Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH và THCS xã Xuân Long (Phân hiệu Tiểu học) huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH và THCS xã Xuân Long (Phân hiệu Tiểu học) huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 11:13:00 đến ngày 2020-05-16 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,662,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng trụ, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7652 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6988 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8943 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8661 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4677 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III ( tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1827 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 12 | Lót cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5143 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1085 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7308 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1487 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | tấn |
| 19 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3706 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4672 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1285 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2539 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3286 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,345 | m2 |
| 28 | Láng nền rãnh có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cái |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,853 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,853 | m2 |
| B | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ HMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ HMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,8128 | kg |
| C | Phần kết cấu, kiến trúc | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3636 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3305 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6857 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột trụ, dầm khung K1; K2, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cột trụ, dầm khung K1; K2, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5125 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột trụ, dầm khung K1 K2 đường kính > 18mm, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9149 | Tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4538 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4216 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5783 | Tấn |
| 11 | Trát trần vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,5294 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,5294 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ mặt ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | m |
| 14 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,44 | m |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1458 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7769 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7314 | Tấn |
| 22 | Trát dầm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9436 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9436 | m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0768 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6447 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 34 | Tôn xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1904 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,203 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3227 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6143 | m3 |
| 38 | Xốp tôn nền bục giảng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9665 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,899 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,899 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,99 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,99 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,754 | m2 |
| 44 | Xây cột, trụ chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4583 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát dày 2 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,692 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,692 | m2 |
| 47 | Nhân công trang trí các chi tiết trụ hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 48 | ống nhựa D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 49 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 53 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Xây gờ ngâm nước bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | m3 |
| 55 | Xi măng ngâm nước mái (5kg/m3 nước ngâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7128 | kg |
| 56 | Công vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 57 | Chống thấm seno mái bằng màng chống thấm liên kết nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4746 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0543 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,104 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8477 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8477 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9418 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 400 dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | md |
| 66 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7277 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7062 | m2 |
| 68 | Trụ thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Tay vịn inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | md |
| 70 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | m2 |
| 71 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | m3 |
| 72 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0196 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6208 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6208 | m2 |
| 75 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | m3 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,394 | m2 |
| 79 | Inox làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0845 | kg |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | 100m2 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A+30A+25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 20 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bình khí CO2T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Ống PVC D21 bọc dây dẫn xuống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | md |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Bật giữ dây d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi