Gói thầu: E-SCL08: Sửa chữa lớn công trình chính năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La. Danh mục: Công trình đập đầu mối – NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Vai đập bờ trái. Mục: Gia cố mái đào vai trái từ mặt cắt DIII-150m về thượng lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL08: Sửa chữa lớn công trình chính năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La. Danh mục: Công trình đập đầu mối – NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Vai đập bờ trái. Mục: Gia cố mái đào vai trái từ mặt cắt DIII-150m về thượng lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:36:00 đến ngày 2020-05-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,880,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đất | |||
| 1 | Đào, xúc đất không quăng tải lên xà lan bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp II | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 11,08 | 100m3 |
| 2 | Đào, xúc đất không quăng tải lên xà lan bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 8,88 | 100m3 |
| 3 | Đào, xúc đất không quăng tải lên xà lan bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp IV | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,85 | 100m3 |
| 4 | Đào, xúc đất quăng tải lần 1 bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp II | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 12,04 | 100m3 |
| 5 | Đào, xúc đất quăng tải lần 1 bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 14,73 | 100m3 |
| 6 | Đào, xúc đất quăng tải lần 1 bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp IV | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 10,68 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất sau quang tải lên xà lan bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 37,45 | 100m3 |
| 8 | Đào, xúc đất quăng tải lần 1 bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp II | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 11,67 | 100m3 |
| 9 | Đào, xúc đất quăng tải lần 1 bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 6,14 | 100m3 |
| 10 | Đào, xúc đất quăng tải lần 1 bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp IV | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 8,83 | 100m3 |
| 11 | Đào, xúc đất quăng tải lần 2 bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp II | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 26,64 | 100m3 |
| 12 | Xúc đất sau quăng tải lần 2 lên xà lan bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp II | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 26,64 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo và xà lan, cự ly vận chuyển 1 km | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 87,89 | 100m3 |
| 14 | Xúc đất từ xà lan bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô 10T, vận chuyển bãi thải 1Km - Đất cấp II | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 87,89 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, vận chuyển 1Km - Đất cấp II | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 34,78 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, vận chuyển 1Km - Đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 29,75 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, vận chuyển 1Km - Đất cấp IV | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 23,35 | 100m3 |
| 18 | San ủi bãi thải, bãi trữ bằng máy ủi 110cv | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 87,89 | 100m3 |
| B | Gia cố mái đào | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công trộn bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 362,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công trộn bằng máy trộn, bê tông cơ dày 7cm, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 102,02 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái cơ, đường kính cốt thép f6 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng gia cố, giằng khóa, đường kính cốt thép <= 10mm. (f6) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 7,9 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng gia cố, giằng khóa, đường kính cốt thép <= 18mm. (f12) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 14,71 | tấn |
| 6 | SX LD Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 27,37 | 100m2 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1.244,5 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4, dăm cát đệm dày 10cm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 497,8 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 49,78 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 67,73 | m2 |
| C | Dốc nước BN1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công trộn bằng máy trộn, bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 179,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công trộn bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 33,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 18mm (f16) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 21,85 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 4,42 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 1mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốp pha | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| D | Dốc nước BN2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công trộn bằng máy trộn, bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 35,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công trộn bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính D<=18mm (f12) | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 3,53 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 6 | Đắp đá công trình bằng thủ công | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 14,21 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốp pha | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 2,62 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 1mm | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 0,38 | 100m |
| E | Vận chuyển các vật liệu bằng thủ công từ vị trí ô tô tập kết vật liệu xuống các vị trí thi công ly vận chuyển trung bình 50m | |||
| 1 | Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1.211 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm, độ dốc<=30 độ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1.211 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 1.211 | m3 |
| 4 | Bốc thép lên bằng thủ công | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 51 | tấn |
| 5 | Bốc thép xuống bằng thủ công | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 51 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - độ dốc <=30 độ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 51 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo, độ dốc <=30 độ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 51 | tấn |
| 8 | Bốc xếp đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 597 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - độ dốc <=30 độ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 597 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo độ dốc <=30 độ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 597 | m3 |
| 11 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 149 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm, độ dốc <=30 độ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 149 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo, độ dốc <=30 độ | Thi công theo YCKT – Chương V và bản vẽ thi công E-HSMT | 149 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi