Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH và THCS xã Xuân Long (Phân hiệu Tiểu học) huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508274-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH và THCS xã Xuân Long (Phân hiệu Tiểu học) huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200502770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 11:13:00 đến ngày 2020-05-16 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,616,662,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP. Phần móng
1 Đào móng trụ, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7652 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III (tính 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6988 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,314 m3
4 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8943 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8661 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4677 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III ( tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1827 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4968 100m3
12 Lót cát móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5143 m3
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1085 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7308 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1487 m3
16 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3591 100m2
17 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 Tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4486 tấn
19 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3706 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5517 m3
21 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4672 m3
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1285 100m3
24 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 100m3
25 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2539 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,3286 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,345 m2
28 Láng nền rãnh có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2033 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 Cái
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,853 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,853 m2
B Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
2 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ HMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
4 Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay loại cho cửa nhôm hệ HMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
5 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
6 Sản xuất và lắp đặt hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,8128 kg
C Phần kết cấu, kiến trúc
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3636 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3305 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7088 m3
4 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6857 100m2
5 Cốt thép cột trụ, dầm khung K1; K2, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 Tấn
6 Cốt thép cột trụ, dầm khung K1; K2, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5125 tấn
7 Cốt thép cột trụ, dầm khung K1 K2 đường kính > 18mm, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9149 Tấn
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4538 m3
9 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4216 100m2
10 Cốt thép sàn mái, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5783 Tấn
11 Trát trần vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,5294 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,5294 m2
13 Trát gờ chỉ mặt ngoài vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,82 m
14 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,44 m
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1458 m3
16 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6455 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7769 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 tấn
21 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7314 Tấn
22 Trát dầm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,9436 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,9436 m2
24 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0768 m3
25 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m2
30 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6447 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1495 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3227 tấn
34 Tôn xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1904 m3
35 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,203 m3
36 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3227 m3
37 Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6143 m3
38 Xốp tôn nền bục giảng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9665 m2
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,899 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,899 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,99 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,99 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,754 m2
44 Xây cột, trụ chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4583 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát dày 2 cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,692 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,692 m2
47 Nhân công trang trí các chi tiết trụ hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
48 ống nhựa D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
49 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
53 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Xây gờ ngâm nước bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2276 m3
55 Xi măng ngâm nước mái (5kg/m3 nước ngâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,7128 kg
56 Công vệ sinh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
57 Chống thấm seno mái bằng màng chống thấm liên kết nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 m2
59 Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4746 m3
60 Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0543 m3
61 Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,104 m2
62 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8477 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8477 tấn
64 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9418 100m2
65 Tôn úp nóc, diềm mái, máng xối khổ rộng 400 dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 md
66 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7277 m3
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7062 m2
68 Trụ thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Tay vịn inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 md
70 Sản xuất lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,207 m2
71 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6442 m3
72 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0196 m3
73 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6208 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6208 m2
75 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 m3
78 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,394 m2
79 Inox làm lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0845 kg
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5624 100m2
D Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A+30A+25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
16 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Cái
20 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Bình khí CO2T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E Thu sét
1 Gia công kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Ống PVC D21 bọc dây dẫn xuống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 md
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Bật giữ dây d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
F THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->