Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507987-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200507680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn KP GPMB thực hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 10:23:00 đến ngày 2020-05-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,985,969,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÃ ĐÔNG HÒA
1 Phá dỡ kết cấu gạch, đá, bê tông bằng máy đào 1, 25m3 gắn hàm kẹp Chương V 96,0383 100m3
2 Xúc vật liệu thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 96,0383 100m3
3 Vận chuyển phế thải sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Chương V 96,0383 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T; vận chuyển tiếp 4km (MTC*4) Chương V 96,0383 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T; vận chuyển tiếp 5km (MTC*5) Chương V 96,0383 100m3
6 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Chương V 2.029,094 m2
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V 19,0095 100m2
8 Tháo dỡ trần Chương V 122,32 m2
9 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Chương V 2.198,1192 m2
10 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Chương V 3 bụi
11 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 165 cây
12 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 46 cây
13 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 6 cây
14 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V 9 cây
15 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V 1 cây
16 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Chương V 1 cây
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 165 gốc
18 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 46 gốc
19 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 6 gốc
20 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V 9 gốc
21 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V 1 gốc
22 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Chương V 1 gốc
23 Hút bể phốt Chương V 66 ca
24 Ca tưới nước chống bụi khi phá dỡ công trình, vật kiến trúc Chương V 46 ca
B XÃ ĐÔNG ANH
1 Phá dỡ kết cấu gạch, đá, bê tông bằng máy đào 1, 25m3 gắn hàm kẹp Chương V 43,578 100m3
2 Xúc vật liệu thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 43,578 100m3
3 Vận chuyển vật liệu thải sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Chương V 43,578 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T; vận chuyển tiếp 4km (MTC*4) Chương V 43,578 100m3
5 Vận chuyển vật liệu thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T; vận chuyển tiếp 7km (MTC*7) Chương V 43,578 100m3
6 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Chương V 810,786 m2
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V 21,4542 100m2
8 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Chương V 186,875 m2
9 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Chương V 1 bụi
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 2 cây
11 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 3 cây
12 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 7 cây
13 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V 4 cây
14 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V 2 cây
15 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 2 gốc
16 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 3 gốc
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 7 gốc
18 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V 4 gốc
19 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V 2 gốc
20 Hút bể phốt Chương V 25 ca
21 Ca bơm nước tưới chống bụi phá dỡ các công trình, vật kiến trúc Chương V 20 ca
C XÃ ĐÔNG THANH
1 Phá dỡ kết cấu gạch, đá, bê tông bằng máy đào 1, 25m3 gắn hàm kẹp Chương V 163,9422 100m3
2 Xúc vật liệu thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 163,9422 100m3
3 Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Chương V 163,9422 100m3
4 Vận chuyển vật liệu thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T; vận chuyển tiếp 4km (MTC*4) Chương V 163,9422 100m3
5 Vận chuyển vật liệu thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T; vận chuyển tiếp 6km (MTC*6) Chương V 163,9422 100m3
6 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Chương V 2.923,56 m2
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V 35,2553 100m2
8 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Chương V 2.522,686 m2
9 Tháo dỡ trần Chương V 89,26 m2
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 5 cây
11 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 6 cây
12 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 7 cây
13 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V 9 cây
14 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V 2 cây
15 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Chương V 1 cây
16 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Chương V 4 bụi
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 5 gốc
18 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 6 gốc
19 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 7 gốc
20 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V 9 gốc
21 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V 2 gốc
22 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Chương V 1 gốc
23 Hút bể phốt Chương V 95 ca
24 Ca bơm nước tưới chống bụi phá dỡ các công trình, vật kiến trúc Chương V 60 ca
D XÃ ĐÔNG MINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch, đá, bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V 185,124 100m3
2 Xúc vật liệu thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 185,124 100m3
3 Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Chương V 185,124 100m3
4 Vận chuyển vật liệu thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T; vận chuyển tiếp 4km (MTC*4) Chương V 185,124 100m3
5 Vận chuyển vật liệu thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T; vận chuyển tiếp 5km (MTC*5) Chương V 185,124 100m3
6 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Chương V 1.410,34 m2
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V 29,6692 100m2
8 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Chương V 933,23 m2
9 Tháo dỡ trần Chương V 35,1 m2
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Chương V 2 cây
11 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Chương V 1 cây
12 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Chương V 1 bụi
13 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Chương V 1 bụi
14 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Chương V 2 gốc
15 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Chương V 1 gốc
16 Hút bể phốt Chương V 95 ca
17 Ca tưới nước chống bụi khi phá dỡ công trình, vật kiến trúc Chương V 50 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->