Gói thầu: Xây dựng đường và cầu từ ĐT.759 đến trung tâm xã Phước Minh, huyện Bù Gia Mập. Ký hiệu: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458104-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng đường và cầu từ ĐT.759 đến trung tâm xã Phước Minh, huyện Bù Gia Mập. Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20200457480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 10:17:00 đến ngày 2020-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,958,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,2 100m2
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 100m2
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 gốc cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 gốc cây
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,93 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,11 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,02 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 12T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,61 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,01 100m3
13 Mua sỏi đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.481,62 M3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,82 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,82 100m3
16 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,07 100m2
17 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,07 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,7 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,927 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,407 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,082 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,076 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,473 100m2
7 Cung cấp ống cống 3x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
8 Roon cống 3x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
13 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
14 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m3
15 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,004 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,47 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,46 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,21 m3
21 Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,578 m3
22 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 cái
C PHẦN CẦU
1 Cung cấp dầm I= 18.6m, đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Dầm
2 Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
3 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
4 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 1m dầm
5 Cung cấp và lắp đặt gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,264 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
12 Thép ống D50/46, dày 2 cm, L=340 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
13 Thép ống D60/56, dày 2 cm, L=340 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
14 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
15 Lắp đặt thép oval 50x90 dày 2cm, L=350cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
17 Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
18 Vữa Sika Grout 214 - 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
26 Lắp đặt tấm đan TL <=250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
30 Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
32 Quét Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
33 Vữa Sika Grout 214 - 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
34 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
35 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
36 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lỗ
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 Tấn
40 Sản xuất thép bản dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
41 Sản xuất thép bản dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
42 Sản xuất các loại thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,346 tấn
43 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 tấn
44 Ống nhựa PVC D60, L=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
45 Bê tông C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
49 Bu lông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
50 Sản xuất thép tấm (400x400x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
51 Lắp đặt thép tấm (400x400x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
52 Lắp đặt co chữ T D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt co 90 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt ống gang D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
55 Sản xuất kết cấu thép làm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
56 Lắp đặt kết cấu thép làm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Ống nhựa PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
58 Lắp đặt co 90 độ D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Bê tông C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,02 m3
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,644 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,474 tấn
62 Ván khuôn mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 100m2
63 Bê tông lót móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
64 Qúet bitum 2 lớp (2,1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,3 m2
65 Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
66 Vữa Sika Grout 214 - 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
67 Bê tông C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 m3
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,289 tấn
71 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
72 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
73 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
74 Ống nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m
75 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,66 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m3
77 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
78 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
79 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
80 Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,74 m3
81 Bê tông móng C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,38 m3
82 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,24 100m2
83 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
84 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 100m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 100m3
87 Cống D100 H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
88 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
89 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
90 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 100m3
91 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->