Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới và sửa chữa, nâng cấp kênh mương thủy lợi xã Văn Phú, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506424-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới và sửa chữa, nâng cấp kênh mương thủy lợi xã Văn Phú, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200506327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW, ngân sách thành phố, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 16:37:00 đến ngày 2020-05-15 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,472,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí khác
1 Thuế, phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. KÊNH H + CTTK H
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,455 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 m3
3 Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
4 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
C PHAI ĐÓN NƯỚC KÊNH DẪN K
1 Đào móng phai đón, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,002 m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,503 m3
3 Đắp đất phai đón, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
4 Bê tông phai đón, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,134 m3
5 Ván khuôn phai đón Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
D Dẫn dòng thi công
1 Đắp đất dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
2 Đào xúc đất để đắp dẫn dòng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,075 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Đào thanh thảo lòng suối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
5 Bơm nước hố móng 15cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
E CỐNG LẤY NƯỚC
1 Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 m3
2 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
F KÊNH DẪN K + CTTK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,989 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,112 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
5 Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,241 m3
6 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,618 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
8 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,28 m3
9 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
G Bể thu, bể xả
1 Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,679 m3
2 Đắp đất nền móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,105 m3
3 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 m3
4 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
9 Ống tráng kẽm D100 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
10 Cút PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Ống PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
12 Van ren D100 SanWa Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H TUYẾN NHÁNH N + CTTK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,045 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,258 m3
5 Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
6 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,861 m3
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
I Cửa chia nước N3
1 Bê tông tường cửa chia, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
2 Ván khuôn tường cửa chia Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
J TUYẾN NHÁNH L + CTTK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,53 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,845 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,278 m3
4 Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
5 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,26 m3
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,724 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
K Cửa chia nước N1
1 Bê tông tường cửa chia, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
2 Ván khuôn tường cửa chia Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
L TUYẾN NHÁNH C + CTTK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,785 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
4 Vận chuyển đất 150m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,747 m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
6 Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
7 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m3
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
M TUYẾN NHÁNH E + CTTK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,305 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,255 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m3
6 Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
7 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m3
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m2
N Đấu nối cống tận dụng
1 Bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
2 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
O TUYẾN NHÁNH Q + CTTK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,988 m3
2 Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6689 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,163 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m3
5 Vận chuyển đất 150m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,186 m3
6 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,594 m3
7 Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,189 100m3
8 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,613 m3
9 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
10 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 100m2
11 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 tấn
P Bể thu nước
1 Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
2 Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
4 Bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 m3
5 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
10 Ống tráng kẽm D100 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Van ren D100 SanWa Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q KÊNH DẪN M + CTTK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,41 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,22 m3
4 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100m3
6 Vận chuyển đất 250m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,927 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,601 m3
8 Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 100m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5 m3
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
R Cửa thu nước
1 Đào móng cửa thu, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
2 Đắp đất nền móng cửa thu, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Bê tông tường cửa thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,147 m3
4 Ván khuôn tường cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
S KÊNH DẪN T + CTTK T
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,457 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,498 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m3
5 Vận chuyển đất 150m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,172 m3
6 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,273 m3
7 Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
8 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,226 m3
9 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,177 100m2
11 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,974 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
T Bể thu nước + đấu nối cống tận dụng
1 Đào móng cửa thu, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m3
2 Đắp đất nền móng cửa thu, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
3 Bê tông tường cửa thu, đầu nối cống tận dụng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,711 m3
4 Ván khuôn tường cửa thu, đầu nối cống tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
U KÊNH DẪN V + CTTK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46 m3
5 Đắp đất công kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
6 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
V Cửa chia V1
1 Bê tông tường cửa chia đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
2 Ván khuôn tường cửa chia Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->