Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200476080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 14:27:00 đến ngày 2020-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên tường, trần nhà | Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 64,276 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 51,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 0,467 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 64,276 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 51,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,467 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 9,348 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 9,8 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 668,257 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.640,518 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 13 | Đục lỗ + lắp đặt ống thoát tràn D50 | nt | 7 | Ống |
| 14 | Gia công lắp dựng nẹp chắn nước mép cửa sổ sau nhà | nt | 19,6 | m |
| 15 | Lắp đặt chốt cửa sổ | nt | 28 | Cái |
| 16 | Gia công lắp dựng nẹp chắn nước cửa sổ sau nhà bằng hộp 10x10x1,0mm | nt | 162,4 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 4 | cái |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 6,894 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 0,689 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 1,724 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,178 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,029 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,078 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,067 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,734 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,575 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,445 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | nt | 4,448 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,792 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 68,944 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 68,944 | m2 |
| B | Sửa chữa nhà tắm nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn + điện hư hỏng | nt | 1 | Công |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên tường, trần nhà | nt | 3 | Công |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | nt | 6 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,36 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 8,28 | m2 |
| 7 | Móc treo quần áo INOX 304 | nt | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | nt | 0,5 | 100m |
| 10 | Cút nhựa D25 | nt | 18 | Cái |
| 11 | Van khóa | nt | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 10 | bộ |
| 16 | Đế âm | nt | 6 | Cái |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,051 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,022 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,154 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,16 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 70,2 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi khung thép hộp | nt | 12,96 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 116,108 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 59,945 | m2 |
| C | Sửa chữa nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên tường, trần nhà | nt | 15 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 144,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 107,811 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | nt | 73,612 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 37,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 9,332 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái cũ | nt | 2 | Công |
| 8 | SXLD mái tôn xốp | nt | 107,811 | m2 |
| 9 | SXLĐ trần tôn khung xương thép | nt | 73,612 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 37,98 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 55,8 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 14,85 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 72,375 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 72,375 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 9,332 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | nt | 99,682 | m2 |
| 17 | SXLD ô thoáng kính trắng dày 5mm | nt | 12 | ô |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 189,221 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 322,592 | m2 |
| 20 | Sơn giả đá | nt | 5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | nt | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | nt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | nt | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nt | 5 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | nt | 1 | bộ |
| 34 | Công sơn đón điện | nt | 1 | Cái |
| 35 | Đế âm | nt | 33 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | nt | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 6 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | nt | 6 | Cái |
| 40 | Ống thoát tràn | nt | 2 | Cái |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 9,332 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | nt | 9,332 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | nt | 27,997 | m3 |
| D | Sửa chữa nhà bán trú học sinh 06 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên tường, trần nhà | nt | 20 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 76,968 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 12,898 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 14,43 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 51,829 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 146,107 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước cũ | nt | 2 | Công |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 6,449 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | nt | 137,468 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 21,84 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,77 | m2 |
| 12 | SXLĐ ô kính | nt | 14 | Ô |
| 13 | SXLĐ cửa sổ pa nô gỗ nhóm IV | nt | 14,43 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,461 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 51,829 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 76,968 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 491,341 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 316,544 | m2 |
| 19 | Sơn giả đá | nt | 10 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 185 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | nt | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | nt | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nt | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo trần | nt | 12 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | nt | 1 | bộ |
| 32 | Công sơn đón điện | nt | 1 | Cái |
| 33 | Đế âm | nt | 21 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | nt | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 12 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | nt | 12 | Cái |
| 38 | Ống thoát tràn | nt | 6 | Cái |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 12,898 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | nt | 12,898 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | nt | 38,694 | m3 |
| E | Sửa chữa nhà bán trú hoc sinh 03 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên tường, trần nhà | nt | 15 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 142,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 123,314 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 1,89 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 8,208 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 10,234 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 5,117 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | nt | 103,525 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,233 | 100m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,81 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 14,4 | m2 |
| 12 | SXLĐ ô kính | nt | 21 | Ô |
| 13 | SXLĐ cửa đi sắt khung thép hộp | nt | 1,89 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 8,208 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 71,068 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 71,068 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 305,005 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 163,783 | m2 |
| 19 | Sơn giả đá | nt | 5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 112 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | nt | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | nt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nt | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo trần | nt | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | nt | 1 | bộ |
| 32 | Công sơn đón điện | nt | 1 | Cái |
| 33 | Đế âm | nt | 16 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | nt | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 4 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | nt | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước mái qua tường rào | nt | 2 | Công |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn + lắp đặt hoàn trả | nt | 5 | Công |
| 40 | Máng thu nước | nt | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | nt | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 2 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | nt | 2 | Cái |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 10,234 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | nt | 10,234 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | nt | 30,701 | m3 |
| F | Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên tường, trần nhà | nt | 5 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 26,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 5,76 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 30,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 71,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 2,151 | m3 |
| 7 | SXLD cửa đi khung thép hộp | nt | 6,48 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 30,36 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,08 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 92,024 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 62,142 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 2,151 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 22,124 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 80,398 | m2 |
| 15 | Thông tắc bể phốt + vệ sinh | nt | 10 | Công |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | nt | 0,2 | 100m |
| 17 | Cút nhựa D25 | nt | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bóng điện LED đui xoáy | nt | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 30 | m |
| 21 | Đế âm | nt | 2 | Cái |
| G | Xây mới nhà vệ sinh nhà tắm | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | nt | 20,621 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 33,158 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | nt | 161,339 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,95 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,156 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,791 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 6,797 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,129 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,217 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,323 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,23 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,861 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 24 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,113 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 9,062 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,041 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,298 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 53,646 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,699 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 14,927 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | nt | 64,022 | m2 |
| 26 | SXLD cửa khung thép hộp (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 8,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 17,699 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 53,646 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,199 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,199 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,264 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | nt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | nt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | nt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 42 | Móc treo quần áo INOX 304 | nt | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt xiphông thu nước | nt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | nt | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | nt | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | nt | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | nt | 1,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | nt | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | nt | 7 | cái |
| 51 | Cút nhựa D25 | nt | 15 | Cái |
| 52 | Tê nhựa D32 | nt | 2 | Cái |
| 53 | Tê nhựa D25 | nt | 8 | Cái |
| 54 | Máy bơm | nt | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | nt | 1 | cái |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,561 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 42,561 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 13,672 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 65 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nt | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt bóng điện LED tròn 20W | nt | 6 | Bộ |
| 66 | Bảng điện | nt | 6 | cái |
| 67 | Công sơn đón điện | nt | 1 | cái |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,675 | m3 |
| 69 | Gia công hệ khung dàn | nt | 0,147 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 15 | m2 |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 0,147 | tấn |
| H | Các HMPT khác | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | nt | 93 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | nt | 11,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | nt | 55,8 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 1,113 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,061 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,348 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,242 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,181 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,02 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 95 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,16 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 1 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,371 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | nt | 0,93 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | nt | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | nt | 5 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | nt | 15 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 15 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,413 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 9,916 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi