Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 08:47:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,450,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nạo vét | |||
| 1 | Đào nạo vét sông bằng máy đào 0,8m3 (máy đứng trên phao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | 100m3 |
| 2 | Phao thép 0.31*50.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,779 | ca |
| 3 | Đào nạo vét sông bằng thủ công (Tại vị trí các cống - đào mò nhân công nhân hệ số k=2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,353 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển tiếp =2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,353 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,192 | 100m3 |
| 7 | Phao thép 0.31*36.192 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2195 | 0.0 |
| 8 | Đào nạo vét sông bằng thủ công (Tại vị trí các cống - đào mò nhân công nhân hệ số k=2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly trong bình 120m sang mặt cắt khác để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.854 | m3 |
| 10 | Đắp bờ không đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,029 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m để kè bờ ao. đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,075 | 100m |
| 12 | Phên nứa kè bờ ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,8 | m2 |
| B | Công trình trên sông | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển =2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cống K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 6 | Mua đất vận chuyển về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống trên cạn đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | tấn |
| 11 | Bê tông thân cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | tấn |
| 14 | Bê tông mặt cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | tấn |
| 17 | Bê tông lan can cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,693 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt lan can bằng ống thép mạ kẽm, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m |
| 26 | Lắp đặt lan can bằng ống thép mạ kẽm, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,644 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,535 | m3 |
| 29 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,625 | m2 |
| 30 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,523 | 100m |
| 31 | Phá dỡ tường cống xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,829 | m3 |
| 32 | Phá dỡ bê tông đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,336 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải phá dỡ 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển =2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,105 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,105 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển =2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,105 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | 100m |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cống K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 41 | Mua đất vận chuyển về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,224 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống trên cạn đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | tấn |
| 46 | Bê tông thân cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | tấn |
| 49 | Bê tông mặt cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | tấn |
| 52 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,318 | m3 |
| 53 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt lan can bằng ống thép mạ kẽm, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m |
| 57 | Lắp đặt lan can bằng ống thép mạ kẽm, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,975 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 60 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,04 | m2 |
| 61 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,696 | 100m |
| 62 | Phá dỡ tường cống xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,028 | m3 |
| 63 | Phá dỡ bê tông đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 64 | Phá dỡ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải phá dỡ 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển =2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 67 | Đào hạ cấp mái kè bằng thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,682 | m3 |
| 68 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7834 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển =2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,158 | 100m3 |
| 72 | Mua đất vận chuyển về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.515,844 | m3 |
| 73 | Đóng cọc tre gia cố móng, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,503 | 100m |
| 74 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.178,765 | m3 |
| 75 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,612 | m3 |
| 76 | Bê tông lót chân kè, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,201 | m3 |
| 77 | Vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m3 |
| 78 | Đệm cát đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m3 |
| 79 | Bê tông móng kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,247 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,693 | 100m2 |
| 81 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,045 | m2 |
| 82 | Xây bậc bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 83 | Trát bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,48 | m2 |
| 84 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 100m |
| 85 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 88 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | m3 |
| 89 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,226 | m2 |
| 90 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,562 | 100m |
| 91 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,088 | m3 |
| 93 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,53 | m2 |
| 94 | Đóng cọc tre kè rãnh thoát nước và mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,668 | 100m |
| 95 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,895 | m |
| 96 | Nhổ cọc tre, phên nứa (tính bằng công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,668 | 100m |
| 97 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | 100m3 |
| 98 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | 100m3 |
| 99 | Mua đất đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,777 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển =2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | 100m3 |
| 102 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi