Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp): Sửa chữa, cải tạo và mua sắm trang thiết bị làm việc Trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh, nội dung cụ thể theo quyết định số 1207 QĐ-UBND ngày 17 04 2020 của UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506229-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp): Sửa chữa, cải tạo và mua sắm trang thiết bị làm việc Trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh, nội dung cụ thể theo quyết định số 1207 QĐ-UBND ngày 17 04 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200502950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( nguồn sự nghiệp 7.200.000.000 đồng và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai 1.800.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 14:48:00 đến ngày 2020-05-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,251,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (4 TẦNG)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,17 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,81 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,691 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,09 m2
12 Vệ sinh nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,377 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,982 m3
15 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,536 m2
16 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,932 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,62 m2
18 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,03 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,367 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,248 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,432 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,85 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,972 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,611 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,292 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.432,92 m3
27 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,661 m3
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,52 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,383 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,102 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,415 m3
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,629 m2
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,689 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,198 m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,153 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5 m2
53 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1,2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,015 m2
54 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1,2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,4 m2
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,693 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,07 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,68 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,473 m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,35 1m2
60 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 1m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,195 1m2
62 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,772 m2
63 Nẹp đá Granite tự nhiên bậc mũi bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m
64 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,51 m2
65 Nẹp đá Granite tự nhiên bậc mũi thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,675 m
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,5 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m2
68 Len chân tường bằng chỉ nhựa cao 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,08 m
69 Ốp tường bằng panel gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,527 tấm
70 Lót, bọc thảm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,56 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,246 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.471,464 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,79 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,79 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,814 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,814 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,706 m2
78 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,576 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,169 100m2
82 Cung cấp lắp đặt máng xối mái che cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 md
83 CCLD cửa đi mở quay, cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,32 m2
84 CCLD kính trắng dày 5mm của cửa đi cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,32 m2
85 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
86 CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m2
87 CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 10.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,87 m2
88 Phụ kiện cửa kính vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
89 CCLD cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
90 CCLD vách kính cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
91 CCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
92 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
93 CCLD cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
94 CCLD kính trắng dày 5mm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
95 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Vách compact ngăn bệ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
97 Thi công vách ngăn bằng ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
98 Cung cấp lắp dựng vách kính an toàn dày 10.38mm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,04 m2
99 Phụ kiện vách kính cường lực (hệ khung đỡ sắt 50x50x2, đinh , vít...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
100 Chân inox 304 cao 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
101 Cung cấp lắp dựng vách kính phòng tắm, kính an toàn dày 10.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m2
102 Phụ kiện cửa kính phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
104 Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính màu trắng cường lực dày 10mm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8 m2
105 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8 m2
106 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm sơn tính điện kính trắng cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,467 m2
107 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,972 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,85 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,358 m2
111 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
112 CCLD cầu thang kính tay vịn inox 40x80 304 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,36 m
113 Ốp cột bằng Alu màu trắng, hệ khung sắt 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,672 m2
114 Ốp cột bằng kính an toàn dày 10.38 ly, hệ khung sắt 20x20x1.5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,524 m2
115 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,524 m2
116 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 tấn
118 Thanh nhôm 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.004,224 m
119 Thanh nhôm 50x100 (khung lam mặt trước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,168 m
120 Liên kết thanh nhôm tổ hợp vào kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 565 vị trí
121 Lắp dựng lam nhôm chống nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,869 m2
122 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,106 100m2
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
126 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
127 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
128 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
129 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 bộ
130 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
131 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 máy
133 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090 m
134 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438 m
135 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 m
136 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
137 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 m
138 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
139 Lắp đặt dây đơn <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
140 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
141 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
142 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
143 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
144 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
153 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
157 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
159 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
160 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
161 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
162 CCLĐ máng cáp 50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
163 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
166 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
167 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
169 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
170 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
171 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
172 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
174 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
176 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
177 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
178 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
180 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
181 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
183 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
194 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
195 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
196 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
202 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
203 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
205 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
208 Chụp che mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
209 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,61 m3
210 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
211 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 m3
212 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
213 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
214 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,888 m2
215 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8 m2
216 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8 m2
217 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
218 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
219 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
220 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,238 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,405 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,83 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,81 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,81 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,395 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,195 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,405 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
13 ốp tường bằng tấm nhôm đục lỗ trang trí dày 1mm, khung thép hộp 20x20x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,753 m2
C HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,97 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,97 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,686 m2
4 ốp hàng rào bằng tấm nhôm đục lỗ trang trí dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,772 m2
5 ốp cửa bằng tấm nhôm đục lỗ trang trí dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,557 m2
6 CCLD hộp đèn Led khung nhôm 25x25, mặt kính cường lực mờ dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
7 CCLD kính cường lực ốp bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
8 CCLD Chữ bảng hiệu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D SƠN SỬA NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,167 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 m2
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 c/kiện
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
16 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
2 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.5mm PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
4 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Lắp đặt hộp pox nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
6 Trung tâm báo cháy 4 zones + ACQUY Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Thiết bị cắt xung sét 40kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bộ kích nguồn 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vật liệu phụ ( co, tê, nối ống, ốc vít..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
13 Lắp đặt đế đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,182 m3
22 Lắp đặt ống STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
23 Lắp đặt ống STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
24 Lắp đặt ống STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
25 Lắp đặt ống STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 114/90mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 90/60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 90mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt bích thép đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cặp
34 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp
35 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
36 Sơn lót bám kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
37 Vật liệu phụ (cao su non, tắt kê, đinh vít,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
38 Bình tích áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Van khóa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Van khóa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Van một chiều D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Van một chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 CCLD chống rung D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 CCLD chống rung D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 CCLD Luppe D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 CCLD Luppe D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Van khóa mồi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Cuộn vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
56 Lăng phun nước D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Hộp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
59 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lăng phun nước D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Ngàm cứu hỏa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Tủ chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G HẠNG MỤC : NHÀ XE NHÂN VIÊN 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép tráng kem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m2
9 CCLD máng xối thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->