Gói thầu: E-SCL09: Sửa chữa lớn năm 2020. Danh mục: Công trình đập đầu mối - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Đập tràn CVC. Mục: Xử lý thấm bê tông pha 2 khe van cung khoang xả mặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL09: Sửa chữa lớn năm 2020. Danh mục: Công trình đập đầu mối - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Đập tràn CVC. Mục: Xử lý thấm bê tông pha 2 khe van cung khoang xả mặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2020 - Công ty Thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 15:50:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,170,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chuẩn bị thi công | |||
| 1 | Lắp đặt giáo treo để phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bắc giàn giáo phục vụ thi công tới độ cao 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 19,53 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt biện pháp an toàn và lưới an toàn phía hạ lưu khe van cung xả mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 6 | khoang |
| B | Xử lý bê tông khuyết tật | |||
| 1 | Đục bê tông bị khuyết tật, cường độ thấp đến phần bê tông đặc chắc. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 2 | Đánh rỉ cốt thép bị ô xy hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 25,8 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông bằng máy xịt áp lực cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 128,9 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cốp pha để đổ bê tông đổ bù cho phần bê tông bị đục tẩy. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt van bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Đổ bê tông M400 tính năng cao bù co ngót, bù cho bê tông phần bị đục tẩy (đổ từng khối nhỏ, đổ thành nhiều lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 25,8 | m3 |
| 7 | Bơm điền đầy bằng hồ xi măng siêu mịn 5lít/vị trí (VT-XM01) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 100 | Vị trí |
| 8 | Cắt các van bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 100 | Vị trí |
| C | Xử lý thấm qua bê tông pha 2 khe van cung xả mặt và xử lý sơn chống thấm phía thượng lưu | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa trát cũ hoàn thiện bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 117,16 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính phi 14mm, sâu 15 cm, khoảng cách trung bình a=20cm dọc theo khe tiếp giáp bê tông pha 1 và bê tông pha 2 khe van cung xả mặt phía thượng/hạ lưu và các bị trí bê tông bị rỗng rỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 3.780 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Lắp đặt van bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 3.780 | cái |
| 4 | Đắp lớp vữa phản áp KUW dọc theo khe dày 3mm (756m dài) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 5 | Bơm keo VT-EP05 độ nhớt thấp vào các vị trí đã lắp đặt van bơm (0,2 lít/vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 3.780 | Vị trí |
| 6 | Tháo bỏ các van bơm sau khi bơm keo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 3.780 | Vị trí |
| 7 | Vệ sinh bề mặt bê tông bằng máy xịt áp lực cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 418 | 1m2 |
| 8 | Trám vá bề mặt bằng vữa sửa chữa VT- Motar R định mức 4kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 418 | m2 |
| 9 | Quét lớp sơn lót VT-PR01 cho toàn bộ bề mặt định mức 0,3 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 418 | m2 |
| 10 | Bả 02 lớp vữa sửa chữa chuyên dụng tính năng cao VT-KUW dày 3mm dọc bề mặt bê tông pha 2 khe van cung phía thượng lưu rộng 2m (ĐMnc x 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 418 | m2 |
| 11 | Quét sơn VT-Topcoat 3000 định mức 0,2kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 418 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi