Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200500561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã IaNan |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguôn dự phòng ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện CTMTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:53:00 đến ngày 2020-05-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,988,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | hạng mục xây lắp nhà học lý thiết 04 phòng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,976 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,365 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 mác 50 dày 80 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,436 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,747 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,746 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,507 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,504 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,771 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,006 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,801 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,937 | 100m3 |
| 17 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (vận chuyển 1km tiếp theo) | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 20 | Lót nền đá 4x6 mác 50 dày 80 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,744 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát chân móng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,771 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,771 | m2 |
| 23 | Bê tông đan bậc cấp đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan bậc cấp | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 26 | Xây móng, bậc cấp gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,111 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, đá hồng Gia Lai | mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,796 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm tầng 1 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 317,117 | m2 |
| 30 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,332 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,341 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,273 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,149 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,573 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,552 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,966 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,855 | 100m2 |
| 43 | Ngâm ximăng 2 nước chống thấm sảnh nghỉ | mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 44 | Quét Sika chống thấm sảnh nghỉ | mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 45 | Lớp lót đá 4x6 (xà bần) sảnh nghỉ tầng 2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 tầng 1 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,255 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,497 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,264 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,883 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,411 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, ván khuôn cầu thang | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 57 | Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm h <=16m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 59 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,287 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,474 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,092 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,755 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,933 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,613 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,324 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,558 | 100m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,46 | m2 |
| 72 | Quét Sika chống thấm sàn mái | mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,46 | m2 |
| 73 | Quét nước ximăng 2 nước | mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,46 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,128 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 50 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,929 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=16m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,936 | m3 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,718 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,573 | 100m2 |
| 81 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2(3,2 kg/m) | mô tả kỷ thuật theo chương V | 597,95 | m |
| 82 | Đà trần mạ kẽm hộp 40x80x1,2(2,206 kg/m) | mô tả kỷ thuật theo chương V | 216 | m |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,39 | tấn |
| 84 | Lợp mái tôn kẽm mạ mạ màu dày 4 zem | mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,209 | 100m2 |
| 85 | Làm trần bằng tôn kẽm mạ màu dày 2,5 zem | mô tả kỷ thuật theo chương V | 196,546 | m2 |
| 86 | Viền trần nhựa | mô tả kỷ thuật theo chương V | 126,3 | m |
| 87 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,621 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | mô tả kỷ thuật theo chương V | 248,149 | m2 |
| 89 | Kính trắng dày 5 ly | mô tả kỷ thuật theo chương V | 140,997 | m2 |
| 90 | Tôn kẽm dày 8 zem bịt cửa | mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,522 | m2 |
| 91 | Roan cao su lót kính | mô tả kỷ thuật theo chương V | 955,65 | m |
| 92 | Bản lề cửa | mô tả kỷ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt | mô tả kỷ thuật theo chương V | 160,778 | m2 |
| 94 | Khóa thường | mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Khóa Sôlex | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm tầng 2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 288,865 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,749 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 381,364 | m2 |
| 99 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 854,36 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 220,572 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 301,788 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 257,3 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có hệ số bám dính) | mô tả kỷ thuật theo chương V | 441,32 | m2 |
| 104 | Đắp biểu tượng mái sảnh + 2 bên đầu hồi | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Thép lan can hành lan + lan can cầu thang | mô tả kỷ thuật theo chương V | 148,021 | kg |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,842 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm, ống thoát nước tràn | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,984 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,984 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 112 | Cầu chắn rác | mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.818,04 | m2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỷ thuật theo chương V | 381,364 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,595 | 100m2 |
| B | hạng mục hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 116 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A/220V | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED downlinght DAT04L 155/16W. DA ốp trần | mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | mô tả kỷ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A/220V | mô tả kỷ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì đơn 10A/220V | mô tả kỷ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường, kích thước hộp <= 150x150mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 150x200x300 SiNo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt hộp điện, mặt nạ nhựa âm tường | mô tả kỷ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 630 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, l=2,4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa CV =18mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp ngưng dây CV25 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp răng dây CV25 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Pu lông xoắn D14, l=300 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | hạng mục xây lắp nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,698 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6 mác 50 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,669 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,444 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,903 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 14 | Xây bậc cấp, ốp móng gạch 02 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,839 | m3 |
| 15 | Lát bậc cấp bằng gạch Ceramic 400x400 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,46 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, tường móng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,586 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,586 | m2 |
| 18 | Lót nền nhà đá 40x60 VXM50# | mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,584 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 195,679 | m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,751 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75, tường dày 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,196 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75, tường dày 130 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,036 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75, tường dày 130, thu hồi | mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,106 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 02 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ gạch 02 lỗ 5x10x20 h<=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,044 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,449 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, lanh tô ô văng, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,775 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,523 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,868 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,533 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 40 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,834 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,834 | m2 |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,66 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 45 | Xà gồ thép C100x50x2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 243,9 | m |
| 46 | Thép hộp 40x80x1,4 đà trần | mô tả kỷ thuật theo chương V | 239,4 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,326 | 100m2 |
| 49 | Làm trần bằng tôn màu dày 2,5 zem | mô tả kỷ thuật theo chương V | 165,868 | m2 |
| 50 | Viền trần | mô tả kỷ thuật theo chương V | 116,11 | m |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | mô tả kỷ thuật theo chương V | 73,514 | m2 |
| 53 | Chốt cửa đi | mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Gioăng cao su | mô tả kỷ thuật theo chương V | 242,1 | m |
| 55 | Tôn kẽm dày 8 zem dập sóng 2 mặt | mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,143 | m2 |
| 56 | Kính trắng dày 5ly | mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,123 | m2 |
| 57 | Tay cầm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 58 | Khoá Việt Tiệp loại trung | mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Móc gió | mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 60 | Bản lề | mô tả kỷ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,656 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 148,17 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lan can | mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,356 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường thu hồi | mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,115 | m2 |
| 65 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 234,344 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 107,826 | m2 |
| 68 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,663 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,2 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc ô văng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 225 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỷ thuật theo chương V | 350,957 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỷ thuật theo chương V | 371,917 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm, dày 3,5mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,061 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm, dày 4,0mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,225 | 100m2 |
| D | hạng mục điện nước nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 58 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 94 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 158 | m |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 16W | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện tổng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp điện + mặt nạ âm tường | mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đk ống 27mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 182 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 21 | Lót đá 4x6VXM50# | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch 02 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 27 | Lớp gạch 02 lỗ 5x9x20cm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3,5mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm dày 3,5mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm dày 3,0mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90/42mm bằng phương pháp dán keo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu D60 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa chén 600x410 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa rau 750x500 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | hạng mục xây lắp nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,739 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,981 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,122 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,039 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng) | mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,49 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,49 | m2 |
| 11 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,769 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,353 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,704 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (thu hồi) | mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,102 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ lanh tô, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,286 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 26 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 27 | Xà gồ thép C80x45x2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,2 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zem | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (tạo nhám lối lên) | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,817 | m2 |
| 31 | Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,96 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,96 | m2 |
| 33 | Ổ khoá thường | mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Diềm tôn màu dày 8zem | mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 99,284 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 143,127 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,275 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,418 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,379 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,613 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,27 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỷ thuật theo chương V | 92,306 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỷ thuật theo chương V | 148,527 | m2 |
| F | hạng mục điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 16W | mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 150x200x200 SiNo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp điện, mặt nạ nhựa âm tường | mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống gen nhựa D20 chống cháy | mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt kẹp răng dây CV6 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp ngưng dây CV6 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Pu long xoắn D14, L=300 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | hạng mục nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Lát gạch 02 lỗ 5x9x20 mương chôn ống | mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm dày 5mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3,5mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 3,0mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 3,5mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm dày 3,0mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm dày 3,0mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van đường kính 34mm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí xổm | mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu | mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 21 | Lót đá 4x6VXM50 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch 02 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,545 | m2 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| H | hạng mục sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60 mác 50 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,743 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,923 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,949 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,949 | m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 8 | Kẽ roan mặt sân 10x5(A=1000) | mô tả kỷ thuật theo chương V | 693,333 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi