Gói thầu: Xây dựng đường và cầu từ ĐT.759 đến trung tâm xã Phước Minh, huyện Bù Gia Mập. Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường và cầu từ ĐT.759 đến trung tâm xã Phước Minh, huyện Bù Gia Mập. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 10:17:00 đến ngày 2020-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,958,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,2 | 100m2 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 100m2 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | gốc cây |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,93 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,11 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,02 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 12T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,61 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,01 | 100m3 |
| 13 | Mua sỏi đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.481,62 | M3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,82 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,82 | 100m3 |
| 16 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,07 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,07 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,927 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,407 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,082 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,473 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp ống cống 3x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 8 | Roon cống 3x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 14 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 15 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,004 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,46 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,578 | m3 |
| 22 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| C | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm I= 18.6m, đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | 1m dầm |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Thép ống D50/46, dày 2 cm, L=340 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 13 | Thép ống D60/56, dày 2 cm, L=340 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 14 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép oval 50x90 dày 2cm, L=350cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 18 | Vữa Sika Grout 214 - 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan TL <=250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 32 | Quét Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 33 | Vữa Sika Grout 214 - 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 35 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 36 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | Tấn |
| 40 | Sản xuất thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép bản dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 42 | Sản xuất các loại thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | tấn |
| 44 | Ống nhựa PVC D60, L=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 49 | Bu lông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 50 | Sản xuất thép tấm (400x400x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 51 | Lắp đặt thép tấm (400x400x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 52 | Lắp đặt co chữ T D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 55 | Sản xuất kết cấu thép làm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép làm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co 90 độ D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,02 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,644 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,474 | tấn |
| 62 | Ván khuôn mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 64 | Qúet bitum 2 lớp (2,1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,3 | m2 |
| 65 | Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 66 | Vữa Sika Grout 214 - 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 67 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | tấn |
| 71 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 72 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 74 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,66 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m3 |
| 77 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 79 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,74 | m3 |
| 81 | Bê tông móng C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,38 | m3 |
| 82 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | 100m2 |
| 83 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 84 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 100m3 |
| 87 | Cống D100 H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 88 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 89 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 90 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | 100m3 |
| 91 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi