Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 15:39:00 đến ngày 2020-05-15 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,390,803,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,964 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6612 | tấn |
| C | PHẦN THÁO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,2501 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4529 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.436,9568 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,6064 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,0502 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1552 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4256 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | 100m3 |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Khoan cây thép vào dầm, sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2263 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0724 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3411 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6055 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8386 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.015,048 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448,1768 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,6064 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,625 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.371,7664 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448,1768 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,1146 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,11 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2893 | m2 |
| 20 | Làm lan can INOx | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,33 | kg |
| 21 | Gia công và lắp dựng lan can câu thang gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3833 | m3 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,96 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6612 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6612 | tấn |
| 25 | Hoa săt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,07 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,901 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp kính day 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp kính day 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,96 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,58 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1552 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1552 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6596 | 100m2 |
| 33 | Lắp Đặt tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| E | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 16 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 11 | Bóng đèn cao áp 150w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Đế âm át tô mat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 17 | đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Con sơn đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Phần Điện nhẹ(Internet, điện thoại) | |||
| 1 | Dây mạng cat 6 loại 8 lõi đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 2 | Dây cáp điện thoại 20x2 tiết diện 0.5mm | 100 | m | |
| 3 | Dây điện thoại 1 đôi 2 lõi 2x0.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Panel 24 cổng (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Model ADSL máy chủ có đầu phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đế âm lắp đặt thiết bị loại đế đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Mặt ốp 2 lỗ lắp đặt hạt mạng RJ45/cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Hạt mạng RJ45/cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Bộ chia điện thoại 20 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Mặt ốp 4 lỗ lắp đặt hạt mạng RJ11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Hạt mạng RJ11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 21 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Chì lá 40x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bu lông có vành đệm phi 8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| H | PHÁ DỠ + SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ Tường rào hoa sắt, tường rào xây, nhà kho, nhà vệ sinh bằng máy xúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 100m3 |
| I | NHÀ CÔNG VỤ 1 CỬA | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0417 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6228 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5076 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0349 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,232 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3304 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1205 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6745 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4114 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5934 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8168 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8104 | m3 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4799 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7007 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9713 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7947 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7417 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4065 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4328 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3284 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2117 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6067 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1846 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7273 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,6048 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6048 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3465 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,5973 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,96 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,2832 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0652 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,96 | m |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,104 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1476 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7156 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8444 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,31 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,586 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,1024 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,5973 | m2 |
| N | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | M2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 3 | Bàn làm việc phòng 1 cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Sản xuất lan can, hoa sắt cứa sổ bằng INox | 91,97 | Kg | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,584 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| P | Phần Điện nhẹ(Internet, điện thoại) | |||
| 1 | Dây mạng cat 6 loại 8 lõi đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Dây cáp điện thoại 20x2 tiết diện 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Dây điện thoại 1 đôi 2 lõi 2x0.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Panel 24 cổng (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Model ADSL máy chủ có đầu phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đế âm lắp đặt thiết bị loại đế đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Mặt ốp 2 lỗ lắp đặt hạt mạng RJ45/cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Hạt mạng RJ45/cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Bộ chia điện thoại 20 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Mặt ốp 4 lỗ lắp đặt hạt mạng RJ11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Hạt mạng RJ11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 8 | Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Tấm gỗ phíp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Bu lông 12x30 bắt gỗ phíp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Thép lập là 50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Bu lông fi 12 bắt chì lá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Thép dẹp 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Chì lá dài 10cm rộng 4cm dầy 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| R | NHÀ VỆ SINH | |||
| S | PHẦN BÊ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2964 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2282 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1851 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1953 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,074 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,804 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,344 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,344 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0384 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9272 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | 100m3 |
| T | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5382 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2663 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,748 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,296 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7866 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5266 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,132 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2466 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,44 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm Việt Pháp 1 cánh (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 21 | SXLD vách ngăn vệ sinh, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | CỔNG CHÍNH + HÀNG RÀO | |||
| Y | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1909 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3085 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4928 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,557 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,828 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,922 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cầu trang trí + bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| Z | BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9848 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,88 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3091 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,94 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| AA | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7818 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,194 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3917 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4905 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,995 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1927 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3472 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,0142 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,48 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,011 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9038 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,031 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,031 | m2 |
| 16 | Làm Đỉnh trụ hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| AB | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,9 | m3 |
| 3 | Làm Khe chống nứt mặt sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043 | m2 |
| AC | KÈ ĐÁ XÂY + RÃNH THOÁT NƯỚC + GA RA XE | |||
| AD | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4777 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9426 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,2482 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6537 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8837 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3252 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0364 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,7525 | m2 |
| AE | GA RA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7849 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5738 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5738 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4418 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3393 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m |
| AF | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,621 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5418 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5667 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,73 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,24 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3636 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9676 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | cái |
| AG | NHÀ LÀM VIỆC CẤP V | |||
| AH | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,6154 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,757 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,54 | m2 |
| AI | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5645 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5645 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0362 | 100m2 |
| 6 | tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,55 | m |
| 7 | Máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m |
| 8 | Làm trần nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,0745 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,328 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,113 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,112 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,532 | m2 |
| AJ | NHÀ CẤP IV KHUNG SẮT | |||
| AK | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5468 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2738 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5661 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2115 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2724 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1976 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1736 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3202 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9806 | m3 |
| AL | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2531 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2531 | tấn |
| 4 | SXLD bu lông M16x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 5 | SXLD bu lông M16x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6104 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6104 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,7445 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4444 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4444 | tấn |
| 11 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3258 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3258 | tấn |
| 13 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6067 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6067 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6546 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 17 | SXLD Thép giằng mái Phi 12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,36 | kg |
| 18 | Tăng đơ phi 12 mã kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Thưng tôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3708 | 100m2 |
| 20 | SXLD trần tôn sáng màu, vân gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m2 |
| 21 | Phào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| AM | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,404 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,779 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,5466 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,579 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,404 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 7 | SX cửa đi khung thép hộp pa nô kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 8 | SX cửa sổ khung thép hộp pa nô kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 9 | Khoá cửa + chốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 cấu kiện |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2272 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6176 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,696 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| AN | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Chì lá dầy 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bu lông có vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Bật sắt phi 8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Gỗ phíp 50x50x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AO | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led 30W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Con sơn đón điện (Gồm cả sứ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi