Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Yên Bái (cũ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200507593-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Yên Bái (cũ)
Số hiệu KHLCNT 20200470248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 09:33:00 đến ngày 2020-05-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,357,307,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Kho lưu trữ tầng 4 nhà làm việc
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,272 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4271 tấn
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9504 m2
5 Vận chuyển tôn, xà gồ, trần nhựa cửa đi, cửa sổ tháo dỡ về bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Tháo dỡ hệ thống điện cũ kho lưu trữ tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,753 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,753 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,033 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,033 m2
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5748 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5748 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5424 m2
14 Lợp mái tôn mát 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0727 100m2
15 Tôn úp nóc, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,72 m
16 Đóng trần tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9504 m2
17 Lắp đặt phào hộp tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,92 m
18 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
19 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
21 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C Điện kho lưu trữ tầng 4 nhà làm việc
1 Lắp đặt đèn tuyp đôi 1.2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt bao gồm đế +mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Khu bếp nấu + nhà vệ sinh xây mới. Phần móng:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6112 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,063 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1179 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2319 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5848 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8348 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7396 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 100m3
15 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6982 m3
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4032 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8024 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,356 m2
E Phần thân
1 Xây gạchkhông nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1885 m3
2 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2487 m3
3 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 tấn
14 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3191 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1506 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,535 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,535 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,464 m2
22 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,68 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,68 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,186 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,186 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1056 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1056 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,455 m2
29 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 tấn
31 Lợp mái tôn mát 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
32 Tôn úp nóc, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m
33 Đóng trần tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5204 m2
34 Lắp đặt phào hộp tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m
35 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
36 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
38 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
40 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
42 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
44 Phụ kiện vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7742 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4985 m3
3 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4393 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,63 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3478 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9617 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 100m3
G Điện + nước nhà ăn, khu vệ sinh. Phần điện
1 Lắp đặt đèn tuyp đôi 1.2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn tuyp đơn 0.6m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn LED 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi (đế+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(bao gồm cả chân chậu, vòi rửa, dây cấp, xi phông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa bát bằng Inox + vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 Lắp đặt ga thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt gương soi + kệ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống PPR lạnh d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
10 Lắp đặt ống PPR nóng d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
11 Cút, tê PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Cút ren PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
15 Chếch PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Cút PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Cút PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
I Sân bê tông khu bếp
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,944 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,844 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,383 m3
5 Đánh bóng mặt nền bê tông bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,22 m2
6 Sản xuất cửa Inox, hàng rào Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
7 Lắp đặt cửa Inox, hàng rào Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
J Nhà công vụ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2725 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,866 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2913 tấn
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
5 Vận chuyển tôn, xà gồ, trần nhựa cửa đi, cửa sổ tháo dỡ về bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8363 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,639 m2
8 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6491 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,532 m3
10 Bê tông sản nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7064 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4835 m2
12 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,498 m3
13 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5773 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,3035 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,3035 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,233 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,833 m2
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4261 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4261 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0056 m2
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 m2
29 Lợp mái tôn mát 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9187 100m2
30 Tôn úp nóc, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,54 m
31 Đóng trần tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
32 Lắp đặt phào hộp tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
33 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4175 m2
34 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3375 m2
36 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
K Điện Nhà công vụ
1 Lắp đặt đèn tuyp đôi 1.2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi (đế+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Mua +Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 9.000BTU Gas R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 250x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt đèn LED 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
L Hàng rào + Cổng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,0416 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,7283 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4016 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3861 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,4398 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,5005 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0154 100m3
8 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8754 m3
9 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4294 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,2755 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,6992 m2
12 Ốp gạc trang trí chân hàng rào KT gạch 30x180x10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6062 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,3685 m2
14 Sản xuất hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2043 tấn
15 Sản xuất Hàng rào thép hộp 25*50*1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1206 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
17 Sơn kết cấu sắt thép hàng rào bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.324,9 kg
18 Lắp đặt hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3249 tấn
19 Sản xuất cổng bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2476 tấn
20 Lắp dựng cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9696 m2
M Nhà khách
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,455 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Vận chuyển, cửa, chậu rửa, vữa tháo dỡ đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,344 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,1696 m2
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0103 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,672 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,672 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,592 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,592 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,1696 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,1696 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
17 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,035 m2
19 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
21 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m2
23 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
24 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
25 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
N Điện, nước Nhà khách
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả chân chậu + vòi + dây cấp, xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt bao gồm cả vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
O Nhà bếp
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
2 Vận chuyển cửa cũ tháo dỡ đến nơi quy đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,392 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9641 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,076 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2801 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
8 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
10 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
P Gara ô tô + nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,715 m2
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,854 m2
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9942 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,854 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,971 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,232 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,739 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4392 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4392 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m2
11 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
13 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Q THIẾT BỊ
1 Mua + lắp đặt Tủ gỗ 3 buồng KT W1200xD400xH1960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Mua + lắp đặt Tủ sắt đựng tài liệu 3 buồng W1350xD450x1830mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Mua + lắp đặt Bàn làm việc DT 1890H15+HOC, KT R1800xS900xC760 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Mua + lắp đặt Ghế xoay, KT W690xD780xH(1175-1230)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Mua + lắp đặt bàn làm việc, KT W1200xD700xH750 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Mua + lắp đặt Ghế xoay , KT W545xD530xH(910-1135)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Mua + lắp đặt Bàn hội trường, KT W1200xD500xH750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Mua + lắp đặt Ghế hội trường gỗ tự nhiên Acacia, đệm bọc vải, KT W420xD550xH1050 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
9 Mua + lắp đặt Bàn gỗ công nghiệp cao cấp, KT W4800xD1200xH750 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Mua + lắp đặt Ghế gấp tĩnh khung thép , KT W395xD470xH1030 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Mua + lắp đặt Bàn ăn chân gấp Inox KT W1200xD700xH750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Mua + lắp đặt ghế ăn đệm tựa nhựa, chân mạ d22 khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
13 Mua + lắp đặt Máy điều hòa - Inverter 12500 BTU CU/CS-VU12UKH-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Mua + lắp đặt Tủ bếp bằng khung nhôm hệ vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Mua + lắp đặt Bàn máy vi tính gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, KT W1200xD700xH750 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Mua + lắp đặt Bàn ghế uống nước SF70, chất liệu gỗ Acacia, kiểu dáng Sofa gỗ tự nhiên bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Mua + lắp đặt Giá sắt đôi đựng tài liệu GS2K2, KT W2030xD457xH2000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Mua + lắp đặt Tủ sắt cánh kính, KT W915xD450xH1830mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Mua + lắp đặt bàn KT 330x75x86 cm - phòng xử án bằng gỗ tự nhiên mặt trước trạm cân công lý, sơn PU màu nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Mua + lắp đặt ghế KT 55x55x160 cm - phòng xử án, trương ghế chạm biểu tượng cân công lý, sơn PU màu nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Mua + lắp đặt bàn làm việc KT 140x75x86 cm - phòng xử án bằng gỗ tự nhiên mặt trước trạm cân công lý, sơn PU màu nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Mua + lắp đặt ghế làm việc KT 55x55x130 cm - phòng xử án Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Mua + lắp đặt ghế băng không tựa KT 200x35x45 cm - phòng xử án Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Mua + lắp đặt Nến gỗ ốp Quốc huy đường kính d900 - bằng tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Mua + lắp đặt Micro không dây loại 1 bộ 2 mic - Micro không dây Ce-anCe KP-8900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Mua +lắp đặt Micro không dây loại 1 bộ 4 mic - MICUG40D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Loa kéo Mua + lắp đặt Loa kéo karaoke Dalton TS-18G850N 850W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Mua + lắp đặt Kệ để ti vi khung thép sơn tĩnh điện, KT W1600xD400xH420 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Mua + lắp đặt - Smart Tivi 65 inch UA65RU8000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->