Gói thầu: Bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, ĐX huyện Nam Trà My năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509654-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế Hạ và Hạ tầng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, ĐX huyện Nam Trà My năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200507693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 09:49:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,609,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường ĐH1.NTM (Trà Dơn đi Trà Leng)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1km/1 lần
2 Vá ổ gà, ổ cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 10m2
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 10m
4 Vệ sinh mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,25 10m2
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,19 1m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,8 1m2
7 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 100md
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chỉ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1m2
9 Đào hót đất sụt khối lượng nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 10m3
B Tuyến đường ĐH2.NTM (Trà Dơn đi Trà Leng)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1km/1 lần
2 Vá ổ gà, ổ cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 10m2
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 10m
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 100md
5 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chỉ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m2
6 Đào hót đất sụt khối lượng nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 10m3
C Tuyến đường ĐH3.NTM (Trà Mai đi Trà Tập - Trà Linh)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1km/1 lần
2 Vá ổ gà, ổ cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 10m2
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 10m
4 Vệ sinh mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 10m2
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,32 1m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,4 1m2
7 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100md
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chỉ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m2
9 Đào hót đất sụt khối lượng nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1 10m3
D Tuyến đường ĐH5.NTM (Trà Mai đi Trà Vân - Trà Vinh)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1km/1 lần
2 Vá ổ gà, ổ cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 10m2
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 10m
4 Vệ sinh mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 1m2
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100md
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chỉ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1m2
8 Đào hót đất sụt khối lượng nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 10m3
E Tuyến đường ĐH6.NTM (Trà Mai đi Trà Don)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1km/1 lần
2 Vá ổ gà, ổ cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 10m2
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2 10m
4 Vệ sinh mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 10m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,58 1m2
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 100md
7 Đào hót đất sụt khối lượng nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10m3
F Tuyến đường ĐH7.NTM (Trà Don đi Trà Nam - Trà Linh)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1km/1 lần
2 Vá ổ gà, ổ cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 10m2
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,6 10m
4 Vệ sinh mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 10m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,74 1m2
6 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 100md
7 Đào hót đất sụt khối lượng nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 10m3
G Tuyến đường ĐH8.NTM (Trà Vân đi ĐTS)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1km/1 lần
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 10m
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100md
4 Đào hót đất sụt khối lượng nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10m3
H Tuyến đường ĐH9.NTM (Trà Mai đi ĐTS)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1km/1 lần
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 10m
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 100md
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chỉ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1m2
5 Đào hót đất sụt khối lượng nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 10m3
I Tuyến đường ĐH10.NTM (Trung tâm hành chính huyện)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1km/1 lần
2 Vá ổ gà, ổ cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 10m2
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 10m
4 Vệ sinh mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 10m2
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,058 1m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,11 1m2
7 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 100md
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chỉ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m2
9 Đào hót đất sụt khối lượng nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 10m3
J Tuyến đường ĐH11.NTM (Đường Tây Tắc Pỏ)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1km/1 lần
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2 10m
K Tuyến đường ĐX (trên địa bàn 10 xã)
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,75 1km/1 lần
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->