Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200500561-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã IaNan
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200139687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguôn dự phòng ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện CTMTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 16:53:00 đến ngày 2020-05-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,988,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A hạng mục xây lắp nhà học lý thiết 04 phòng
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 2,976 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 3,758 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 26,365 m3
4 Lót móng đá 4x6 mác 50 dày 80 mô tả kỷ thuật theo chương V 14,436 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 55,747 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,236 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm mô tả kỷ thuật theo chương V 1,746 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm mô tả kỷ thuật theo chương V 1,598 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột mô tả kỷ thuật theo chương V 1,507 100m2
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 36,504 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 17,771 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,307 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,38 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 2,006 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép mô tả kỷ thuật theo chương V 3,801 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 mô tả kỷ thuật theo chương V 6,937 100m3
17 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 3,66 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 3,66 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (vận chuyển 1km tiếp theo) mô tả kỷ thuật theo chương V 3,66 100m3
20 Lót nền đá 4x6 mác 50 dày 80 mô tả kỷ thuật theo chương V 23,744 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát chân móng mô tả kỷ thuật theo chương V 124,771 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước chân móng mô tả kỷ thuật theo chương V 124,771 m2
23 Bê tông đan bậc cấp đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 3,048 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,433 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan bậc cấp mô tả kỷ thuật theo chương V 0,305 100m2
26 Xây móng, bậc cấp gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 4,111 m3
27 Xây móng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 2,732 m3
28 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, đá hồng Gia Lai mô tả kỷ thuật theo chương V 38,796 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm tầng 1 mô tả kỷ thuật theo chương V 317,117 m2
30 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 7,392 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,312 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,418 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 1,332 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 1,341 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 17,273 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,419 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 1,095 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 2,149 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép mô tả kỷ thuật theo chương V 1,573 100m2
40 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 28,552 m3
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 2,966 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 2,855 100m2
43 Ngâm ximăng 2 nước chống thấm sảnh nghỉ mô tả kỷ thuật theo chương V 15,84 m2
44 Quét Sika chống thấm sảnh nghỉ mô tả kỷ thuật theo chương V 15,84 m2
45 Lớp lót đá 4x6 (xà bần) sảnh nghỉ tầng 2 mô tả kỷ thuật theo chương V 5,544 m3
46 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 tầng 1 mô tả kỷ thuật theo chương V 26,255 m3
47 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 16,497 m3
48 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 7,264 m3
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 5,883 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,386 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,191 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 1 100m2
53 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 3,411 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,129 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,43 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, ván khuôn cầu thang mô tả kỷ thuật theo chương V 0,348 100m2
57 Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm h <=16m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,941 m3
58 Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 1,088 m3
59 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 9,287 m3
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,345 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 1,474 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 1,584 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 26,092 m3
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,631 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 2,755 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,965 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 2,933 100m2
68 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 12,613 m3
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 1,324 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 1,558 100m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 mô tả kỷ thuật theo chương V 32,46 m2
72 Quét Sika chống thấm sàn mái mô tả kỷ thuật theo chương V 32,46 m2
73 Quét nước ximăng 2 nước mô tả kỷ thuật theo chương V 32,46 m2
74 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 33,128 m3
75 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 50 mô tả kỷ thuật theo chương V 40,929 m3
76 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=16m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 2,936 m3
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 7,718 m3
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,591 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,217 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 1,573 100m2
81 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2(3,2 kg/m) mô tả kỷ thuật theo chương V 597,95 m
82 Đà trần mạ kẽm hộp 40x80x1,2(2,206 kg/m) mô tả kỷ thuật theo chương V 216 m
83 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỷ thuật theo chương V 2,39 tấn
84 Lợp mái tôn kẽm mạ mạ màu dày 4 zem mô tả kỷ thuật theo chương V 4,209 100m2
85 Làm trần bằng tôn kẽm mạ màu dày 2,5 zem mô tả kỷ thuật theo chương V 196,546 m2
86 Viền trần nhựa mô tả kỷ thuật theo chương V 126,3 m
87 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng mô tả kỷ thuật theo chương V 2,621 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp mô tả kỷ thuật theo chương V 248,149 m2
89 Kính trắng dày 5 ly mô tả kỷ thuật theo chương V 140,997 m2
90 Tôn kẽm dày 8 zem bịt cửa mô tả kỷ thuật theo chương V 29,522 m2
91 Roan cao su lót kính mô tả kỷ thuật theo chương V 955,65 m
92 Bản lề cửa mô tả kỷ thuật theo chương V 66 cái
93 Lắp dựng cửa khung sắt mô tả kỷ thuật theo chương V 160,778 m2
94 Khóa thường mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
95 Khóa Sôlex mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
96 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm tầng 2 mô tả kỷ thuật theo chương V 288,865 m2
97 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên mô tả kỷ thuật theo chương V 31,749 m2
98 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 381,364 m2
99 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 mô tả kỷ thuật theo chương V 854,36 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 220,572 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 301,788 m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 257,3 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 (Có hệ số bám dính) mô tả kỷ thuật theo chương V 441,32 m2
104 Đắp biểu tượng mái sảnh + 2 bên đầu hồi mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
105 Thép lan can hành lan + lan can cầu thang mô tả kỷ thuật theo chương V 148,021 kg
106 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp mô tả kỷ thuật theo chương V 12,842 m2
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm, ống thoát nước tràn mô tả kỷ thuật theo chương V 0,13 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,984 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,984 100m
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo mô tả kỷ thuật theo chương V 24 Cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo mô tả kỷ thuật theo chương V 20 Cái
112 Cầu chắn rác mô tả kỷ thuật theo chương V 22 cái
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỷ thuật theo chương V 1.818,04 m2
114 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỷ thuật theo chương V 381,364 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 6,595 100m2
B hạng mục hệ thống điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 116 m
3 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 260 m
6 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 1.160 m
7 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A/220V mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng mô tả kỷ thuật theo chương V 32 bộ
11 Lắp đặt đèn LED downlinght DAT04L 155/16W. DA ốp trần mô tả kỷ thuật theo chương V 11 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt mô tả kỷ thuật theo chương V 43 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A/220V mô tả kỷ thuật theo chương V 31 cái
14 Lắp đặt cầu chì đơn 10A/220V mô tả kỷ thuật theo chương V 31 cái
15 Lắp đặt hộp nối dây âm tường, kích thước hộp <= 150x150mm mô tả kỷ thuật theo chương V 9 hộp
16 Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 150x200x300 SiNo mô tả kỷ thuật theo chương V 2 tủ
17 Lắp đặt hộp điện, mặt nạ nhựa âm tường mô tả kỷ thuật theo chương V 37 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm mô tả kỷ thuật theo chương V 630 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét D16, l=2,4m mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cọc
20 Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa CV =18mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m
21 Lắp đặt quạt trần đảo chiều mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt kẹp ngưng dây CV25 mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt kẹp răng dây CV25 mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
24 Pu lông xoắn D14, l=300 mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
C hạng mục xây lắp nhà ăn
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 0,481 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 23,698 m3
3 Lớp lót móng đá 4x6 mác 50 mô tả kỷ thuật theo chương V 6,669 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 10,444 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,278 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,306 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng mô tả kỷ thuật theo chương V 0,526 100m2
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 32,903 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 3,74 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,083 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,505 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,374 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 mô tả kỷ thuật theo chương V 1,26 100m3
14 Xây bậc cấp, ốp móng gạch 02 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,839 m3
15 Lát bậc cấp bằng gạch Ceramic 400x400 mô tả kỷ thuật theo chương V 12,46 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, tường móng mô tả kỷ thuật theo chương V 31,586 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước mô tả kỷ thuật theo chương V 31,586 m2
18 Lót nền nhà đá 40x60 VXM50# mô tả kỷ thuật theo chương V 17,584 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm mô tả kỷ thuật theo chương V 195,679 m2
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 3,9 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,111 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,59 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột mô tả kỷ thuật theo chương V 0,751 100m2
24 Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75, tường dày 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 18,196 m3
25 Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75, tường dày 130 mô tả kỷ thuật theo chương V 13,036 m3
26 Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75, tường dày 130, thu hồi mô tả kỷ thuật theo chương V 9,106 m3
27 Xây tường gạch 02 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,466 m3
28 Xây cột, trụ gạch 02 lỗ 5x10x20 h<=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 2,044 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 4,449 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,247 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,277 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, lanh tô ô văng, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,762 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 13,775 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,175 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 1,523 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 1,868 100m2
37 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 4,533 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,303 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,567 100m2
40 Ngâm 02 nước xi măng chống thấm mô tả kỷ thuật theo chương V 44,834 m2
41 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 44,834 m2
42 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,585 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp mô tả kỷ thuật theo chương V 28,66 m2
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,585 tấn
45 Xà gồ thép C100x50x2 mô tả kỷ thuật theo chương V 243,9 m
46 Thép hộp 40x80x1,4 đà trần mô tả kỷ thuật theo chương V 239,4 m
47 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép mô tả kỷ thuật theo chương V 1,296 tấn
48 Lợp mái tôn màu dày 4 zem mô tả kỷ thuật theo chương V 2,326 100m2
49 Làm trần bằng tôn màu dày 2,5 zem mô tả kỷ thuật theo chương V 165,868 m2
50 Viền trần mô tả kỷ thuật theo chương V 116,11 m
51 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình mô tả kỷ thuật theo chương V 0,606 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp mô tả kỷ thuật theo chương V 73,514 m2
53 Chốt cửa đi mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
54 Gioăng cao su mô tả kỷ thuật theo chương V 242,1 m
55 Tôn kẽm dày 8 zem dập sóng 2 mặt mô tả kỷ thuật theo chương V 8,143 m2
56 Kính trắng dày 5ly mô tả kỷ thuật theo chương V 10,123 m2
57 Tay cầm mô tả kỷ thuật theo chương V 29 cái
58 Khoá Việt Tiệp loại trung mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
59 Móc gió mô tả kỷ thuật theo chương V 29 cái
60 Bản lề mô tả kỷ thuật theo chương V 73 cái
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỷ thuật theo chương V 40,656 m2
62 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 148,17 m2
63 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lan can mô tả kỷ thuật theo chương V 10,356 m2
64 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường thu hồi mô tả kỷ thuật theo chương V 40,115 m2
65 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 mô tả kỷ thuật theo chương V 234,344 m2
66 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 49,2 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 107,826 m2
68 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 56,663 m2
69 Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 76,2 m2
70 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc ô văng mô tả kỷ thuật theo chương V 7,2 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 225 m
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỷ thuật theo chương V 350,957 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỷ thuật theo chương V 371,917 m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm, dày 3,5mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,061 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm, dày 4,0mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,06 100m
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 2,225 100m2
D hạng mục điện nước nhà ăn
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 58 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 44 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 94 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 158 m
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
9 Lắp đặt đèn LED ốp trần 16W mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt công tắc đơn mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt cầu chì mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt hộp nối dây âm tường mô tả kỷ thuật theo chương V 6 hộp
15 Lắp đặt hộp điện tổng mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt hộp điện + mặt nạ âm tường mô tả kỷ thuật theo chương V 18 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đk ống 27mm mô tả kỷ thuật theo chương V 182 m
18 Lắp đặt quạt trần đảo chiều mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế mô tả kỷ thuật theo chương V 1 sứ
20 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 5,15 m3
21 Lót đá 4x6VXM50# mô tả kỷ thuật theo chương V 0,122 m3
22 Xây móng gạch 02 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,603 m3
23 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,177 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn mô tả kỷ thuật theo chương V 0,019 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp mô tả kỷ thuật theo chương V 0,005 100m2
26 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 5 m3
27 Lớp gạch 02 lỗ 5x9x20cm mô tả kỷ thuật theo chương V 5 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,05 100m3
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3,5mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,09 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm dày 3,5mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,01 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm dày 3,0mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,48 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/42mm bằng phương pháp dán keo mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
35 Lắp đặt phễu thu D60 mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
36 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mm mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
37 Lắp đặt vòi rửa mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt chậu rửa chén 600x410 mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Lắp đặt chậu rửa rau 750x500 mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Bộ
E hạng mục xây lắp nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 13,739 m3
2 Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng mô tả kỷ thuật theo chương V 1,981 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 10,122 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 2,039 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,031 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,224 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,179 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,077 100m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng) mô tả kỷ thuật theo chương V 8,49 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước mô tả kỷ thuật theo chương V 8,49 m2
11 Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 mô tả kỷ thuật theo chương V 2,769 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm mô tả kỷ thuật theo chương V 39,353 m2
13 Xây tường gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 21,704 m3
14 Xây tường gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (thu hồi) mô tả kỷ thuật theo chương V 4,102 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,785 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,026 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ lanh tô, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,092 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 1,286 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,024 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,159 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,125 100m2
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 1,888 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,145 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m mô tả kỷ thuật theo chương V 0,245 100m2
26 Ngâm 02 nước xi măng chống thấm mô tả kỷ thuật theo chương V 11,97 m2
27 Xà gồ thép C80x45x2 mô tả kỷ thuật theo chương V 70,2 m
28 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỷ thuật theo chương V 0,164 tấn
29 Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zem mô tả kỷ thuật theo chương V 0,562 100m2
30 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo nhám lối lên) mô tả kỷ thuật theo chương V 1,817 m2
31 Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7 mô tả kỷ thuật theo chương V 17,96 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỷ thuật theo chương V 17,96 m2
33 Ổ khoá thường mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
34 Diềm tôn màu dày 8zem mô tả kỷ thuật theo chương V 6,52 m2
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 99,284 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm mô tả kỷ thuật theo chương V 143,127 m2
37 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 37,275 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 1,418 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 11,379 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 53,613 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 68,27 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỷ thuật theo chương V 92,306 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỷ thuật theo chương V 148,527 m2
F hạng mục điện nhà vệ sinh
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 46 m
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 mô tả kỷ thuật theo chương V 80 m
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn LED ốp trần 16W mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt cầu chì mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 150x200x200 SiNo mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp điện, mặt nạ nhựa âm tường mô tả kỷ thuật theo chương V 10 hộp
10 Lắp đặt ống gen nhựa D20 chống cháy mô tả kỷ thuật theo chương V 25 m
11 Lắp đặt kẹp răng dây CV6 mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt kẹp ngưng dây CV6 mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
13 Pu long xoắn D14, L=300 mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
G hạng mục nước nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 4 m3
2 Lát gạch 02 lỗ 5x9x20 mương chôn ống mô tả kỷ thuật theo chương V 4 m2
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,04 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm dày 5mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3,5mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 3,0mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 3,5mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,11 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm dày 3,0mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm dày 3,0mm mô tả kỷ thuật theo chương V 0,26 100m
10 Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo mô tả kỷ thuật theo chương V 13 Cái
11 Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo mô tả kỷ thuật theo chương V 13 Cái
12 Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo mô tả kỷ thuật theo chương V 17 Cái
13 Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo mô tả kỷ thuật theo chương V 27 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
15 Lắp đặt van đường kính 34mm mô tả kỷ thuật theo chương V 17 Cái
16 Lắp đặt chậu xí xổm mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mô tả kỷ thuật theo chương V 5 Cái
18 Lắp đặt phễu thu mô tả kỷ thuật theo chương V 8 Cái
19 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 5,15 m3
20 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 0,129 100m3
21 Lót đá 4x6VXM50 mô tả kỷ thuật theo chương V 1,648 m3
22 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 5,355 m3
23 Xây móng gạch 02 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,94 m3
24 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 0,364 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn mô tả kỷ thuật theo chương V 0,086 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp mô tả kỷ thuật theo chương V 0,052 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 1,545 m2
30 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 15,3 m2
31 Quét nước ximăng 2 nước mô tả kỷ thuật theo chương V 15,3 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 mô tả kỷ thuật theo chương V 2,98 m2
H hạng mục sân bê tông
1 San dọn mặt bằng để xây dựng mô tả kỷ thuật theo chương V 5,2 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III mô tả kỷ thuật theo chương V 7,5 m3
3 Lót móng đá 40x60 mác 50 mô tả kỷ thuật theo chương V 43,743 m3
4 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 4,923 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỷ thuật theo chương V 49,949 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước mô tả kỷ thuật theo chương V 49,949 m2
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỷ thuật theo chương V 31,2 m3
8 Kẽ roan mặt sân 10x5(A=1000) mô tả kỷ thuật theo chương V 693,333 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->