Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Yên Bái (cũ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Yên Bái (cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 09:33:00 đến ngày 2020-05-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,357,307,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Kho lưu trữ tầng 4 nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,272 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4271 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9504 | m2 |
| 5 | Vận chuyển tôn, xà gồ, trần nhựa cửa đi, cửa sổ tháo dỡ về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ kho lưu trữ tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,753 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,753 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,033 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,033 | m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5424 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn mát 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0727 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m |
| 16 | Đóng trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9504 | m2 |
| 17 | Lắp đặt phào hộp tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | Điện kho lưu trữ tầng 4 nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp đôi 1.2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt bao gồm đế +mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Khu bếp nấu + nhà vệ sinh xây mới. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6112 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,063 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1179 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2319 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7396 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6982 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4032 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8024 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,356 | m2 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạchkhông nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1885 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2487 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3191 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,535 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,535 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,464 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,68 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,68 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,186 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,186 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1056 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1056 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,455 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn mát 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m |
| 33 | Đóng trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5204 | m2 |
| 34 | Lắp đặt phào hộp tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 44 | Phụ kiện vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7742 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4985 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4393 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3478 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9617 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m3 |
| G | Điện + nước nhà ăn, khu vệ sinh. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp đôi 1.2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp đơn 0.6m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(bao gồm cả chân chậu, vòi rửa, dây cấp, xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bát bằng Inox + vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PPR lạnh d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR nóng d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Cút, tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Cút ren PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Chếch PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Cút PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Cút PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | Sân bê tông khu bếp | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,944 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,844 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,383 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt nền bê tông bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,22 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa Inox, hàng rào Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa Inox, hàng rào Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| J | Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,866 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 5 | Vận chuyển tôn, xà gồ, trần nhựa cửa đi, cửa sổ tháo dỡ về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8363 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,639 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6491 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,532 | m3 |
| 10 | Bê tông sản nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7064 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4835 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,498 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3035 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3035 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,233 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,833 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4261 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4261 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0056 | m2 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn mát 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9187 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m |
| 31 | Đóng trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 32 | Lắp đặt phào hộp tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4175 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3375 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| K | Điện Nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp đôi 1.2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Mua +Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 9.000BTU Gas R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 250x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| L | Hàng rào + Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0416 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,7283 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4016 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3861 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4398 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5005 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0154 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8754 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4294 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,2755 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6992 | m2 |
| 12 | Ốp gạc trang trí chân hàng rào KT gạch 30x180x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6062 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,3685 | m2 |
| 14 | Sản xuất hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2043 | tấn |
| 15 | Sản xuất Hàng rào thép hộp 25*50*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1206 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 17 | Sơn kết cấu sắt thép hàng rào bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.324,9 | kg |
| 18 | Lắp đặt hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3249 | tấn |
| 19 | Sản xuất cổng bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m2 |
| M | Nhà khách | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,455 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Vận chuyển, cửa, chậu rửa, vữa tháo dỡ đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,344 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,1696 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0103 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,672 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,672 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,592 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,592 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,1696 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,1696 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,035 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| N | Điện, nước Nhà khách | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả chân chậu + vòi + dây cấp, xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt bao gồm cả vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| O | Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa cũ tháo dỡ đến nơi quy đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,392 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9641 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,076 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2801 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| P | Gara ô tô + nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,854 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9942 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,854 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,971 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,232 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,739 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4392 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4392 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua + lắp đặt Tủ gỗ 3 buồng KT W1200xD400xH1960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Mua + lắp đặt Tủ sắt đựng tài liệu 3 buồng W1350xD450x1830mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Mua + lắp đặt Bàn làm việc DT 1890H15+HOC, KT R1800xS900xC760 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Mua + lắp đặt Ghế xoay, KT W690xD780xH(1175-1230)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Mua + lắp đặt bàn làm việc, KT W1200xD700xH750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Mua + lắp đặt Ghế xoay , KT W545xD530xH(910-1135)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Mua + lắp đặt Bàn hội trường, KT W1200xD500xH750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Mua + lắp đặt Ghế hội trường gỗ tự nhiên Acacia, đệm bọc vải, KT W420xD550xH1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 9 | Mua + lắp đặt Bàn gỗ công nghiệp cao cấp, KT W4800xD1200xH750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Mua + lắp đặt Ghế gấp tĩnh khung thép , KT W395xD470xH1030 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Mua + lắp đặt Bàn ăn chân gấp Inox KT W1200xD700xH750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Mua + lắp đặt ghế ăn đệm tựa nhựa, chân mạ d22 khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 13 | Mua + lắp đặt Máy điều hòa - Inverter 12500 BTU CU/CS-VU12UKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Mua + lắp đặt Tủ bếp bằng khung nhôm hệ vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Mua + lắp đặt Bàn máy vi tính gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, KT W1200xD700xH750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Mua + lắp đặt Bàn ghế uống nước SF70, chất liệu gỗ Acacia, kiểu dáng Sofa gỗ tự nhiên bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Mua + lắp đặt Giá sắt đôi đựng tài liệu GS2K2, KT W2030xD457xH2000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Mua + lắp đặt Tủ sắt cánh kính, KT W915xD450xH1830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Mua + lắp đặt bàn KT 330x75x86 cm - phòng xử án bằng gỗ tự nhiên mặt trước trạm cân công lý, sơn PU màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Mua + lắp đặt ghế KT 55x55x160 cm - phòng xử án, trương ghế chạm biểu tượng cân công lý, sơn PU màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Mua + lắp đặt bàn làm việc KT 140x75x86 cm - phòng xử án bằng gỗ tự nhiên mặt trước trạm cân công lý, sơn PU màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Mua + lắp đặt ghế làm việc KT 55x55x130 cm - phòng xử án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Mua + lắp đặt ghế băng không tựa KT 200x35x45 cm - phòng xử án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Mua + lắp đặt Nến gỗ ốp Quốc huy đường kính d900 - bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Mua + lắp đặt Micro không dây loại 1 bộ 2 mic - Micro không dây Ce-anCe KP-8900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Mua +lắp đặt Micro không dây loại 1 bộ 4 mic - MICUG40D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Loa kéo Mua + lắp đặt Loa kéo karaoke Dalton TS-18G850N 850W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Mua + lắp đặt Kệ để ti vi khung thép sơn tĩnh điện, KT W1600xD400xH420 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Mua + lắp đặt - Smart Tivi 65 inch UA65RU8000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi