Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới và sửa chữa, nâng cấp kênh mương thủy lợi xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506679-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới và sửa chữa, nâng cấp kênh mương thủy lợi xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200506523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW, ngân sách thành phố, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 17:07:00 đến ngày 2020-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,950,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1 Thuế tài nguyên, phí môi trường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C Kênh dẫn K
1 Đào kênh đất C2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 138,47 m3
2 Đào kênh đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 162,8 m3
3 Đào kênh đất C2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 486,67 m3
4 Đào kênh đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 462,34 m3
5 Đắp đất kênh k= 0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 466,23 m3
6 Đắp móng đất K= 0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 310,82 m3
7 Phá khối bê tông cũ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 221,6 m3
8 Vận chuyển đổ thải Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 221,6 m3
9 Bê tông móng R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1 m3
10 Bê tông tường R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,9 m3
11 Bê tông kênh R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 439,83 m3
12 Bê tông giằng kênh R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,5 m3
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,45 m3
14 Hoàn trả bê tông mặt đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,7 m3
15 V¸n khu«n mãng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m2
16 Ván khuôn tường b<0,45 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 59,66 m2
17 Ván khuôn kênh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3.914,62 m2
18 Ván khuôn giằng kênh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 104,93 m2
19 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 41,94 m2
20 Cốt thép giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.149,49 kg
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 776,57 kg
22 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 109,97 kg
23 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 173,38 kg
24 Lắp dựng cột thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 283,35 kg
25 Tấm nhựa PVC loại KN92 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 266,4 m
26 2 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43,98 m2
27 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 103 tấm
28 Bu lông M14 đuôi cá Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 bộ
29 Lắp van đóng mở V1 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
30 Vận chuyển van đóng mở về công trình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 ca
D Công trình trên kênh K
1 Đào móng đất C2, b<3 m, h<1m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43,88 m3
2 Đào móng đất C3, b<3m h<1m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,38 m3
3 Đắp đất kênh k= 0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,95 m3
4 Đắp móng đất K= 0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,95 m3
5 Đóng cọc tre Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.086,75 m
6 Bê tông móng R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,87 m3
7 Bê tông tường R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,47 m3
8 Bê tông lót R100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,46 m3
9 Bê tông mố, trụ R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,57 m3
10 Bê tông cầu máng R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,2 m3
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,45 m3
12 Bê tông giằng máng R200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,34 m3
13 Phá khối bê tông cũ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m3
14 Hoàn trả bê tông mặt đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m3
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 191,86 kg
16 Cốt thép cầu máng D<=10 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.730,39 kg
17 Cốt thép cầu máng D<=18 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3.085,43 kg
18 Ván khuôn cầu máng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 311,52 m2
19 Ván khuôn mố trụ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 85,06 m2
20 Ván khuôn tường b<0,45 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56,88 m2
21 V¸n khu«n mãng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,47 m2
22 Ván khuôn giằng máng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,08 m2
23 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,64 m2
24 Vật chắn nước kn92 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,4 m
25 Lãt b¹t døa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 103,84 m2
26 L¾p ®Æt tÊm ®an träng l­îng ≤ 250kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->