Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200476080-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200470090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 14:27:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà hiệu bộ
1 Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên tường, trần nhà Hồ sơ thiết kế BVTC 30 Công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 64,276 m2
3 Đục nhám mặt bê tông nt 51,6 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 0,467 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 64,276 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 51,6 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 0,467 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 9,348 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 9,8 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 668,257 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.640,518 m2
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 4 bộ
13 Đục lỗ + lắp đặt ống thoát tràn D50 nt 7 Ống
14 Gia công lắp dựng nẹp chắn nước mép cửa sổ sau nhà nt 19,6 m
15 Lắp đặt chốt cửa sổ nt 28 Cái
16 Gia công lắp dựng nẹp chắn nước cửa sổ sau nhà bằng hộp 10x10x1,0mm nt 162,4 m
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 10 bộ
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 10 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 6 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 22 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 4 cái
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 6,894 m2
23 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 0,689 m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 1,724 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,178 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,029 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,078 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,067 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,734 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,575 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 0,445 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 nt 4,448 m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 3,792 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 68,944 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 68,944 m2
B Sửa chữa nhà tắm nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 6 bộ
2 Tháo dỡ vách ngăn + điện hư hỏng nt 1 Công
3 Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên tường, trần nhà nt 3 Công
4 Lắp đặt chậu xí xổm nt 6 bộ
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 0,36 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 8,28 m2
7 Móc treo quần áo INOX 304 nt 10 Cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 18 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm nt 0,5 100m
10 Cút nhựa D25 nt 18 Cái
11 Van khóa nt 6 Cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 10 m
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 10 bộ
16 Đế âm nt 6 Cái
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 5,051 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,036 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,022 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,154 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 25,16 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 nt 70,2 m2
23 SXLD cửa đi khung thép hộp nt 12,96 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 116,108 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 59,945 m2
C Sửa chữa nhà ban giám hiệu
1 Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên tường, trần nhà nt 15 Công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 144,75 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 107,811 m2
4 Tháo dỡ trần nt 73,612 m2
5 Đục nhám mặt bê tông nt 37,98 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 9,332 m3
7 Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái cũ nt 2 Công
8 SXLD mái tôn xốp nt 107,811 m2
9 SXLĐ trần tôn khung xương thép nt 73,612 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 37,98 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 55,8 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 14,85 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 72,375 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 72,375 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 9,332 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 nt 99,682 m2
17 SXLD ô thoáng kính trắng dày 5mm nt 12 ô
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 189,221 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 322,592 m2
20 Sơn giả đá nt 5 m2
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 nt 20 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 130 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 nt 50 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 nt 90 m
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 5 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 20 cái
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 nt 5 hộp
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 6 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 10 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 3 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường nt 10 cái
33 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe nt 1 bộ
34 Công sơn đón điện nt 1 Cái
35 Đế âm nt 33 Cái
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 150 m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm nt 0,12 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 6 cái
39 Đai giữ ống nt 6 Cái
40 Ống thoát tràn nt 2 Cái
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 9,332 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 9,332 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại nt 27,997 m3
D Sửa chữa nhà bán trú học sinh 06 phòng
1 Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên tường, trần nhà nt 20 Công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 76,968 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 12,898 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 14,43 m2
5 Đục nhám mặt bê tông nt 51,829 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 146,107 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước cũ nt 2 Công
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 6,449 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 nt 137,468 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 21,84 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 16,77 m2
12 SXLĐ ô kính nt 14 Ô
13 SXLĐ cửa sổ pa nô gỗ nhóm IV nt 14,43 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,461 100m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 51,829 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 76,968 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 491,341 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 316,544 m2
19 Sơn giả đá nt 10 m2
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 185 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 nt 60 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 nt 10 m
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 6 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 6 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 nt 6 hộp
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 7 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 12 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 3 bộ
30 Lắp đặt quạt treo trần nt 12 Cái
31 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe nt 1 bộ
32 Công sơn đón điện nt 1 Cái
33 Đế âm nt 21 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 150 m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm nt 0,24 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 12 cái
37 Đai giữ ống nt 12 Cái
38 Ống thoát tràn nt 6 Cái
39 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 12,898 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 12,898 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại nt 38,694 m3
E Sửa chữa nhà bán trú hoc sinh 03 phòng
1 Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên tường, trần nhà nt 15 Công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 142,136 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 123,314 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 1,89 m2
5 Đục nhám mặt bê tông nt 8,208 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 10,234 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 5,117 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 nt 103,525 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,233 100m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 18,81 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 14,4 m2
12 SXLĐ ô kính nt 21 Ô
13 SXLĐ cửa đi sắt khung thép hộp nt 1,89 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 8,208 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 71,068 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 71,068 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 305,005 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 163,783 m2
19 Sơn giả đá nt 5 m2
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 112 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 nt 30 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 nt 50 m
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 9 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 nt 3 hộp
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 4 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 6 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 2 bộ
30 Lắp đặt quạt treo trần nt 6 Cái
31 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe nt 1 bộ
32 Công sơn đón điện nt 1 Cái
33 Đế âm nt 16 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 150 m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm nt 0,08 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 4 cái
37 Đai giữ ống nt 4 Cái
38 Lắp đặt ống thoát nước mái qua tường rào nt 2 Công
39 Tháo dỡ mái tôn + lắp đặt hoàn trả nt 5 Công
40 Máng thu nước nt 12 m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm nt 0,04 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 2 cái
43 Đai giữ ống nt 2 Cái
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 10,234 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 10,234 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại nt 30,701 m3
F Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh
1 Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên tường, trần nhà nt 5 Công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 26,08 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 5,76 m2
4 Đục nhám mặt bê tông nt 30,36 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 71,28 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 2,151 m3
7 SXLD cửa đi khung thép hộp nt 6,48 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 30,36 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 26,08 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 92,024 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 62,142 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 2,151 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 22,124 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 nt 80,398 m2
15 Thông tắc bể phốt + vệ sinh nt 10 Công
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm nt 0,2 100m
17 Cút nhựa D25 nt 4 Cái
18 Lắp đặt bóng điện LED đui xoáy nt 2 Bộ
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 30 m
21 Đế âm nt 2 Cái
G Xây mới nhà vệ sinh nhà tắm
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III nt 20,621 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 33,158 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại nt 161,339 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,95 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,156 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,03 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 2,791 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt 6,797 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,129 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,217 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,323 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,097 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,23 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 1,861 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 24 cái
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 1,113 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 9,062 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,041 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,058 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,298 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 53,646 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 17,699 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 nt 14,927 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 nt 64,022 m2
26 SXLD cửa khung thép hộp (bao gồm cả phụ kiện) nt 8,4 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 17,699 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 53,646 m2
29 Gia công xà gồ thép nt 0,199 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,199 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,264 100m2
32 Lắp đặt chậu xí bệt nt 3 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 3 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 3 bộ
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 2 bộ
37 Lắp đặt gương soi nt 3 cái
38 Lắp đặt kệ kính nt 3 cái
39 Lắp đặt giá treo nt 3 cái
40 Lắp đặt hộp đựng nt 3 cái
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 3 bộ
42 Móc treo quần áo INOX 304 nt 3 Cái
43 Lắp đặt xiphông thu nước nt 6 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm nt 0,7 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm nt 0,5 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm nt 0,1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm nt 1,5 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 8 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm nt 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm nt 7 cái
51 Cút nhựa D25 nt 15 Cái
52 Tê nhựa D32 nt 2 Cái
53 Tê nhựa D25 nt 8 Cái
54 Máy bơm nt 1 Cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nt 1 bể
56 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm nt 1 cái
57 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 42,561 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước nt 42,561 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 13,672 m2
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 65 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 nt 25 m
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 3 cái
65 Lắp đặt bóng điện LED tròn 20W nt 6 Bộ
66 Bảng điện nt 6 cái
67 Công sơn đón điện nt 1 cái
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 0,675 m3
69 Gia công hệ khung dàn nt 0,147 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 15 m2
71 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn nt 0,147 tấn
H Các HMPT khác
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg nt 93 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác nt 11,16 m3
3 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác nt 55,8 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 1,113 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 nt 0,061 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,348 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,242 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,181 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 3,02 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 95 cái
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 3,16 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 1 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,371 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm nt 0,93 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm nt 0,6 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm nt 5 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III nt 15 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 15 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,413 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 9,916 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->