Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508291-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200440554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 10:58:00 đến ngày 2020-05-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,023,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ HỘI HỌP CỤM 7
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 6,619 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,173 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 20,432 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,838 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, cổ cột Chương V 0,768 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 90,671 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 1,293 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 3,209 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 2,652 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 97,182 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,274 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,293 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,428 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 4,726 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 1,226 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,249 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,867 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,808 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,59 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 42,581 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 5,082 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,129 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,408 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,958 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,201 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,152 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,248 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,64 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,256 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,85 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,539 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,502 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 4,052 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 24,855 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 2,541 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,408 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,265 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,866 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,749 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,018 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 2,405 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,818 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 19,361 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 9,268 m3
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 1,732 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 73,448 m2
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 1,732 tấn
49 Gia công xà gồ thép Chương V 2,993 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,993 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 218,536 m2
52 Bu lông nở M18x150 Chương V 32 cái
53 Bu lông M20x300 Chương V 64 cái
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn Austnam hoặc tương đương Chương V 3,053 100m2
55 Tôn úp nóc Chương V 50,112 m
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 244,62 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 502,591 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 190,698 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 138,9 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 325,5 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 281,12 m
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,942 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 11,111 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 3,034 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,929 m2
66 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 11,04 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 74,88 m
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,76 m2
69 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp lên sảnh, đá tự nhiên Thanh Hóa hoặc tương đương Chương V 39,76 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 72,468 m2
71 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V 186,958 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 186,958 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, Joton hoặc tương đương Chương V 186,958 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc tương đương Chương V 234,494 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc tương đương Chương V 1.157,689 m2
76 Sản xuất cửa đi tương đương với cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn Việt Nhật 6,38mm Chương V 29,7 m2
77 Sản xuất cửa sổ tương đương với cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn Việt Nhật 6,38mm Chương V 42,318 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 72,018 m2
79 Khóa cửa đi Chương V 7 bộ
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,301 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,766 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 20,52 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 257,775 m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 25,437 m3
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 9 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ hoặc tương đương Chương V 10 cái
88 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 11 bộ
89 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, D90 Chương V 36 bộ
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 3 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Chương V 6 cái
92 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V 1 cái
93 Lắp đặt tủ điện CLIPSAL Chương V 1 hộp
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 11 cái
97 Lắp đặt giắc cắm ti vi Chương V 1 cái
98 Đế âm tường Chương V 31 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Chương V 350 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Chương V 170 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Chương V 95 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương Chương V 50 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương Chương V 70 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Trần Phú hoặc tương đương Chương V 410 m
105 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 4 cái
106 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D8mm Chương V 48 m
108 Chân bật thép D8 Chương V 50 Cái
109 Lắp đặt chụp kim thu sét sứ Chương V 4 cái
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 12 m
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 12 m
112 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 2,16 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,16 m3
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 1,4 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,01 100m
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 80 cái
117 Rọ chắn rác Chương V 20 cái
B HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V 13,284 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V 0,012 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,9 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 2,864 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 2,772 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,085 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,02 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,104 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,936 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 8,654 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 7 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V 0,008 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,4 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,039 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,061 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,055 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,802 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,014 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,032 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,324 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 3 cái
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 1,327 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,16 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,2 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 18,2 m2
26 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Chương V 1 bể
27 Ống D110 dài 40cm Chương V 3 cái
28 Cút D110 Chương V 2 cái
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,578 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,058 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,097 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,013 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,021 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,104 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,004 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,195 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,634 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,423 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,053 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô, tấm đan Chương V 2 cái
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 6,587 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 0,916 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,099 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,04 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 5,8 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 9,7 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,6 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,713 m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 7,129 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Chương V 28,686 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc tương đương Chương V 43,099 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc tương đương Chương V 39,554 m2
53 Sản xuất cửa đi tương đương với cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn Việt Nhật 6,38mm Chương V 3,52 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 3,52 m2
55 Khóa tay gạt cửa đi Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,11 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,04 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,15 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,2 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,08 100m
62 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D110 Chương V 2 cái
63 Phễu thu nước mưa D90 Chương V 1 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 16 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 8 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 10 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 8 cái
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Sơn Hà hoặc tương đương, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
70 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VT34 hoặc tương đương Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc tương đương Chương V 2 cái
72 Lắp đặt lavabo Viglacera hoặc tương đương Chương V 2 bộ
73 Van khóa Chương V 2 cái
74 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương Chương V 2 cái
75 Hộp để giấy Chương V 2 cái
76 Máy bơm ly tâm Chương V 1 bộ
77 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compact ốp trần Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
80 Đế âm tường Chương V 2 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 10 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 15 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V 25 m
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Bơm nước tát ao Chương V 6 ca
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất hữu cơ Chương V 6,656 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V 6,656 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất hữu cơ Chương V 6,656 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 20,931 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V 0,312 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sân, đá 1x2, mác 200 Chương V 62,4 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 2,417 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 0,218 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,124 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 3,534 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,456 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 49,6 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,04 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,128 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đường kính <=10 mm Chương V 0,217 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 62 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,07 100m3
19 Đắp cát nền móng công trình Chương V 6,923 m3
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V 6,923 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 36,791 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 84,916 m3
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V 9,23 m2
24 Ống thoát nước +vải địa bịt đầu ống Chương V 8 cái
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 10,574 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,035 100m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 4,039 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 19,155 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương Chương V 0,83 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 234,303 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,301 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 259,604 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 488,88 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->