Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 15:15:00 đến ngày 2020-05-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,478,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 211,778 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,757 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 153,8665 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95,4746 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3418 | tấn |
| 6 | Đào nền trục 2-3 ; A-B | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,6955 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 149,2251 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột , trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 755,24 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 254,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62,048 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 938,1831 | m2 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm (sàn phá dỡ ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,59 | 1m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,633 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện ( Thiết bị điện , bóng đèn , quạt , tivi , điều hoa....) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9086 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9086 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9086 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 24 | Bu lông M18 liên kết thép I và dầm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84 | bộ |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,2504 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,634 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,634 | tấn |
| 31 | Mái kính cường lực dày 12ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78,89 | m2 |
| 32 | Bu lông M10 liên kết thép hộp và dầm hiện trạng (sàn đổ bù ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 648 | bộ |
| 33 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2964 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2964 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64,5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng tấm cemboard dày 2cm cho sàn đổ bù | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,9607 | m2 |
| 37 | Lắp đặt lưới thép gia cố chống nứt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,9607 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,9607 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,9607 | m2 |
| 40 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,1156 | 1m2 |
| 41 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=25cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Bơm keo ramset để cấy thép cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 184 | Lỗ khoan |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7346 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4893 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4402 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1577 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4602 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,0319 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0639 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1336 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4288 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6805 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7879 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0364 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,078 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9597 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,088 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 385 | cái |
| 61 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,1 | m2 |
| 62 | Màng chống thấm khò nóng bitum | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 204,2032 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 204,2032 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,7288 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5208 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4664 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0383 | tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1729 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2553 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5038 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8985 | m3 |
| 79 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,305 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,305 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,305 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,18 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,18 | m2 |
| 84 | Bu lông M10 liên kết thép hộp và dầm hiện trạng (khung đỡ mái hiên ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 85 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1131 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1131 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,6637 | m2 |
| 88 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0683 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,6167 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5097 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3819 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3974 | tấn |
| 94 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6961 | m3 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,7374 | m2 |
| 96 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,7374 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,7374 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,6328 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,045 | md |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,48 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,4674 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 71,2076 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,1254 | m3 |
| 104 | lưới thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.230 | m |
| 105 | Trát tường trong , dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 861,4897 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài , dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200,4011 | m2 |
| 107 | Đắp phù điêu chữ thập trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Ốp tường ngoài nhà gạch gốm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,8413 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 799,151 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,4025 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 585,2533 | m2 |
| 112 | Lát gạch tezzaro phủ granito ngoài sân | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 105,8 | m2 |
| 113 | Màng chống thấm khò nóng bitum | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,052 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,052 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,152 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 861,4897 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.441,7472 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 454,5011 | m2 |
| 119 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 415,6223 | m2 |
| 120 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,052 | m2 |
| 121 | Làm Trần nhôm caro cell 100x100 , trần hàng lang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 152,4478 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,625 | m2 |
| 123 | Bả bằng matít vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,625 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 164,0728 | m2 |
| 125 | Cửa kính khung nhôm , cửa đi hai cánh , kính an toàn dày 6.38 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 67,2 | m2 |
| 126 | Cửa kính khung nhôm , cửa đi 1 cánh , kính an toàn dày 6.38 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,6 | m2 |
| 127 | Cửa kính cường lực , kính dày 12mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m2 |
| 128 | Vách kính khung nhôm , kính an toàn dày 6.38 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,427 | m2 |
| 129 | Cửa sổ lùa khung nhôm kính , kính dày 6.38 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,423 | m2 |
| 130 | Cưa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn 6.38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 131 | Cửa DK lên mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,49 | m2 |
| 132 | Cổng săt thoáng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m2 |
| 133 | Cửa tấm compact chịu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,48 | m2 |
| 134 | Vách compact nhà vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,808 | m2 |
| 135 | Cửa cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,028 | m2 |
| 136 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 137 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 138 | Hộp che cửa cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,5 | md |
| 139 | Chớp nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,0584 | m2. |
| 140 | Lưới Inox chắn côn trùng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4096 | m2 |
| 141 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,226 | m3 |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,6645 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,72 | m2 |
| 144 | Lát đường dốc bằng đá nhám chống trơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,72 | m2 |
| 145 | Xây chân quầy thuốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8138 | m3 |
| 146 | Ốp tường giả gỗ laminate | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,1811 | m2 |
| 147 | Vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,9924 | m2 |
| 148 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0871 | m3 |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m2 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,369 | m3 |
| 151 | Ván khuôn tâm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 152 | Thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 154 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,715 | m2 |
| 155 | Khung thép hình đỡ bệ đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 156 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,26 | m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,7226 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-125A-25KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-50A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-20A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt thanh cái đồng 25x4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | kg |
| 11 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-50A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 19 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | kg |
| 20 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 21 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-50A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 27 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 28 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | kg |
| 29 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 30 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-50A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Đèn báo pha D21, 5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 37 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 38 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | kg |
| 39 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 40 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 41 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO - 2P-20A-6KA-30MA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 47 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 49 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 50 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 51 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 54 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 55 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 56 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 60 | Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,0mm, sơn tĩnh điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Công tắc tơ 9A/380V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Rơ le nhiệt 2,5-4A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mở | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Rơ le thời gian 24h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Biến áp cách ly, 220/24V, dung lượng 250VA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 68 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Bộ van phao kiểm tra mực nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Nút ấn on/off kèm đèn báo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 72 | Đèn báo pha và trạng thái D21, 5W/220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 73 | Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 74 | Đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200x14mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | bộ |
| 75 | Đèn ống bơ led công suất 15w, kích thước D87xH133 ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 76 | Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 910 lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 78 | Đèn led gắn tường cầu thang, công suất 6W-220V, ánh sáng vàng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 79 | Quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 80 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 81 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 82 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 83 | Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 85 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 86 | CU.XLPE.PVC.DSTA.PVC(4x35)mm2 ( tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 87 | CU.XLPE.PVC(4x10)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 88 | CU.PVC.PVC(2x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 89 | CU.PVC.PVC(2x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 373 | m |
| 90 | CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 266 | m |
| 91 | CU.PVC(1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.024 | m |
| 92 | CU.PVC(1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.644 | m |
| 93 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh CU.PVC (1x10)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 94 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh CU.PVC (1x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 95 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh CU.PVC (1x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 373 | m |
| 96 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh CU.PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 778 | m |
| 97 | Ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 747 | m |
| 98 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 708 | m |
| 99 | Ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 368 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 101 | Ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 102 | Hộp nối dây kt 80x80x50mm lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 103 | Thanh đồng tiếp đất kích thước 300x100x5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tấm |
| 104 | Cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 105 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 106 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 107 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 108 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1 mét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 109 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 153 | m |
| 110 | Giá đỡ thép D10 cho dây dẫn sét trên mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 111 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 112 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 113 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | |
| 114 | Ống nhựa cứng PVC D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 115 | Giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm dài 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 116 | Đào rãnh chôn cáp đồng trần và cọc tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m3 |
| 118 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | máy |
| 119 | Quạt thông gió gắn tường 100M3/H, 1P 220V 50Hz | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 120 | Quạt thông gió gắn tường 100M3/H, 1P 220V 50Hz | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 121 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 100M3/H, 1P 220V 50Hz | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,38 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,72 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,67 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,38 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,72 | 100m |
| 127 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,67 | 100m |
| 128 | QUANG TREO GIÁ ĐỠ ỐNG ĐỒNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113 | bộ |
| 129 | BĂNG CUỐN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 271 | cuộn |
| 130 | ỐNG NHỰA UPVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,38 | 100m |
| 131 | BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG TỤ UPVC D21 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,38 | 100m |
| 132 | BĂNG CUỐN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cuộn |
| 133 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 134 | Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 370 | m |
| 135 | Dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 370 | m |
| 136 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 137 | Bình bột chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bình |
| 138 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 139 | Bảng thông báo chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Chậu đơn khu vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Chậu đơn trong phòng khám | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xi phông tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 14 | Xi phông tiểu nữ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 16 | Xi phông chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 17 | Bình nóng lạnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 18 | Van 2 chiều D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 22 | Bồn inox 3m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 23 | Van phao bể ngầm + bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Máy bơm Q=0.5l/s, H=20m (Bao gồm phụ kiện) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 100m |
| 26 | Ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 27 | Ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Ống PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Tê PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 31 | Tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Tê PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê PPR D32/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 34 | Tê PPR D40/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95 | cái |
| 36 | Cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 38 | Cút PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 39 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 40 | Tê ren ngoài PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Kép D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 43 | Măng sông nối ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 44 | Măng sông nối ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 45 | Măng sông nối ống PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Rắc co D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Rắc co D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Hộp đồng hồ ( đồng hồ, van, rắc co,...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Phụ kiện hộp đồng hồ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lưới chắn côn trùng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 53 | Y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 54 | Y UPVC D90/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 55 | Y UPVC D110/110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 56 | Côn UPVC 110/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 57 | Côn UPVC 90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 58 | Côn UPVC 75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 59 | Chếch UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 60 | Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 61 | Chếch UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 62 | Chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 63 | Cút UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 64 | Phễu thoát sàn D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 65 | Ống thoát UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Ống thoát UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Ống thoát UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 68 | Ống thoát UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 69 | Măng xông UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 70 | Măng xông UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 71 | Măng xông UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 72 | Măng xông UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 73 | Thông tắc + nút bịt UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Thông tắc + nút bịt UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 79 | Ống thoát UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Ống thoát UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 81 | Ống thoát UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 83 | Y UPVC D90/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 84 | Chếch UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 85 | Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 86 | Cút UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 87 | Côn UPVC 90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 88 | Côn UPVC 75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 89 | Thông tắc + nút bịt UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 90 | Măng xông UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Măng xông UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 92 | Măng xông UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 93 | Ống thông hơi UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 95 | Y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 96 | Y UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 97 | Y UPVC D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 98 | Côn UPVC 90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Côn UPVC 110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 101 | Ống thoát nước mưa PVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 102 | Y UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 103 | Chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 104 | Măng xông UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 105 | Bình nước nóng thái dương năng 300l ( bao gồm bình tích áp, bơm tăng áp, van, giá đỡ,....) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 106 | Ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 100m |
| 107 | Ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 108 | Ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 109 | Van 2 chiều D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 110 | Van 2 chiều D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 111 | Van 2 chiều D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 112 | Cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 113 | Cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 114 | Cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 115 | Tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 116 | Tê PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 117 | Tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 118 | Tê PPR D32/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 119 | Tê PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 120 | Tê PPR D32/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 121 | Côn PPR 25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 122 | Côn PPR 32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | thiết bị |
| 5 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Cáp tín hiệu RG59 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,5 | 10 m |
| 7 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,5 | 10 m |
| 8 | Cáp VGA dài 5 mét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 10m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 10 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Switch 24P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 12 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 13 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93,57 | 10 m |
| 16 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,25 | 10 m |
| 17 | Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 239 | m |
| 19 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 40 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 20 | Tủ IDF 40P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 21 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93,57 | 10 m |
| 23 | Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,1 | 10m |
| 24 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 239 | m |
| 25 | Tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 27 | Máng gen nhựa kích thước 100x60mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 28 | Máng gen nhựa kích thước 60x40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51 | m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ XLNT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,4915 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4522 | m3 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,183 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5189 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4952 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9071 | tấn |
| 12 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8151 | m3 |
| 13 | Quét chống thấm bể, 3 lớp. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,416 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,274 | m2 |
| 15 | Trát tường trong lớp thứ 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,274 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,538 | m2 |
| F | Chi phí mua sắm Điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 9000BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| G | MẠNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| H | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Switch 40P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Patch panel 40 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | MẠNG ĐiỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 40 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ IDF 40P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| J | Phần công nghệ chế tạo XLNT | |||
| 1 | Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ bậc A (phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần công nghệ chế tạo XLNT |
| K | Phần đường ống và phụ kiện XLNT | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ thu và phân phối nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần đường ống và phụ kiện |
| L | Phần thiết bị máy móc XLNT | |||
| 1 | Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 2 | Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần thiết bị máy móc |
| M | Phần vận hành chạy thử và lập quy trình vận hành XLNT | |||
| 1 | Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi trường vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Lập quy trình vận hành và bảng hướng dẫn theo dõi vận hành | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi