Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Đường từ UBND xã Hồ Bốn đi bản Háng Đề Chù (giai đoạn 2), xã Hồ Bốn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505734-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Đường từ UBND xã Hồ Bốn đi bản Háng Đề Chù (giai đoạn 2), xã Hồ Bốn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200468414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 15:19:00 đến ngày 2020-05-25 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,456,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền + đào cấp đất cấp 3 = TC 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,307 m3
2 Đào nền + đào cấp đất cấp 3 = máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,069 100m3
3 Đào nền đường đất cấp 4 = TC 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 m3
4 Đào nền đường đất cấp 4 = máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,576 100m3
5 Phá đá cấp 4 bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m3
6 Phá đá cấp 4 = máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 100m3
7 ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi PV <= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 100m3
8 Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 = TC 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,971 m3
9 Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 = máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,926 100m3
10 Đào rãnh thoát nước đất cấp 4 = TC 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 m3
11 Đào rãnh thoát nước đất cấp 4 = máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m3
12 Đào rãnh thoát nước đá cấp 4 = TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,01 m3
13 Đào xới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m2
14 Đầm lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m3
15 Đắp nền đường = đầm cóc K = 0,95 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
16 Đắp nền đường = máy đầm K = 0,95 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 100m3
17 Đào khuôn đường đất cấp 3 = TC 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,146 m3
18 Đào khuôn đường đất cấp 3 = máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,501 100m3
19 Đào, phá mặt đường, mương bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,01 m3
20 Bê tông mặt đường đá 2x4, Vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,3 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,461 100m2
22 Bê tông móng đường đá 2x4, Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,53 m3
23 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 100m2
24 Bê tông rãnh nước đá 2x4, Vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,55 m3
25 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 100m2
26 Ma tít Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 kg
27 Gỗ đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
28 Cắt mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100md
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất C3 = TC 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 m3
2 Đào móng đất C3 = máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m3
3 Xếp đá khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Đắp trả móng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
5 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,81 m3
6 Bê tông thân cống, hố thu đá 2x4, Vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
7 Bê tông tấm bản, đá 1x2 vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
8 Bê tông xà mũ, đá 1x2, Vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
9 Cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 Tấn
10 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
11 Ván khuôn xà mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
13 Ván khuôn tường kè, thân cống, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
14 Diện tích đệm bản bằng giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
15 Lắp các tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->