloser Chương V 2 Bộ
12 Tháo thu hồi dây AC-70 Chương V 60 m
13 Tháo thu hồi xà phụ đỡ lèo Chương V 1 Bộ
14 Tháo thu hồi sứ đứng 35kV Chương V 6 Bộ
D Hạng mục 4: Sửa chữa, thay thế CSV các trạm cắt Recloser (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
E Hạng mục 5: Sửa chữa, thay thế CSV các trạm cắt Recloser (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Chống sét thông minh 35kV Chương V 114 bộ/1 pha
2 Chống sét thông minh 22kV Chương V 120 bộ/1 pha
F Hạng mục 6: Sửa chữa, thay thế CSV các trạm cắt Recloser (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Xà phụ đỡ chống sét XP-CS Chương V 114 bộ
2 Tháo thu hồi CSV 22kV Chương V 40 bộ/3 pha
3 Tháo thu hồi CSV 35kV Chương V 38 bộ/3 pha
G Hạng mục 7: MC tụ bù trung thế tại vị trí cột số 49 ĐZ 35kV 371E6.8 sau MC04 Cúc Đường thuộc nhánh rẽ Cúc Đường (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
H Hạng mục 8: MC tụ bù trung thế tại vị trí cột số 49 ĐZ 35kV 371E6.8 sau MC04 Cúc Đường thuộc nhánh rẽ Cúc Đường (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Bộ cắt tụ 35kV-300A trọn bộ Chương V 1 bộ
I Hạng mục 9: MC tụ bù trung thế tại vị trí cột số 49 ĐZ 35kV 371E6.8 sau MC04 Cúc Đường thuộc nhánh rẽ Cúc Đường (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Lắp đặt lại tụ điện 35kV-600kVAr (gồm 3 tụ 200kVAr-22,13kV) Chương V 1 bộ
2 Tháo thu hồi dao cắt tụ 3 pha 35kV-300A loại PS36 Chương V 1 bộ
3 Tháo thu hồi bộ điều khiển CQ900R (ABB) Chương V 1 bộ
4 Tháo, thu hồi máy biến điện áp 35/0,22kV-1000VA Chương V 1 bộ
5 Tháo, thu hồi biến dòng cảm ứng 35kV - 720A:10VA Fisher 1301-27A Chương V 1 bộ
J Hạng mục 10: TBA UB Thần Sa 180kVA-35/0.4kV Điện lực Võ Nhai (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
K Hạng mục 11: TBA UB Thần Sa 180kVA-35/0.4kV Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 35 kV-200A ngoài trời - Polymer ( bao gồm cả hệ thống truyền động, không có xà cầu dao) Chương V 1 bộ
2 Sứ đứng PI45kV cả ty Chương V 18 quả
3 Dây AC50/8-XLPE 4,3/HDPE 35kV Chương V 20 m
L Hạng mục 12: TBA UB Thần Sa 180kVA-35/0.4kV Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MT-3 Chương V 2 móng
2 Cột bê tông NPC.I-12-190-7,2 Chương V 2 cột
3 Xà đón dây đến Chương V 1 bộ
4 Xà DCL TBA Chương V 1 bộ
5 Xà đỡ sứ trung gian Chương V 1 bộ
6 Tiếp địa TBA Chương V 1 bộ
7 Thép Ø 12 (mạ kẽm nhúng nóng) Chương V 20 m
8 Thang trèo (bổ sung ) Chương V 1 bộ
9 Bu lông M20-350 Chương V 24 bộ
10 Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 35kV Chương V 1 Bộ
11 Tháo lắp lại CSV 35kV Chương V 1 Bộ
12 Tháo lắp lại xà cầu chì Chương V 1 bộ
13 Tháo lắp lại dầm MBA Chương V 1 bộ
14 Tháo lắp lại thang trèo Chương V 1 bộ
15 Tháo lắp lại sàn thao tác Chương V 1 bộ
16 Tháo lắp lại tay ngai đỡ dầm sàn TT Chương V 2 bộ
17 Tháo lắp lại cáp Cu/ XLPE/ PVC 3x70+1x35 Chương V 7 m
18 Tháo, lắp lại tủ hạ thế 250A-500V Chương V 1 tủ
19 Tháo, lắp lại MBA 180KVA-35/0,4kV (trạm treo trên 02 cột ) Chương V 1 máy
20 Tháo thu hồi xà rẽ nhánh Chương V 1 bộ
21 Tháo thu hồi xà đón dây Chương V 1 bộ
22 Tháo thu hồi sứ chuỗi 35kV (4 bát/chuỗi) Chương V 6 chuỗi
23 Tháo thu hồi sứ VHĐ-35 Chương V 6 quả
24 Tháo thu hồi cột LT 10m cắt chân Chương V 2 cột
25 Tháo thu hồi dây AC 50/8 Chương V 80 m
26 Tháo thu hồi cầu dao 35kV Chương V 1 Bộ
M Hạng mục 13: TBA UB Thần Sa 180kVA-35/0.4kV Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo điện trở tiếp địa TBA Chương V 1 vị trí
2 Thí nghiệm MBA 180kVA - 35/0,4kV trước và sau lắp đặt Chương V 2 máy
N Hạng mục 14: Các DCL đầu TBA: Trúc Mai, Làng Lai 1, La Hiên 2, Đồng Ruộng, Nà Mè, Suối Đu, Đồng Lạn, Đồng Chuối, Đoàn Kết, Làng Mười, Long Thành, Đại Long, UB Bình Long, UBND Huyện, TT Đình Cả 2, TT Y tế, UB Phương Giao - Điện lực Võ Nhai (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
O Hạng mục 15: Các DCL đầu TBA: Trúc Mai, Làng Lai 1, La Hiên 2, Đồng Ruộng, Nà Mè, Suối Đu, Đồng Lạn, Đồng Chuối, Đoàn Kết, Làng Mười, Long Thành, Đại Long, UB Bình Long, UBND Huyện, TT Đình Cả 2, TT Y tế, UB Phương Giao - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 35 kV-200A ngoài trời - Polymer ( bao gồm cả hệ thống truyền động, không có xà cầu dao tận dụng lại xà cũ) Chương V 17 bộ
2 Đầu cốt AM 70 Chương V 81 bộ
3 Đầu cốt AM 50 Chương V 72 bộ
4 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 Chương V 102 bộ
5 Dây AC70/11-XLPE 4,3/HDPE 35kV Chương V 108 m
6 Dây AC50/8-XLPE 4,3/HDPE 35kV Chương V 96 m
P Hạng mục 16: Các DCL đầu TBA: Trúc Mai, Làng Lai 1, La Hiên 2, Đồng Ruộng, Nà Mè, Suối Đu, Đồng Lạn, Đồng Chuối, Đoàn Kết, Làng Mười, Long Thành, Đại Long, UB Bình Long, UBND Huyện, TT Đình Cả 2, TT Y tế, UB Phương Giao - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Bulong M16-100 Chương V 102 bộ
2 Tháo thu hồi cầu dao 35kV + bộ truyền động Chương V 17 bộ
3 Tháo thu hồi dây AC 50/8 Chương V 153 m
Q Hạng mục 17: TBA Liên Hồng 250kVA-22/0,4kV; TBA Phú Nam 2 180kVA-22/0,4kV; Minh Hợp 180kVA-22/0,4kV; Quyết Thắng 180kVA-22/0,4kV ; Cổ Lũng 5 400kVA-22/0,4kV; TBA Đồi Thông 1 - Điện lực Phú Lương (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
R Hạng mục 18: TBA Liên Hồng 250kVA-22/0,4kV; TBA Phú Nam 2 180kVA-22/0,4kV; Minh Hợp 180kVA-22/0,4kV; Quyết Thắng 180kVA-22/0,4kV ; Cổ Lũng 5 400kVA-22/0,4kV; TBA Đồi Thông 1 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Vỏ tủ điện phân phối 600V-630A - 05 lộ ra (2x250A - 3x150A) - Kèm hệ thống thanh cái và CSV hạ thế Chương V 1 tủ
2 Vỏ tủ điện phân phối 600V-500A - 03 lộ ra (1x200A - 2x250A) - Kèm hệ thống thanh cái và CSV hạ thế Chương V 1 tủ
3 Vỏ tủ điện phân phối 600V-300A - 02 lộ ra (1x125A - 1x150A) - Kèm hệ thống thanh cái và CSV hạ thế Chương V 1 tủ
4 Vỏ tủ điện phân phối 600V-300A - 03 lộ ra (1x125A - 2x150A) - Kèm hệ thống thanh cái và CSV hạ thế Chương V 1 tủ
5 Dao cách ly 24kV-400A kèm bộ truyền động Chương V 2 bộ
6 Cầu chì tự rơi 24kV - 10A Chương V 5 bộ
7 Sứ gốm 24kV + ty Chương V 67 quả
8 Dây định hình phi kim loại buộc cố định cổ sứ đơn Chương V 3 cái
9 Cáp tổng hạ thế Cu/PVC 3x95+1x50 Chương V 14 mét
10 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-70 Chương V 27 bộ
11 Đầu cốt AM 50 Chương V 8 bộ
12 Đầu cốt AM 70 Chương V 49 bộ
13 Đầu cốt AM 95 Chương V 8 bộ
14 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE-24kV Chương V 60 mét
15 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2,5/HDPE-24kV Chương V 90 mét
S Hạng mục 19: TBA Liên Hồng 250kVA-22/0,4kV; TBA Phú Nam 2 180kVA-22/0,4kV; Minh Hợp 180kVA-22/0,4kV; Quyết Thắng 180kVA-22/0,4kV ; Cổ Lũng 5 400kVA-22/0,4kV; TBA Đồi Thông 1 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Xà néo đầu dây TBA dọc tuyến Chương V 6 bộ
2 Xà néo đầu dây TBA 2 cột ngang tuyến tim 3,0 m Chương V 2 bộ
3 Xà đỡ DCL trạm 2 cột tim 3,0 m Chương V 2 bộ
4 Xà đỡ DCL trạm 2 cột tim 2,6 m Chương V 1 bộ
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 3,0 m Chương V 4 bộ
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,6 m Chương V 1 bộ
7 Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m Chương V 1 bộ
8 Giá đỡ MBA trạm 2 cột tim 2,6 m Chương V 1 bộ
9 Giá đỡ MBA trạm 2 cột tim 3,0 m Chương V 4 bộ
10 Ghế cách điện trạm 2 cột tim 3,0 m Chương V 4 bộ
11 Ghế cách điện trạm 2 cột tim 2,6 m Chương V 1 bộ
12 Giá đỡ tủ điện hạ áp Chương V 5 bộ
13 Chụp cột tròn 3m Chương V 8 bộ
14 Thang trèo cột 12 (TT-12) Chương V 5 bộ
15 Giá đỡ cáp xuất tuyến leo lên cột Chương V 12 bộ
16 Giá đỡ cáp tổng đơn pha Chương V 4 bộ
17 Giá đỡ cáp tổng, cáp xuất tuyến đi dưới gầm MBA Chương V 10 bộ
18 Tiếp địa TBA (phần bổ sung) TBA Minh Hợp Chương V 1 bộ
19 Tiếp địa TBA (phần bổ sung) TBA Phú Nam, Quyết Thắng Chương V 2 bộ
20 Tiếp địa TBA (phần bổ sung) TBA Liên Hồng Chương V 1 bộ
21 Tiếp địa TBA (phần bổ sung) TBA Cổ Lũng 5 Chương V 1 bộ
22 Biển báo TBA Chương V 5 cái
23 Biển báo an toàn Chương V 5 cái
24 Tháo, lắp lại MBA 400KVA-22/0,4kV và phụ kiện Chương V 1 máy
25 Tháo, lắp lại MBA 320KVA-22/0,4kV và phụ kiện Chương V 1 máy
26 Tháo, lắp lại MBA 180KVA-22/0,4kV và phụ kiện Chương V 3 máy
27 Tháo lắp lại CSV 24kV Chương V 5 bộ
28 Tháo lắp lại DCL 3 pha chém ngang 24kV - 400A Chương V 1 bộ
29 Tháo, lắp lại tủ hạ thế 600V-300A Chương V 1 tủ
30 Tháo lắp lại ATM ≤ 1000A Chương V 1 cái
31 Tháo lắp lại ATM ≤ 600A Chương V 1 cái
32 Tháo lắp lại ATM ≤ 300A Chương V 6 cái
33 Tháo lắp lại ATM ≤ 200A Chương V 9 cái
34 Tháo lắp lại cáp tổng AL/XLPE 1x300 Chương V 21 m
35 Tháo lắp lại cáp tổng AL/XLPE 1x185 Chương V 7 m
36 Tháo lắp lại cáp tổng Cu/PVC 3x185+1x120 Chương V 7 m
37 Tháo lắp lại cáp tổng Cu/PVC 3x95+1x50 Chương V 7 m
38 Tháo thu hồi xà đón dây dọc đầu trạm Chương V 6 bộ
39 Tháo thu hồi xà đón dây ngang đầu trạm Chương V 2 bộ
40 Tháo thu hồi dây AC50/8 Chương V 30 m
41 Tháo thu hồi dây AC70/11 Chương V 20 m
42 Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao Chương V 2 bộ
43 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV cả ty Chương V 67 quả
44 Tháo thu hồi xà cầu chì Chương V 5 bộ
45 Tháo thu hồi xà đỡ dây sau cầu chì Chương V 1 bộ
46 Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 24kV Chương V 5 km
47 Tháo thu hồi cầu dao chém ngang 3 pha 24kV-100A Chương V 2 tủ
48 Tháo thu hồi xà đỡ MBA Chương V 5 bộ
49 Tháo thu hồi sàn thao tác Chương V 5 bộ
50 Tháo thu hồi thang trèo Chương V 5 bộ
51 Tháo thu hồi dây tiếp địa cũ Chương V 76 m
52 Tháo thu hồi vỏ tủ hạ thế và hệ thống thanh cái Chương V 4 tủ
53 Tháo thu hồi cáp tổng hạ thế Cu/PVC 3 x 95+1 x 50 Chương V 12 m
T Hạng mục 20: TBA Liên Hồng 250kVA-22/0,4kV; TBA Phú Nam 2 180kVA-22/0,4kV; Minh Hợp 180kVA-22/0,4kV; Quyết Thắng 180kVA-22/0,4kV ; Cổ Lũng 5 400kVA-22/0,4kV; TBA Đồi Thông 1 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Áp tô mát 3 pha, dòng điện ≤ 100A Chương V 7 cái
2 Áp tô mát 3 pha, dòng điện <300A Chương V 13 cái
3 Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300 :<500 Chương V 2 cái
4 Áp tô mát 3 pha, dòng điện 500:<1000A Chương V 2 cái
5 Máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại ≤ 1MVA Chương V 5 máy
6 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KV Chương V 5 vị trí
U Hạng mục 21: TBA Kho K21-250 KVA-22/0,4 kV, TBAGiấy Xuất Khẩu 1: 400KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4, TBAQuan Triều 1: 250KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
V Hạng mục 22: TBA Kho K21-250 KVA-22/0,4 kV, TBAGiấy Xuất Khẩu 1: 400KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4, TBAQuan Triều 1: 250KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 22 kV-400A ngoài trời - Polymer ( bao gồm hệ thống truyền động, không có xà cầu dao) Chương V 1 bộ
2 Chống sét van 22 kV - Polymer Chương V 3 bộ
3 Tủ 0,4 kV 800A-600V trọn bộ ( bao gồm vỏ tủ, thanh cái, 01 ATM tổng 800A, 03 ATM lộ ra 250A) Chương V 1 Tủ
4 Tủ 0,4 kV 400A-600V trọn bộ ( bao gồm vỏ tủ, thanh cái, 01 ATM tổng 400A, 01 ATM lộ ra 200A, 02 ATM lộ ra 150A) Chương V 1 Tủ
5 Sứ đứng RE-22 cả ty Chương V 41 quả
6 Cầu chì tự rơi-22 kV-8A - Polymer Chương V 2 bộ
7 Cầu chì tự rơi-22 kV-12A - Polymer Chương V 1 bộ
8 Bộ Silicon chì SI (06 cái/ bộ). Chương V 2 bộ
9 Bộ Silicon cực cao thế MBA( 03 cái/ bộ). Chương V 2 bộ
10 Bộ Silicon cực hạ thế MBA( 04 cái/ bộ). Chương V 2 bộ
11 Bộ Silicon thu lôi van cao thế( 03 cái/ bộ). Chương V 2 bộ
12 Đầu cốt AM 95 Chương V 12 cái
13 Đầu cốt AM 50 Chương V 33 cái
14 Đầu cốt M 35 Chương V 24 cái
15 Đầu cốt M 50 Chương V 6 cái
16 Đầu cốt AM 70 Chương V 15 cái
17 Ống nối cáp xuất tuyến A95 Chương V 12 cái
18 Dây Cu/ PVC 1x35 Chương V 11 m
19 Dây Cu/ XLPE/ PVC 1x50 Chương V 6 m
20 Kẹp cáp 3 bu lông A (50 -95) Chương V 54 Bộ
21 Cáp Cu/ XLPE/ PVC 3x185+1x120 Chương V 9 m
22 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x (50-95) Chương V 5 cái
23 Má ốp Ф 20 Chương V 14 cái
24 Dây đai + Khóa đai Chương V 28 bộ
25 Kẹp Holine 4/0 (dùng cho dây 95-150 mm2) Chương V 9 cái
26 Dây AL/ XLPE 1x50 Chương V 5 m
27 Dây AC 50/8 Chương V 150 m
28 Cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x95 Chương V 39 m
29 Dây AL/ XLPE 24 kV -1x50 Chương V 67 m
30 Dây AL/ XLPE 24 kV -1x70 Chương V 30 m
W Hạng mục 23: TBA Kho K21-250 KVA-22/0,4 kV, TBAGiấy Xuất Khẩu 1: 400KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4, TBAQuan Triều 1: 250KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MT-3 Chương V 2 móng
2 Cột bê tông NPC.I-12-190-9,0 Chương V 2 cột
3 Xà đỡ CDCL TBA- XDCL22 Chương V 1 bộ
4 Xà đỡ cáp hạ thế, cáp thông tin XDC -0,4 Chương V 1 bộ
5 Giá đỡ tủ hạ thế GT0,4 Chương V 1 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế GTĐ-Đ Chương V 1 bộ
7 Xà phụ XP3 Chương V 1 bộ
8 Xà phụ XĐL22 Chương V 2 bộ
9 Thang trèo TT-TBA-4,5m Chương V 2 bộ
10 Thang trèo TT-TBA-3,5m Chương V 1 bộ
11 Sàn thao tác STT22 Chương V 1 bộ
12 Sàn thao tác STT-22 Chương V 1 bộ
13 Sàn thao tác STT-Đ Chương V 1 bộ
14 Giá đỡ MBA GĐM-Đ Chương V 1 bộ
15 Giá đỡ MBA GMBA Chương V 1 bộ
16 Giá đỡ MBA GĐMBA Chương V 1 bộ
17 Xà đỡ chì SI - XSI22 Chương V 1 bộ
18 Xà đỡ chì SI - XCC22 Chương V 1 bộ
19 Xà đỡ chì SI - XCC22 Chương V 1 bộ
20 Xà đỡ trung gian XTG22 Chương V 2 bộ
21 Xà đỡ trung gian XĐTG -22 Chương V 2 bộ
22 Xà đỡ trung gian - XDTG -22 Chương V 1 bộ
23 Xà đón dây XDD Chương V 1 bộ
24 Giá đỡ cáp hạ thế GCT-0,4kV Chương V 2 Bộ
25 Giá đỡ cáp hạ thế GCTD Chương V 1 Bộ
26 Thép Ø 10 TBA Chương V 30 m
27 Tiếp địa TBA Chương V 2 bộ
28 Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột trạm Chương V 2 bộ
29 Dây nối tiếp địa các phần tử - NTD Chương V 3 bộ
30 Tháo Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x95 Chương V 43 m
31 Tháo lắp lại cáp CU/PVC/XLPE 3x50+1x35 Chương V 12 m
32 Tháo lắp lại cáp CU/PVC/XLPE 3x185+1x95 Chương V 8 m
33 Tháo lắp lại chuỗi sứ silicol 22kV Chương V 3 chuỗi
34 Tháo lắp lại chuỗi sứ 22kV-PC70E Chương V 3 chuỗi
35 Tháo, lắp lại tủ hạ thế 400A-500V Chương V 1 tủ
36 Tháo, lắp lại MBA 250KVA-22/0,4kV Chương V 2 máy
37 Tháo, lắp lại MBA 400KVA-22/0,4kV Chương V 1 máy
38 Tháo thu hồi cáp ngầm AXLJ 3x95/25-24 kV Chương V 25 m
39 Tháo thu hồi xà đỡ thu lôi van Chương V 1 bộ
40 Tháo thu hồi xà rẽ nhánh Chương V 1 bộ
41 Tháo thu hồi xà đón dây Chương V 1 bộ
42 Tháo thu hồi xà đỡ chì SI Chương V 1 bộ
43 Tháo thu hồi xà trung gian 22 kV Chương V 1 bộ
44 Tháo thu hồi sứ VHĐ-22 Chương V 13 quả
45 Tháo thu hồi cột LT 10m cắt chân Chương V 2 cột
46 Tháo thu hồi ghế thao tác Chương V 1 bộ
47 Tháo thu hồi dây AC 50/8 Chương V 120 m
48 Tháo thu hồi cầu chì tự rơi-22 kV-8A - Polymer Chương V 2 bộ
49 Tháo thu hồi cầu chì tự rơi-22 kV-12A - Polymer Chương V 1 bộ
50 Tháo thu hồi CSV 22kV Chương V 3 bộ
51 Tháo thu hồi xà đỡ CD Chương V 1 bộ
52 Tháo thu hồi cầu dao 24kV Chương V 1 bộ
X Hạng mục 24: TBA Kho K21-250 KVA-22/0,4 kV, TBA Giấy Xuất Khẩu 1: 400KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4, TBAQuan Triều 1: 250KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1 Đo điện trở tiếp địa TBA Chương V 3 vị trí
2 Thí nghiệm MBA 250kVA - 22/0,4kV trước và sau lắp đặt (2 máy) Chương V 4 lần
3 Thí nghiệm MBA 400kVA - 22/0,4kV trước và sau lắp đặt (1 máy) Chương V 2 lần
Y Hạng mục 25: TBA Kho K21-250 KVA-22/0,4 kV, TBA Giấy Xuất Khẩu 1: 400KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4, TBAQuan Triều 1: 250KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng Đấu nối Hotline)
1 Tháo, đấu nối Hotline lèo TBA vào đường dây 22kV Chương V 3 vị trí
Z Hạng mục 26: Đường dây 0,4kV các TBA dân cư Phan Đình Phùng; khu dân cư số 5-2 PĐP, khu dân cư số 5-1 PĐP - Điện lực thành phố Thái Nguyên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AA Hạng mục 27: Đường dây 0,4kV các TBA dân cư Phan Đình Phùng; khu dân cư số 5-2 PĐP, khu dân cư số 5-1 PĐP - Điện lực thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Tủ điện hạ thế 0,4kV - 800A - 5 lộ ra 150A (trọn bộ) Chương V 1 tủ
2 Tủ điện hạ thế 0,4kV - 630A - 5 lộ ra 100A (trọn bộ) Chương V 2 tủ
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0,6/1kV 4x50 mm (không tính hao hụt) Chương V 81 mét
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0,6/1kV 4x35 mm (không tính hao hụt) Chương V 219 mét
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0,6/1kV 4x25 mm (không tính hao hụt) Chương V 96 Mét
6 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0,6/1kV 4x16 mm (không tính hao hụt) Chương V 58 mét
7 Dây Cu/PVC 1x16 Chương V 16,8 mét
8 Đầu cốt M 50 Chương V 32 bộ
9 Đầu cốt M 35 Chương V 24 bộ
10 Đầu cốt M 25 Chương V 16 bộ
11 Đầu cốt M 16 Chương V 50 bộ
12 Ống HDPE 90/110 Chương V 400 mét
13 Băng dính cách điện Chương V 21 cuộn
14 Dây thít loại 300mm Chương V 340 sợi
AB Hạng mục 28: Đường dây 0,4kV các TBA dân cư Phan Đình Phùng; khu dân cư số 5-2 PĐP, khu dân cư số 5-1 PĐP - Điện lực thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Bệ tủ tổng I.1 Chương V 1 cái
2 Bệ tủ tổng II.1 Chương V 1 cái
3 Bệ tủ tổng III.1 Chương V 1 cái
4 Bệ tủ phân phối Chương V 18 cái
5 Hào cáp (đào, lấp lại) Chương V 398 m
6 Hào cáp mới Chương V 2 m
7 Tháo, lắp lại tủ phân phối Chương V 18 tủ
8 Tháo thu hồi tủ điện hạ thế trọn bộ Chương V 3 tủ
9 Tháo thu hồi cáp ngầm hạ thế AL/XLPE 4x16 Chương V 55 m
10 Tháo thu hồi cáp ngầm hạ thế AL/XLPE 4x25 Chương V 93 m
11 Tháo thu hồi cáp ngầm hạ thế AL/XLPE 4x35 Chương V 213 m
12 Tháo thu hồi cáp ngầm hạ thế AL/XLPE 4x50 Chương V 68,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->