Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới và sửa chữa, nâng cấp kênh mương thủy lợi xã Văn Phú, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới và sửa chữa, nâng cấp kênh mương thủy lợi xã Văn Phú, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW, ngân sách thành phố, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:37:00 đến ngày 2020-05-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,472,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. KÊNH H + CTTK H | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,455 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| C | PHAI ĐÓN NƯỚC KÊNH DẪN K | |||
| 1 | Đào móng phai đón, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,002 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,503 | m3 |
| 3 | Đắp đất phai đón, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Bê tông phai đón, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn phai đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| D | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đắp đất dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp dẫn dòng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,075 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Đào thanh thảo lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng 15cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| F | KÊNH DẪN K + CTTK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,989 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,112 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,241 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,618 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| G | Bể thu, bể xả | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,679 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Ống tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Cút PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 12 | Van ren D100 SanWa Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | TUYẾN NHÁNH N + CTTK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,045 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,258 | m3 |
| 5 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,861 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| I | Cửa chia nước N3 | |||
| 1 | Bê tông tường cửa chia, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cửa chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| J | TUYẾN NHÁNH L + CTTK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,53 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,845 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,278 | m3 |
| 4 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| K | Cửa chia nước N1 | |||
| 1 | Bê tông tường cửa chia, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cửa chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| L | TUYẾN NHÁNH C + CTTK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,785 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 150m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,747 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| M | TUYẾN NHÁNH E + CTTK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,305 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,255 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| N | Đấu nối cống tận dụng | |||
| 1 | Bê tông tường , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| O | TUYẾN NHÁNH Q + CTTK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,988 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6689 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,163 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 150m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,186 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,594 | m3 |
| 7 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,613 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | tấn |
| P | Bể thu nước | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 4 | Bê tông tường , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Ống tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Van ren D100 SanWa Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | KÊNH DẪN M + CTTK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,41 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 250m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,927 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,601 | m3 |
| 8 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| R | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào móng cửa thu, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng cửa thu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| S | KÊNH DẪN T + CTTK T | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,457 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,498 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 150m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,172 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,273 | m3 |
| 7 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,226 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| T | Bể thu nước + đấu nối cống tận dụng | |||
| 1 | Đào móng cửa thu, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng cửa thu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cửa thu, đầu nối cống tận dụng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cửa thu, đầu nối cống tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| U | KÊNH DẪN V + CTTK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m3 |
| 5 | Đắp đất công kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| V | Cửa chia V1 | |||
| 1 | Bê tông tường cửa chia đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cửa chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi