Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 10:58:00 đến ngày 2020-05-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,023,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ HỘI HỌP CỤM 7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 6,619 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 20,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,838 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, cổ cột | Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 90,671 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,293 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 3,209 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 2,652 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 97,182 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,293 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,428 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 4,726 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 1,226 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,249 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,867 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,808 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,59 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 42,581 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 5,082 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,129 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,21 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,958 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,201 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,152 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,248 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,256 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,539 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,502 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 4,052 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 24,855 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 2,541 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,408 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,265 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,866 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,749 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,018 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,405 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,818 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,361 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 9,268 | m3 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V | 1,732 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,448 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,732 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,993 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,993 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 218,536 | m2 |
| 52 | Bu lông nở M18x150 | Chương V | 32 | cái |
| 53 | Bu lông M20x300 | Chương V | 64 | cái |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn Austnam hoặc tương đương | Chương V | 3,053 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Chương V | 50,112 | m |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 244,62 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 502,591 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,698 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,9 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 325,5 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 281,12 | m |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,942 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 11,111 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 3,034 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,929 | m2 |
| 66 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,04 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,88 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,76 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp lên sảnh, đá tự nhiên Thanh Hóa hoặc tương đương | Chương V | 39,76 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,468 | m2 |
| 71 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 186,958 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 186,958 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, Joton hoặc tương đương | Chương V | 186,958 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc tương đương | Chương V | 234,494 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc tương đương | Chương V | 1.157,689 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi tương đương với cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn Việt Nhật 6,38mm | Chương V | 29,7 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ tương đương với cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn Việt Nhật 6,38mm | Chương V | 42,318 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 72,018 | m2 |
| 79 | Khóa cửa đi | Chương V | 7 | bộ |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,301 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,766 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 20,52 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 257,775 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 25,437 | m3 |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, D90 | Chương V | 36 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện CLIPSAL | Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt giắc cắm ti vi | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Đế âm tường | Chương V | 31 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 350 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 170 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 95 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 410 | m |
| 105 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D8mm | Chương V | 48 | m |
| 108 | Chân bật thép D8 | Chương V | 50 | Cái |
| 109 | Lắp đặt chụp kim thu sét sứ | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 12 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 12 | m |
| 112 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 2,16 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,16 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 80 | cái |
| 117 | Rọ chắn rác | Chương V | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V | 13,284 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 2,864 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 2,772 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,104 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,654 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,055 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,802 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,032 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,324 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 1,327 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,16 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,2 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 18,2 | m2 |
| 26 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Chương V | 1 | bể |
| 27 | Ống D110 dài 40cm | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Cút D110 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,578 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,104 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,004 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,195 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,634 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,423 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,053 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô, tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 6,587 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 0,916 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,099 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,04 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,8 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,7 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,713 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,129 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V | 28,686 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc tương đương | Chương V | 43,099 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc tương đương | Chương V | 39,554 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi tương đương với cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn Việt Nhật 6,38mm | Chương V | 3,52 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,52 | m2 |
| 55 | Khóa tay gạt cửa đi | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,11 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D110 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Phễu thu nước mưa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Sơn Hà hoặc tương đương, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VT34 hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt lavabo Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Van khóa | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Hộp để giấy | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Máy bơm ly tâm | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compact ốp trần | Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đế âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V | 25 | m |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bơm nước tát ao | Chương V | 6 | ca |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất hữu cơ | Chương V | 6,656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V | 6,656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất hữu cơ | Chương V | 6,656 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 20,931 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 62,4 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 2,417 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,534 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,456 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,04 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,217 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 62 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 6,923 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V | 6,923 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 36,791 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 84,916 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V | 9,23 | m2 |
| 24 | Ống thoát nước +vải địa bịt đầu ống | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 10,574 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 4,039 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 19,155 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, gạch Thường Tín hoặc tương đương | Chương V | 0,83 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 234,303 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,301 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 259,604 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 488,88 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi