Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH và THCS xã Xuân Long (Phân hiệu THCS) huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH và THCS xã Xuân Long (Phân hiệu THCS) huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 10:31:00 đến ngày 2020-05-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,885,887,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, 90% kl đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, 10% KL đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2679 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5286 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1617 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6024 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8378 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3703 | m3 |
| 15 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8994 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0394 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9205 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0863 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4797 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8596 | m3 |
| 23 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1731 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,542 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2006 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1852 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8492 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | m3 |
| 35 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Cút 90 d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | m2 |
| 43 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9691 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m2 |
| 45 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6822 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0503 | m3 |
| 50 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 51 | Tôn cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5133 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5111 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,856 | m2 |
| 54 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,856 | m2 |
| 55 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m2 |
| 57 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m2 |
| B | Phần cửa | |||
| 1 | SX và lắp dựng cửa đi. cửa sổ pa nô kính khung thép hộp 30x60 sơn màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm vàng, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,18 | m2 |
| 4 | SX khuôn cửa thép góc 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,64 | m |
| 5 | SX khuôn cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1888 | kg |
| 6 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 7 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 8 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728 | cái |
| 11 | Khóa cửa đi chốt mạ kẽm + chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8822 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1056 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,338 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5444 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5444 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6583 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8202 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2798 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ, dầm khung cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8379 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7807 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, dầm khung đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6709 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,912 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,952 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,544 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0442 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7059 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,939 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9874 | tấn |
| 23 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3343 | m3 |
| 24 | Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9271 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4606 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5042 | m3 |
| 28 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3309 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,0143 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,0143 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dầy 1cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,816 | M2 |
| 38 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,816 | m2 |
| 39 | Tôn cát mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7359 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,22 | m |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8701 | m3 |
| 2 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6683 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0608 | m2 |
| 4 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0608 | m2 |
| 5 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3371 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9717 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,944 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,944 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,084 | m2 |
| 14 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,084 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,976 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,976 | m2 |
| 17 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6019 | m3 |
| 18 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6164 | m3 |
| 19 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5124 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,576 | m2 |
| 21 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,576 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,746 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,746 | m2 |
| 24 | Thêm nhân công đắp vữa đầu cột trụ mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 25 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bo bục giảng tầng 2, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 26 | Tôn cát bục giảng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3736 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1575 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,1149 | m2 |
| 29 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5673 | m3 |
| 30 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9923 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3016 | m2 |
| 32 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3016 | m2 |
| 33 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1184 | m3 |
| 36 | Lan can hành lang inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,486 | kg |
| 37 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m |
| 38 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,423 | m2 |
| 40 | Lan can cầu thang, hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 41 | Trụ lan can inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0034 | m3 |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8371 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8371 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4288 | 100m2 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 22 | Cầu giao tổng 100A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 24 | Bình khí CO2T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| G | Cấp nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Tê PVC D48x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Tê PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Côn thu 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 13 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| 14 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | Cấp thoát nước tổng thể ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Phụ kiện và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 3 | Máy bơm nước tăng áp AC 220/1P/50HZ, 550W, Q=4,5m3/h; Hđ =20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | BỂ TỰ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 4 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7384 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | m3 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi