Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH và THCS xã Xuân Long (Phân hiệu THCS) huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508099-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH và THCS xã Xuân Long (Phân hiệu THCS) huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200502487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 10:31:00 đến ngày 2020-05-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,885,887,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, 90% kl đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3742 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, 10% KL đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2679 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0032 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5058 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5286 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1617 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8496 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6024 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3007 m3
13 Ván khuôn ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8378 100m2
14 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3703 m3
15 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8994 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0394 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9205 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8392 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0863 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4797 m3
22 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8596 m3
23 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1731 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,542 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2006 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1852 m3
30 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
31 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 m3
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8492 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 m3
35 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
40 Cút 90 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,39 m2
43 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9691 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m2
45 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6822 m2
47 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 100m3
48 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3448 100m3
49 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0503 m3
50 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
51 Tôn cát bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5133 m3
52 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,5111 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,856 m2
54 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,856 m2
55 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m2
57 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m2
B Phần cửa
1 SX và lắp dựng cửa đi. cửa sổ pa nô kính khung thép hộp 30x60 sơn màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,68 m2
2 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm vàng, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,18 m2
4 SX khuôn cửa thép góc 50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,64 m
5 SX khuôn cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1888 kg
6 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
7 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
8 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.728 cái
11 Khóa cửa đi chốt mạ kẽm + chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8822 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1056 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,338 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5444 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5444 m2
C Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6583 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1172 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8202 100m2
4 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2798 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ, dầm khung cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8379 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7807 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, dầm khung đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6709 tấn
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,912 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,952 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,544 m3
12 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7912 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0442 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
16 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1458 m3
17 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2266 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7059 m3
21 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,939 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9874 tấn
23 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3343 m3
24 Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9271 100m2
25 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4606 m3
26 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1896 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5042 m3
28 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3309 tấn
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,0143 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,0143 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dầy 1cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,816 M2
38 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,816 m2
39 Tôn cát mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7359 m3
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5 m2
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,22 m
D Phần kiến trúc
1 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8701 m3
2 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6683 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0608 m2
4 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0608 m2
5 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3371 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 m3
7 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9717 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,944 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,944 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,084 m2
14 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,084 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,976 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,976 m2
17 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6019 m3
18 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6164 m3
19 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5124 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,576 m2
21 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,576 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,746 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,746 m2
24 Thêm nhân công đắp vữa đầu cột trụ mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
25 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bo bục giảng tầng 2, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
26 Tôn cát bục giảng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3736 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1575 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,1149 m2
29 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5673 m3
30 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9923 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3016 m2
32 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3016 m2
33 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1184 m3
36 Lan can hành lang inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,486 kg
37 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m
38 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 m3
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,423 m2
40 Lan can cầu thang, hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
41 Trụ lan can inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0034 m3
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 100m2
44 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8371 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8371 tấn
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4288 100m2
E Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
22 Cầu giao tổng 100A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
24 Bình khí CO2T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m
6 Bật giữ dây d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 100m3
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Điểm
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
G Cấp nước + thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Tê PVC D48x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
4 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Măng sông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Tê PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Côn thu 60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
13 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tuýp
14 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
I Cấp thoát nước tổng thể ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Phụ kiện và vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
3 Máy bơm nước tăng áp AC 220/1P/50HZ, 550W, Q=4,5m3/h; Hđ =20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J BỂ TỰ NGẤM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 m3
3 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
4 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7384 m2
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2474 m3
7 Đệm đá dăm đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 m3
8 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
10 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 m3
K THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->