Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502701-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200466033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 15:15:00 đến ngày 2020-05-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,478,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY LẮP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 211,778 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,757 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 153,8665 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 95,4746 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3418 tấn
6 Đào nền trục 2-3 ; A-B Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,6955 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tá kỹ thuật tại chương V 149,2251 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột , trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 755,24 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 254,1 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 62,048 m2
11 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tá kỹ thuật tại chương V 938,1831 m2
12 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm (sàn phá dỡ ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 49,59 1m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,633 m3
14 Tháo dỡ bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
15 Tháo dỡ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống điện ( Thiết bị điện , bóng đèn , quạt , tivi , điều hoa....) Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 công
17 Tháo dỡ hệ thống nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 công
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9086 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9086 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9086 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0969 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0969 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0969 100m3
24 Bu lông M18 liên kết thép I và dầm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 84 bộ
25 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,2504 m2
27 Lắp dựng cột thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,634 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,6 m2
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,634 tấn
31 Mái kính cường lực dày 12ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 78,89 m2
32 Bu lông M10 liên kết thép hộp và dầm hiện trạng (sàn đổ bù ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 648 bộ
33 Sản xuất hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2964 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2964 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 64,5 m2
36 Lắp dựng tấm cemboard dày 2cm cho sàn đổ bù Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,9607 m2
37 Lắp đặt lưới thép gia cố chống nứt Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,9607 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,9607 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,9607 m2
40 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,1156 1m2
41 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=25cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 84 1 lỗ khoan
42 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 1 lỗ khoan
43 Bơm keo ramset để cấy thép cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 184 Lỗ khoan
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,7346 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4893 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4402 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1577 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4602 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,0319 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,0639 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1336 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4288 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6805 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7879 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái. Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0788 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0364 tấn
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,078 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9597 tấn
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,088 m3
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 385 cái
61 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 53,1 m2
62 Màng chống thấm khò nóng bitum Mô tá kỹ thuật tại chương V 204,2032 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 204,2032 m2
64 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,7288 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0244 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0329 100m3
67 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0329 100m3
68 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0329 100m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5208 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4664 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0664 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,037 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0383 tấn
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1729 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0105 100m2
76 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2553 m3
77 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5038 m3
78 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8985 m3
79 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,305 m2
80 Lắp dựng hàng rào sắt hộp Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,305 m2
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,305 m2
82 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,18 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,18 m2
84 Bu lông M10 liên kết thép hộp và dầm hiện trạng (khung đỡ mái hiên ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 cái
85 Sản xuất hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1131 tấn
86 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1131 tấn
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,6637 m2
88 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,14 100m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0683 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,6167 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5097 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3819 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3974 tấn
94 Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,6961 m3
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,7374 m2
96 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,7374 m2
97 Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,7374 m2
98 Lát đá bậc cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,6328 m2
99 Sản xuất lắp dựng lan can Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,045 md
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,48 m3
101 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,4674 m3
102 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 71,2076 m3
103 Xây gạch bê tông rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,1254 m3
104 lưới thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.230 m
105 Trát tường trong , dày 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 861,4897 m2
106 Trát tường ngoài , dày 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 200,4011 m2
107 Đắp phù điêu chữ thập trang trí Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
108 Ốp tường ngoài nhà gạch gốm Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,8413 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 799,151 m2
110 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,4025 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 585,2533 m2
112 Lát gạch tezzaro phủ granito ngoài sân Mô tá kỹ thuật tại chương V 105,8 m2
113 Màng chống thấm khò nóng bitum Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,052 m2
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,052 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 86,152 m2
116 Bả bằng matít vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 861,4897 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.441,7472 m2
118 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 454,5011 m2
119 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 415,6223 m2
120 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,052 m2
121 Làm Trần nhôm caro cell 100x100 , trần hàng lang Mô tá kỹ thuật tại chương V 152,4478 m2
122 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,625 m2
123 Bả bằng matít vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,625 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 164,0728 m2
125 Cửa kính khung nhôm , cửa đi hai cánh , kính an toàn dày 6.38 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 67,2 m2
126 Cửa kính khung nhôm , cửa đi 1 cánh , kính an toàn dày 6.38 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,6 m2
127 Cửa kính cường lực , kính dày 12mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,4 m2
128 Vách kính khung nhôm , kính an toàn dày 6.38 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,427 m2
129 Cửa sổ lùa khung nhôm kính , kính dày 6.38 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,423 m2
130 Cưa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,68 m2
131 Cửa DK lên mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,49 m2
132 Cổng săt thoáng Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,8 m2
133 Cửa tấm compact chịu nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,48 m2
134 Vách compact nhà vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,808 m2
135 Cửa cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,028 m2
136 Mô tơ cửa cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
137 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
138 Hộp che cửa cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,5 md
139 Chớp nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,0584 m2.
140 Lưới Inox chắn côn trùng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,4096 m2
141 Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,226 m3
142 Lát đá bậc tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,6645 m2
143 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,72 m2
144 Lát đường dốc bằng đá nhám chống trơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,72 m2
145 Xây chân quầy thuốc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8138 m3
146 Ốp tường giả gỗ laminate Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,1811 m2
147 Vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,9924 m2
148 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0871 m3
149 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,584 m2
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,369 m3
151 Ván khuôn tâm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,01 100m2
152 Thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,029 tấn
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
154 Lát đá mặt bệ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,715 m2
155 Khung thép hình đỡ bệ đá Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 bộ
156 Lát đá mặt bệ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,26 m2
157 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Tạm tính thời gian thi công 2 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,7226 100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-125A-25KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-50A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-20A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
7 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
9 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
10 Lắp đặt thanh cái đồng 25x4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 kg
11 Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
12 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-50A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
14 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
18 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
19 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5 kg
20 Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
21 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-50A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
23 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
27 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
28 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5 kg
29 Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
30 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-50A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
32 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
33 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
36 Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
37 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
38 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5 kg
39 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
40 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 hộp
41 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
43 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
44 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
45 Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
46 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 hộp
47 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
48 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
49 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
50 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 hộp
51 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
52 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
53 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
54 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
55 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 hộp
56 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
58 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
59 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
60 Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,0mm, sơn tĩnh điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
61 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
62 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Công tắc tơ 9A/380V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
64 Rơ le nhiệt 2,5-4A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
65 Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mở Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
66 Rơ le thời gian 24h Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
67 Biến áp cách ly, 220/24V, dung lượng 250VA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 máy
68 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Bộ van phao kiểm tra mực nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
70 Nút ấn on/off kèm đèn báo Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
71 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
72 Đèn báo pha và trạng thái D21, 5W/220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
73 Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 bộ
74 Đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200x14mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 72 bộ
75 Đèn ống bơ led công suất 15w, kích thước D87xH133 ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bộ
76 Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
77 Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 910 lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 28 bộ
78 Đèn led gắn tường cầu thang, công suất 6W-220V, ánh sáng vàng Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
79 Quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 68 cái
80 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 19 cái
81 Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
82 Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
83 Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
84 Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 108 cái
85 Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 68 cái
86 CU.XLPE.PVC.DSTA.PVC(4x35)mm2 ( tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
87 CU.XLPE.PVC(4x10)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 m
88 CU.PVC.PVC(2x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 m
89 CU.PVC.PVC(2x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 373 m
90 CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 266 m
91 CU.PVC(1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.024 m
92 CU.PVC(1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.644 m
93 Dây nối đất màu vàng sọc xanh CU.PVC (1x10)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 m
94 Dây nối đất màu vàng sọc xanh CU.PVC (1x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 m
95 Dây nối đất màu vàng sọc xanh CU.PVC (1x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 373 m
96 Dây nối đất màu vàng sọc xanh CU.PVC (1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 778 m
97 Ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 747 m
98 Ống nhựa cứng PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 708 m
99 Ống nhựa cứng PVC D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 368 m
100 Ống nhựa cứng PVC D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
101 Ống gen mềm ruột gà D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 130 m
102 Hộp nối dây kt 80x80x50mm lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 hộp
103 Thanh đồng tiếp đất kích thước 300x100x5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 tấm
104 Cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
105 Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
106 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
107 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
108 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1 mét Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
109 Dây dẫn sét thép D10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 153 m
110 Giá đỡ thép D10 cho dây dẫn sét trên mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cái
111 Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
112 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
113 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5
114 Ống nhựa cứng PVC D27 Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 m
115 Giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm dài 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cái
116 Đào rãnh chôn cáp đồng trần và cọc tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,48 m3
117 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,48 m3
118 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 máy
119 Quạt thông gió gắn tường 100M3/H, 1P 220V 50Hz Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
120 Quạt thông gió gắn tường 100M3/H, 1P 220V 50Hz Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
121 Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 100M3/H, 1P 220V 50Hz Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
122 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,38 100m
123 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,72 100m
124 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,67 100m
125 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,38 100m
126 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,72 100m
127 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,67 100m
128 QUANG TREO GIÁ ĐỠ ỐNG ĐỒNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 113 bộ
129 BĂNG CUỐN Mô tá kỹ thuật tại chương V 271 cuộn
130 ỐNG NHỰA UPVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D21 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,38 100m
131 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG TỤ UPVC D21 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,38 100m
132 BĂNG CUỐN Mô tá kỹ thuật tại chương V 45 cuộn
133 VẬT TƯ PHỤ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
134 Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 370 m
135 Dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 370 m
136 Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
137 Bình bột chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bình
138 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
139 Bảng thông báo chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Chậu xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
2 Vòi rửa vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
3 Hộp đựng giấy Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
4 Chậu đơn khu vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
5 Chậu đơn trong phòng khám Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
7 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
11 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
12 Xi phông tiểu nam Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
14 Xi phông tiểu nữ Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 bộ
16 Xi phông chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 bộ
17 Bình nóng lạnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
18 Van 2 chiều D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
19 Van 2 chiều D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
20 Van 2 chiều D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Van 2 chiều D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
22 Bồn inox 3m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bể
23 Van phao bể ngầm + bể nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
24 Máy bơm Q=0.5l/s, H=20m (Bao gồm phụ kiện) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 Ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5 100m
26 Ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
27 Ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
28 Ống PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
29 Tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
30 Tê PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cái
31 Tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
32 Tê PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
33 Tê PPR D32/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
34 Tê PPR D40/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
35 Cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 95 cái
36 Cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
37 Cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
38 Cút PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
39 Cút ren trong PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 cái
40 Tê ren ngoài PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
41 Kép D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90 cái
42 Măng sông nối ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cái
43 Măng sông nối ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
44 Măng sông nối ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
45 Măng sông nối ống PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
46 Măng sông ren ngoài PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
47 Măng sông ren ngoài PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
48 Rắc co D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
49 Rắc co D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
50 Hộp đồng hồ ( đồng hồ, van, rắc co,...) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Phụ kiện hộp đồng hồ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
52 Lưới chắn côn trùng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
53 Y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
54 Y UPVC D90/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
55 Y UPVC D110/110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
56 Côn UPVC 110/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
57 Côn UPVC 90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
58 Côn UPVC 75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
59 Chếch UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
60 Chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 45 cái
61 Chếch UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
62 Chếch UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 37 cái
63 Cút UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
64 Phễu thoát sàn D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
65 Ống thoát UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
66 Ống thoát UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
67 Ống thoát UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
68 Ống thoát UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
69 Măng xông UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
70 Măng xông UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
71 Măng xông UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
72 Măng xông UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
73 Thông tắc + nút bịt UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
74 Thông tắc + nút bịt UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
75 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
78 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
79 Ống thoát UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
80 Ống thoát UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
81 Ống thoát UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
82 Y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
83 Y UPVC D90/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
84 Chếch UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
85 Chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
86 Cút UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
87 Côn UPVC 90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
88 Côn UPVC 75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
89 Thông tắc + nút bịt UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
90 Măng xông UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
91 Măng xông UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
92 Măng xông UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
93 Ống thông hơi UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
94 Chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
95 Y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
96 Y UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
97 Y UPVC D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
98 Côn UPVC 90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
99 Côn UPVC 110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
100 Rọ chắn rác D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
101 Ống thoát nước mưa PVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
102 Y UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
103 Chếch UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
104 Măng xông UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
105 Bình nước nóng thái dương năng 300l ( bao gồm bình tích áp, bơm tăng áp, van, giá đỡ,....) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
106 Ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,8 100m
107 Ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
108 Ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
109 Van 2 chiều D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
110 Van 2 chiều D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
111 Van 2 chiều D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
112 Cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 85 cái
113 Cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
114 Cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
115 Tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
116 Tê PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
117 Tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
118 Tê PPR D32/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
119 Tê PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
120 Tê PPR D32/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
121 Côn PPR 25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
122 Côn PPR 32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 thiết bị
5 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
6 Cáp tín hiệu RG59 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,5 10 m
7 Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,5 10 m
8 Cáp VGA dài 5 mét Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 10m
9 Ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 110 m
10 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
11 Switch 24P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 thiết bị
12 Patch panel 24 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 thiết bị
13 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
14 Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair Mô tá kỹ thuật tại chương V 93,57 10 m
16 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,25 10 m
17 Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 10m
18 Ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 239 m
19 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 40 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tổng đài
20 Tủ IDF 40P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
21 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
22 Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 93,57 10 m
23 Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1 10m
24 Ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 239 m
25 Tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
26 Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 34 cái
27 Máng gen nhựa kích thước 100x60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 m
28 Máng gen nhựa kích thước 60x40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 51 m
E HẠNG MỤC: BỂ XLNT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6742 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,4915 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2175 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5316 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4522 m3
8 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,183 m3
9 Ván khuôn bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,5189 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4952 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9071 tấn
12 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8151 m3
13 Quét chống thấm bể, 3 lớp. Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,416 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,274 m2
15 Trát tường trong lớp thứ 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 126,274 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,538 m2
F Chi phí mua sắm Điều hòa
1 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 9000BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
2 Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 BTU Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
G MẠNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
5 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
6 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
H MẠNG INTERNET
1 Switch 40P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Patch panel 40 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
I MẠNG ĐiỆN THOẠI
1 Tổng đài điện thoại 6 trung kế 40 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Tủ IDF 40P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
J Phần công nghệ chế tạo XLNT
1 Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
2 Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ bậc A (phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
5 Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần công nghệ chế tạo XLNT
K Phần đường ống và phụ kiện XLNT
1 Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Bộ thu và phân phối nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
3 Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
4 Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần đường ống và phụ kiện
L Phần thiết bị máy móc XLNT
1 Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Cái
2 Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
3 Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
4 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần thiết bị máy móc
M Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành XLNT
1 Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
2 Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi trường vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
3 Lập quy trình vận hành và bảng hướng dẫn theo dõi vận hành Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->