Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp): Sửa chữa, cải tạo và mua sắm trang thiết bị làm việc Trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh, nội dung cụ thể theo quyết định số 1207 QĐ-UBND ngày 17 04 2020 của UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp): Sửa chữa, cải tạo và mua sắm trang thiết bị làm việc Trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh, nội dung cụ thể theo quyết định số 1207 QĐ-UBND ngày 17 04 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( nguồn sự nghiệp 7.200.000.000 đồng và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai 1.800.000.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 14:48:00 đến ngày 2020-05-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,251,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC (4 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,17 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,81 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,691 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,09 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,377 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,982 | m3 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,536 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,932 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,62 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,03 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,367 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,248 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,432 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,85 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,972 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,292 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.432,92 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,661 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,52 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,102 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,415 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,629 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,689 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,198 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,153 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m2 |
| 53 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1,2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,015 | m2 |
| 54 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1,2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,4 | m2 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,693 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,68 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,473 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,35 | 1m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | 1m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,195 | 1m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,772 | m2 |
| 63 | Nẹp đá Granite tự nhiên bậc mũi bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,51 | m2 |
| 65 | Nẹp đá Granite tự nhiên bậc mũi thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,675 | m |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,5 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m2 |
| 68 | Len chân tường bằng chỉ nhựa cao 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,08 | m |
| 69 | Ốp tường bằng panel gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,527 | tấm |
| 70 | Lót, bọc thảm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,56 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,246 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,464 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,79 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,79 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,814 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,814 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,706 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,576 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,169 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt máng xối mái che cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | md |
| 83 | CCLD cửa đi mở quay, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m2 |
| 84 | CCLD kính trắng dày 5mm của cửa đi cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 87 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa kính vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 89 | CCLD cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 90 | CCLD vách kính cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 91 | CCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 93 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 94 | CCLD kính trắng dày 5mm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Vách compact ngăn bệ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 97 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng vách kính an toàn dày 10.38mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,04 | m2 |
| 99 | Phụ kiện vách kính cường lực (hệ khung đỡ sắt 50x50x2, đinh , vít...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 100 | Chân inox 304 cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 101 | Cung cấp lắp dựng vách kính phòng tắm, kính an toàn dày 10.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa kính phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính màu trắng cường lực dày 10mm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m2 |
| 106 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm sơn tính điện kính trắng cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,467 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,972 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,85 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,358 | m2 |
| 111 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 112 | CCLD cầu thang kính tay vịn inox 40x80 304 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,36 | m |
| 113 | Ốp cột bằng Alu màu trắng, hệ khung sắt 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,672 | m2 |
| 114 | Ốp cột bằng kính an toàn dày 10.38 ly, hệ khung sắt 20x20x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,524 | m2 |
| 115 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,524 | m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | tấn |
| 118 | Thanh nhôm 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.004,224 | m |
| 119 | Thanh nhôm 50x100 (khung lam mặt trước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,168 | m |
| 120 | Liên kết thanh nhôm tổ hợp vào kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | vị trí |
| 121 | Lắp dựng lam nhôm chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,869 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | máy |
| 133 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 162 | CCLĐ máng cáp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 166 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 167 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 170 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 208 | Chụp che mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 211 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,888 | m2 |
| 215 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m2 |
| 216 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m2 |
| 217 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,405 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,83 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,395 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,195 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,405 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 13 | ốp tường bằng tấm nhôm đục lỗ trang trí dày 1mm, khung thép hộp 20x20x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,753 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,97 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,97 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,686 | m2 |
| 4 | ốp hàng rào bằng tấm nhôm đục lỗ trang trí dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,772 | m2 |
| 5 | ốp cửa bằng tấm nhôm đục lỗ trang trí dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,557 | m2 |
| 6 | CCLD hộp đèn Led khung nhôm 25x25, mặt kính cường lực mờ dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 7 | CCLD kính cường lực ốp bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 8 | CCLD Chữ bảng hiệu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | SƠN SỬA NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,167 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | c/kiện |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.5mm PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp pox nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 6 | Trung tâm báo cháy 4 zones + ACQUY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị cắt xung sét 40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ kích nguồn 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vật liệu phụ ( co, tê, nối ống, ốc vít..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,182 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 114/90mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 90/60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 90mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp |
| 34 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp |
| 35 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 36 | Sơn lót bám kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 37 | Vật liệu phụ (cao su non, tắt kê, đinh vít,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 38 | Bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Van khóa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Van khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Van một chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Van một chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | CCLD chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | CCLD chống rung D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | CCLD Luppe D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | CCLD Luppe D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Van khóa mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 56 | Lăng phun nước D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lăng phun nước D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Ngàm cứu hỏa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Tủ chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ XE NHÂN VIÊN 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép tráng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 9 | CCLD máng xối thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi