Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 14:34:00 đến ngày 2020-05-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,489,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,6576 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,7431 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,7431 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,7431 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,7431 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| B | Sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,6231 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,6231 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,6231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,6231 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,6231 | 100m3 |
| 6 | Hoàn trả đường nước sinh hoạt cho khu dân cư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 362,4 | m |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | BTXM M200, phần đường mở rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 17,48 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, phần đường mở rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 6,97 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 39,979 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, MC.70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 6,4925 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 49,73 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 46,4715 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 11,4763 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,15km tiếp theo, ô tô 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 11,4763 | 100tấn |
| 9 | BTXM M200, phần lề đường vuốt nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 28,87 | m3 |
| D | Đường giao và vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 2,5755 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 2,5755 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,3745 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,15km tiếp theo, ô tô 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,3745 | 100tấn |
| E | Rãnh dọc thoát nước BTCT | |||
| 1 | Sản xuất rãnh bê tông đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 57,98 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,3023 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 2,0057 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 4,9877 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 17,05 | m3 |
| 6 | Trát mối nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 57,98 | m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 25,15 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,3262 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,6878 | tấn |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 3,3539 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 24,73 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 3,0587 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,8672 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt rãnh thoát nước bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 213 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 213 | cái |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,8694 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 206,775 | tấn |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 206,775 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện tấm bản từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi <=1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 6,1825 | 10tấn/km |
| 20 | Vận chuyển cống hộp từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi <=1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 14,495 | 10tấn/km |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,8694 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,8694 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,8694 | 100m3 |
| F | Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 2,16 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0835 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,1264 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,1661 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1 | cái |
| G | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,1622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,1735 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 5,04 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 3,94 | m3 |
| H | Rãnh dọc bằng gạch xây | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,6728 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,6728 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,6728 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,6728 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 30,76 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 1,4385 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 2,8755 | tấn |
| 8 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 34 | m3 |
| 9 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 17,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 4,4525 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 49,83 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 614,93 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 32,05 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 3,8912 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 2,9224 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm nắp bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 405 | cái |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 80,125 | tấn |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 80,125 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện tấm bản từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi <=1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 8,0125 | 10tấn/km |
| I | Rãnh BTXM tại đường giao ô tô | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,46 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0466 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0544 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0577 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm nắp bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi