Gói thầu: Gói 3B: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. 1. Sửa chữa các trạm cắt Recloser lưới trung áp; 2. Sửa chữa, thay thế CSV các trạm cắt Recloser; 3. MC tụ bù trung thế tại vị trí cột số 49 ĐZ 35kV 371E6.8 sau MC04 Cúc Đường thuộc nhánh rẽ Cúc Đường; 4. TBA UB Thần Sa 180kVA-35 0.4kV Điện lực Võ Nhai; 5. Các DCL đầu TBA: Trúc Mai, Làng Lai 1, La Hiên 2, Đồng Ruộng, Nà Mè, Suối Đu, Đồng Lạn, Đồng Chuối, Đoàn Kết, Làng Mười, Long Thành, Đại Long, UB Bình Long, UBND Huyện, TT Đình Cả 2, TT Y t
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 3B: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. 1. Sửa chữa các trạm cắt Recloser lưới trung áp; 2. Sửa chữa, thay thế CSV các trạm cắt Recloser; 3. MC tụ bù trung thế tại vị trí cột số 49 ĐZ 35kV 371E6.8 sau MC04 Cúc Đường thuộc nhánh rẽ Cúc Đường; 4. TBA UB Thần Sa 180kVA-35 0.4kV Điện lực Võ Nhai; 5. Các DCL đầu TBA: Trúc Mai, Làng Lai 1, La Hiên 2, Đồng Ruộng, Nà Mè, Suối Đu, Đồng Lạn, Đồng Chuối, Đoàn Kết, Làng Mười, Long Thành, Đại Long, UB Bình Long, UBND Huyện, TT Đình Cả 2, TT Y t |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 14:31:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,311,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa các trạm cắt Recloser lưới trung áp (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa các trạm cắt Recloser lưới trung áp (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 24 kV - 630A trọn bộ (gồm máy cắt, tủ điều khiển và phụ kiện) | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Máy cắt Recloser 35 kV - 630A trọn bộ (gồm máy cắt, tủ điều khiển và phụ kiện) | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 35/0,22kV-100VA | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 35kV + kẹp dây | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV -1A | Chương V | 2 | bộ/1 pha |
| 6 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 18 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V | 57 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 18 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN-120 | Chương V | 76 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa các trạm cắt Recloser lưới trung áp (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ recloser, cầu chì, chống sét | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xã đỡ biến điện áp | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ recloser | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi máy cắt Recloser HEAG-HYC461 24kV | Chương V | 3 | Máy |
| 7 | Tháo thu hồi mát cắt Recloser NU-LEC N38 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi máy cắt Recloser NOJA RC-10ES 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi máy cắt Recloser Cooper 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi máy cắt Recloser NOVAi 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi xà đỡ recloser | Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây AC-70 | Chương V | 60 | m |
| 13 | Tháo thu hồi xà phụ đỡ lèo | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV | Chương V | 6 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa, thay thế CSV các trạm cắt Recloser (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa, thay thế CSV các trạm cắt Recloser (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV | Chương V | 114 | bộ/1 pha |
| 2 | Chống sét thông minh 22kV | Chương V | 120 | bộ/1 pha |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa, thay thế CSV các trạm cắt Recloser (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà phụ đỡ chống sét XP-CS | Chương V | 114 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi CSV 22kV | Chương V | 40 | bộ/3 pha |
| 3 | Tháo thu hồi CSV 35kV | Chương V | 38 | bộ/3 pha |
| G | Hạng mục 7: MC tụ bù trung thế tại vị trí cột số 49 ĐZ 35kV 371E6.8 sau MC04 Cúc Đường thuộc nhánh rẽ Cúc Đường (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| H | Hạng mục 8: MC tụ bù trung thế tại vị trí cột số 49 ĐZ 35kV 371E6.8 sau MC04 Cúc Đường thuộc nhánh rẽ Cúc Đường (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bộ cắt tụ 35kV-300A trọn bộ | Chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 9: MC tụ bù trung thế tại vị trí cột số 49 ĐZ 35kV 371E6.8 sau MC04 Cúc Đường thuộc nhánh rẽ Cúc Đường (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt lại tụ điện 35kV-600kVAr (gồm 3 tụ 200kVAr-22,13kV) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi dao cắt tụ 3 pha 35kV-300A loại PS36 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi bộ điều khiển CQ900R (ABB) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo, thu hồi máy biến điện áp 35/0,22kV-1000VA | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo, thu hồi biến dòng cảm ứng 35kV - 720A:10VA Fisher 1301-27A | Chương V | 1 | bộ |
| J | Hạng mục 10: TBA UB Thần Sa 180kVA-35/0.4kV Điện lực Võ Nhai (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| K | Hạng mục 11: TBA UB Thần Sa 180kVA-35/0.4kV Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 35 kV-200A ngoài trời - Polymer ( bao gồm cả hệ thống truyền động, không có xà cầu dao) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng PI45kV cả ty | Chương V | 18 | quả |
| 3 | Dây AC50/8-XLPE 4,3/HDPE 35kV | Chương V | 20 | m |
| L | Hạng mục 12: TBA UB Thần Sa 180kVA-35/0.4kV Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà đón dây đến | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà DCL TBA | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa TBA | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thép Ø 12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 20 | m |
| 8 | Thang trèo (bổ sung ) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bu lông M20-350 | Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo lắp lại CSV 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo lắp lại xà cầu chì | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo lắp lại dầm MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại thang trèo | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo lắp lại sàn thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo lắp lại tay ngai đỡ dầm sàn TT | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo lắp lại cáp Cu/ XLPE/ PVC 3x70+1x35 | Chương V | 7 | m |
| 18 | Tháo, lắp lại tủ hạ thế 250A-500V | Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Tháo, lắp lại MBA 180KVA-35/0,4kV (trạm treo trên 02 cột ) | Chương V | 1 | máy |
| 20 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo thu hồi xà đón dây | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo thu hồi sứ chuỗi 35kV (4 bát/chuỗi) | Chương V | 6 | chuỗi |
| 23 | Tháo thu hồi sứ VHĐ-35 | Chương V | 6 | quả |
| 24 | Tháo thu hồi cột LT 10m cắt chân | Chương V | 2 | cột |
| 25 | Tháo thu hồi dây AC 50/8 | Chương V | 80 | m |
| 26 | Tháo thu hồi cầu dao 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| M | Hạng mục 13: TBA UB Thần Sa 180kVA-35/0.4kV Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa TBA | Chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm MBA 180kVA - 35/0,4kV trước và sau lắp đặt | Chương V | 2 | máy |
| N | Hạng mục 14: Các DCL đầu TBA: Trúc Mai, Làng Lai 1, La Hiên 2, Đồng Ruộng, Nà Mè, Suối Đu, Đồng Lạn, Đồng Chuối, Đoàn Kết, Làng Mười, Long Thành, Đại Long, UB Bình Long, UBND Huyện, TT Đình Cả 2, TT Y tế, UB Phương Giao - Điện lực Võ Nhai (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| O | Hạng mục 15: Các DCL đầu TBA: Trúc Mai, Làng Lai 1, La Hiên 2, Đồng Ruộng, Nà Mè, Suối Đu, Đồng Lạn, Đồng Chuối, Đoàn Kết, Làng Mười, Long Thành, Đại Long, UB Bình Long, UBND Huyện, TT Đình Cả 2, TT Y tế, UB Phương Giao - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 35 kV-200A ngoài trời - Polymer ( bao gồm cả hệ thống truyền động, không có xà cầu dao tận dụng lại xà cũ) | Chương V | 17 | bộ |
| 2 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 81 | bộ |
| 3 | Đầu cốt AM 50 | Chương V | 72 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 | Chương V | 102 | bộ |
| 5 | Dây AC70/11-XLPE 4,3/HDPE 35kV | Chương V | 108 | m |
| 6 | Dây AC50/8-XLPE 4,3/HDPE 35kV | Chương V | 96 | m |
| P | Hạng mục 16: Các DCL đầu TBA: Trúc Mai, Làng Lai 1, La Hiên 2, Đồng Ruộng, Nà Mè, Suối Đu, Đồng Lạn, Đồng Chuối, Đoàn Kết, Làng Mười, Long Thành, Đại Long, UB Bình Long, UBND Huyện, TT Đình Cả 2, TT Y tế, UB Phương Giao - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bulong M16-100 | Chương V | 102 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi cầu dao 35kV + bộ truyền động | Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi dây AC 50/8 | Chương V | 153 | m |
| Q | Hạng mục 17: TBA Liên Hồng 250kVA-22/0,4kV; TBA Phú Nam 2 180kVA-22/0,4kV; Minh Hợp 180kVA-22/0,4kV; Quyết Thắng 180kVA-22/0,4kV ; Cổ Lũng 5 400kVA-22/0,4kV; TBA Đồi Thông 1 - Điện lực Phú Lương (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| R | Hạng mục 18: TBA Liên Hồng 250kVA-22/0,4kV; TBA Phú Nam 2 180kVA-22/0,4kV; Minh Hợp 180kVA-22/0,4kV; Quyết Thắng 180kVA-22/0,4kV ; Cổ Lũng 5 400kVA-22/0,4kV; TBA Đồi Thông 1 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện phân phối 600V-630A - 05 lộ ra (2x250A - 3x150A) - Kèm hệ thống thanh cái và CSV hạ thế | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện phân phối 600V-500A - 03 lộ ra (1x200A - 2x250A) - Kèm hệ thống thanh cái và CSV hạ thế | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ điện phân phối 600V-300A - 02 lộ ra (1x125A - 1x150A) - Kèm hệ thống thanh cái và CSV hạ thế | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ tủ điện phân phối 600V-300A - 03 lộ ra (1x125A - 2x150A) - Kèm hệ thống thanh cái và CSV hạ thế | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Dao cách ly 24kV-400A kèm bộ truyền động | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24kV - 10A | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Sứ gốm 24kV + ty | Chương V | 67 | quả |
| 8 | Dây định hình phi kim loại buộc cố định cổ sứ đơn | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cáp tổng hạ thế Cu/PVC 3x95+1x50 | Chương V | 14 | mét |
| 10 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-70 | Chương V | 27 | bộ |
| 11 | Đầu cốt AM 50 | Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 49 | bộ |
| 13 | Đầu cốt AM 95 | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE-24kV | Chương V | 60 | mét |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2,5/HDPE-24kV | Chương V | 90 | mét |
| S | Hạng mục 19: TBA Liên Hồng 250kVA-22/0,4kV; TBA Phú Nam 2 180kVA-22/0,4kV; Minh Hợp 180kVA-22/0,4kV; Quyết Thắng 180kVA-22/0,4kV ; Cổ Lũng 5 400kVA-22/0,4kV; TBA Đồi Thông 1 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xà néo đầu dây TBA dọc tuyến | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Xà néo đầu dây TBA 2 cột ngang tuyến tim 3,0 m | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ DCL trạm 2 cột tim 3,0 m | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ DCL trạm 2 cột tim 2,6 m | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 3,0 m | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,6 m | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ MBA trạm 2 cột tim 2,6 m | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ MBA trạm 2 cột tim 3,0 m | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện trạm 2 cột tim 3,0 m | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện trạm 2 cột tim 2,6 m | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Chụp cột tròn 3m | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Thang trèo cột 12 (TT-12) | Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo lên cột | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp tổng đơn pha | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp tổng, cáp xuất tuyến đi dưới gầm MBA | Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Tiếp địa TBA (phần bổ sung) TBA Minh Hợp | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa TBA (phần bổ sung) TBA Phú Nam, Quyết Thắng | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tiếp địa TBA (phần bổ sung) TBA Liên Hồng | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa TBA (phần bổ sung) TBA Cổ Lũng 5 | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Biển báo TBA | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Tháo, lắp lại MBA 400KVA-22/0,4kV và phụ kiện | Chương V | 1 | máy |
| 25 | Tháo, lắp lại MBA 320KVA-22/0,4kV và phụ kiện | Chương V | 1 | máy |
| 26 | Tháo, lắp lại MBA 180KVA-22/0,4kV và phụ kiện | Chương V | 3 | máy |
| 27 | Tháo lắp lại CSV 24kV | Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Tháo lắp lại DCL 3 pha chém ngang 24kV - 400A | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo, lắp lại tủ hạ thế 600V-300A | Chương V | 1 | tủ |
| 30 | Tháo lắp lại ATM ≤ 1000A | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo lắp lại ATM ≤ 600A | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo lắp lại ATM ≤ 300A | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Tháo lắp lại ATM ≤ 200A | Chương V | 9 | cái |
| 34 | Tháo lắp lại cáp tổng AL/XLPE 1x300 | Chương V | 21 | m |
| 35 | Tháo lắp lại cáp tổng AL/XLPE 1x185 | Chương V | 7 | m |
| 36 | Tháo lắp lại cáp tổng Cu/PVC 3x185+1x120 | Chương V | 7 | m |
| 37 | Tháo lắp lại cáp tổng Cu/PVC 3x95+1x50 | Chương V | 7 | m |
| 38 | Tháo thu hồi xà đón dây dọc đầu trạm | Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Tháo thu hồi xà đón dây ngang đầu trạm | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Tháo thu hồi dây AC50/8 | Chương V | 30 | m |
| 41 | Tháo thu hồi dây AC70/11 | Chương V | 20 | m |
| 42 | Tháo thu hồi xà đỡ cầu dao | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV cả ty | Chương V | 67 | quả |
| 44 | Tháo thu hồi xà cầu chì | Chương V | 5 | bộ |
| 45 | Tháo thu hồi xà đỡ dây sau cầu chì | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 24kV | Chương V | 5 | km |
| 47 | Tháo thu hồi cầu dao chém ngang 3 pha 24kV-100A | Chương V | 2 | tủ |
| 48 | Tháo thu hồi xà đỡ MBA | Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Tháo thu hồi sàn thao tác | Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Tháo thu hồi thang trèo | Chương V | 5 | bộ |
| 51 | Tháo thu hồi dây tiếp địa cũ | Chương V | 76 | m |
| 52 | Tháo thu hồi vỏ tủ hạ thế và hệ thống thanh cái | Chương V | 4 | tủ |
| 53 | Tháo thu hồi cáp tổng hạ thế Cu/PVC 3 x 95+1 x 50 | Chương V | 12 | m |
| T | Hạng mục 20: TBA Liên Hồng 250kVA-22/0,4kV; TBA Phú Nam 2 180kVA-22/0,4kV; Minh Hợp 180kVA-22/0,4kV; Quyết Thắng 180kVA-22/0,4kV ; Cổ Lũng 5 400kVA-22/0,4kV; TBA Đồi Thông 1 - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Áp tô mát 3 pha, dòng điện ≤ 100A | Chương V | 7 | cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha, dòng điện <300A | Chương V | 13 | cái |
| 3 | Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300 :<500 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Áp tô mát 3 pha, dòng điện 500:<1000A | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại ≤ 1MVA | Chương V | 5 | máy |
| 6 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KV | Chương V | 5 | vị trí |
| U | Hạng mục 21: TBA Kho K21-250 KVA-22/0,4 kV, TBAGiấy Xuất Khẩu 1: 400KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4, TBAQuan Triều 1: 250KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| V | Hạng mục 22: TBA Kho K21-250 KVA-22/0,4 kV, TBAGiấy Xuất Khẩu 1: 400KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4, TBAQuan Triều 1: 250KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 22 kV-400A ngoài trời - Polymer ( bao gồm hệ thống truyền động, không có xà cầu dao) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22 kV - Polymer | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tủ 0,4 kV 800A-600V trọn bộ ( bao gồm vỏ tủ, thanh cái, 01 ATM tổng 800A, 03 ATM lộ ra 250A) | Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ 0,4 kV 400A-600V trọn bộ ( bao gồm vỏ tủ, thanh cái, 01 ATM tổng 400A, 01 ATM lộ ra 200A, 02 ATM lộ ra 150A) | Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Sứ đứng RE-22 cả ty | Chương V | 41 | quả |
| 6 | Cầu chì tự rơi-22 kV-8A - Polymer | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi-22 kV-12A - Polymer | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ Silicon chì SI (06 cái/ bộ). | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bộ Silicon cực cao thế MBA( 03 cái/ bộ). | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ Silicon cực hạ thế MBA( 04 cái/ bộ). | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ Silicon thu lôi van cao thế( 03 cái/ bộ). | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cốt AM 95 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM 50 | Chương V | 33 | cái |
| 14 | Đầu cốt M 35 | Chương V | 24 | cái |
| 15 | Đầu cốt M 50 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 15 | cái |
| 17 | Ống nối cáp xuất tuyến A95 | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Dây Cu/ PVC 1x35 | Chương V | 11 | m |
| 19 | Dây Cu/ XLPE/ PVC 1x50 | Chương V | 6 | m |
| 20 | Kẹp cáp 3 bu lông A (50 -95) | Chương V | 54 | Bộ |
| 21 | Cáp Cu/ XLPE/ PVC 3x185+1x120 | Chương V | 9 | m |
| 22 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x (50-95) | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Má ốp Ф 20 | Chương V | 14 | cái |
| 24 | Dây đai + Khóa đai | Chương V | 28 | bộ |
| 25 | Kẹp Holine 4/0 (dùng cho dây 95-150 mm2) | Chương V | 9 | cái |
| 26 | Dây AL/ XLPE 1x50 | Chương V | 5 | m |
| 27 | Dây AC 50/8 | Chương V | 150 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x95 | Chương V | 39 | m |
| 29 | Dây AL/ XLPE 24 kV -1x50 | Chương V | 67 | m |
| 30 | Dây AL/ XLPE 24 kV -1x70 | Chương V | 30 | m |
| W | Hạng mục 23: TBA Kho K21-250 KVA-22/0,4 kV, TBAGiấy Xuất Khẩu 1: 400KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4, TBAQuan Triều 1: 250KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-12-190-9,0 | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà đỡ CDCL TBA- XDCL22 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp hạ thế, cáp thông tin XDC -0,4 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế GT0,4 | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế GTĐ-Đ | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP3 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ XĐL22 | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thang trèo TT-TBA-4,5m | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thang trèo TT-TBA-3,5m | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sàn thao tác STT22 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sàn thao tác STT-22 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sàn thao tác STT-Đ | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ MBA GĐM-Đ | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ MBA GMBA | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ MBA GĐMBA | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ chì SI - XSI22 | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ chì SI - XCC22 | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ chì SI - XCC22 | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ trung gian XTG22 | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ trung gian XĐTG -22 | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ trung gian - XDTG -22 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đón dây XDD | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế GCT-0,4kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp hạ thế GCTD | Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Thép Ø 10 TBA | Chương V | 30 | m |
| 27 | Tiếp địa TBA | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột trạm | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Dây nối tiếp địa các phần tử - NTD | Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Tháo Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x95 | Chương V | 43 | m |
| 31 | Tháo lắp lại cáp CU/PVC/XLPE 3x50+1x35 | Chương V | 12 | m |
| 32 | Tháo lắp lại cáp CU/PVC/XLPE 3x185+1x95 | Chương V | 8 | m |
| 33 | Tháo lắp lại chuỗi sứ silicol 22kV | Chương V | 3 | chuỗi |
| 34 | Tháo lắp lại chuỗi sứ 22kV-PC70E | Chương V | 3 | chuỗi |
| 35 | Tháo, lắp lại tủ hạ thế 400A-500V | Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Tháo, lắp lại MBA 250KVA-22/0,4kV | Chương V | 2 | máy |
| 37 | Tháo, lắp lại MBA 400KVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 38 | Tháo thu hồi cáp ngầm AXLJ 3x95/25-24 kV | Chương V | 25 | m |
| 39 | Tháo thu hồi xà đỡ thu lôi van | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tháo thu hồi xà rẽ nhánh | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tháo thu hồi xà đón dây | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tháo thu hồi xà đỡ chì SI | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tháo thu hồi xà trung gian 22 kV | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Tháo thu hồi sứ VHĐ-22 | Chương V | 13 | quả |
| 45 | Tháo thu hồi cột LT 10m cắt chân | Chương V | 2 | cột |
| 46 | Tháo thu hồi ghế thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tháo thu hồi dây AC 50/8 | Chương V | 120 | m |
| 48 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi-22 kV-8A - Polymer | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi-22 kV-12A - Polymer | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tháo thu hồi CSV 22kV | Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Tháo thu hồi xà đỡ CD | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tháo thu hồi cầu dao 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| X | Hạng mục 24: TBA Kho K21-250 KVA-22/0,4 kV, TBA Giấy Xuất Khẩu 1: 400KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4, TBAQuan Triều 1: 250KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa TBA | Chương V | 3 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm MBA 250kVA - 22/0,4kV trước và sau lắp đặt (2 máy) | Chương V | 4 | lần |
| 3 | Thí nghiệm MBA 400kVA - 22/0,4kV trước và sau lắp đặt (1 máy) | Chương V | 2 | lần |
| Y | Hạng mục 25: TBA Kho K21-250 KVA-22/0,4 kV, TBA Giấy Xuất Khẩu 1: 400KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4, TBAQuan Triều 1: 250KVA-22/0,4KV thuộc ĐDK 476E6.4 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng Đấu nối Hotline) | |||
| 1 | Tháo, đấu nối Hotline lèo TBA vào đường dây 22kV | Chương V | 3 | vị trí |
| Z | Hạng mục 26: Đường dây 0,4kV các TBA dân cư Phan Đình Phùng; khu dân cư số 5-2 PĐP, khu dân cư số 5-1 PĐP - Điện lực thành phố Thái Nguyên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AA | Hạng mục 27: Đường dây 0,4kV các TBA dân cư Phan Đình Phùng; khu dân cư số 5-2 PĐP, khu dân cư số 5-1 PĐP - Điện lực thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 0,4kV - 800A - 5 lộ ra 150A (trọn bộ) | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV - 630A - 5 lộ ra 100A (trọn bộ) | Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0,6/1kV 4x50 mm (không tính hao hụt) | Chương V | 81 | mét |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0,6/1kV 4x35 mm (không tính hao hụt) | Chương V | 219 | mét |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0,6/1kV 4x25 mm (không tính hao hụt) | Chương V | 96 | Mét |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0,6/1kV 4x16 mm (không tính hao hụt) | Chương V | 58 | mét |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x16 | Chương V | 16,8 | mét |
| 8 | Đầu cốt M 50 | Chương V | 32 | bộ |
| 9 | Đầu cốt M 35 | Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Đầu cốt M 25 | Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Đầu cốt M 16 | Chương V | 50 | bộ |
| 12 | Ống HDPE 90/110 | Chương V | 400 | mét |
| 13 | Băng dính cách điện | Chương V | 21 | cuộn |
| 14 | Dây thít loại 300mm | Chương V | 340 | sợi |
| AB | Hạng mục 28: Đường dây 0,4kV các TBA dân cư Phan Đình Phùng; khu dân cư số 5-2 PĐP, khu dân cư số 5-1 PĐP - Điện lực thành phố Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bệ tủ tổng I.1 | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bệ tủ tổng II.1 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bệ tủ tổng III.1 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bệ tủ phân phối | Chương V | 18 | cái |
| 5 | Hào cáp (đào, lấp lại) | Chương V | 398 | m |
| 6 | Hào cáp mới | Chương V | 2 | m |
| 7 | Tháo, lắp lại tủ phân phối | Chương V | 18 | tủ |
| 8 | Tháo thu hồi tủ điện hạ thế trọn bộ | Chương V | 3 | tủ |
| 9 | Tháo thu hồi cáp ngầm hạ thế AL/XLPE 4x16 | Chương V | 55 | m |
| 10 | Tháo thu hồi cáp ngầm hạ thế AL/XLPE 4x25 | Chương V | 93 | m |
| 11 | Tháo thu hồi cáp ngầm hạ thế AL/XLPE 4x35 | Chương V | 213 | m |
| 12 | Tháo thu hồi cáp ngầm hạ thế AL/XLPE 4x50 | Chương V | 68,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi