Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 13:45:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,672,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH, CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI |
|||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 4.593,44 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 65,3077 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật theo chương V | 308,776 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi hội trường | Kỹ thuật theo chương V | 9,9 | M2 |
| 5 | Đục mở tường tường xây gạch | Kỹ thuật theo chương V | 4,635 | M2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: lam bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M2 |
| 7 | Phá khung sắt hợp | Kỹ thuật theo chương V | 9,18 | M2 |
| 8 | Lắp đặt thanh inox D90 vị trí hành lanh trên lầu | Kỹ thuật theo chương V | 0,6713 | 100M |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,7671 | M3 |
| 10 | Bê tông lam btct cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,882 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 78,289 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép bông sắt, tay vịn cầu thang các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 65,3077 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 1.622,0606 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 2.678,8729 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.622,0606 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 2.678,8729 | M2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 292,5065 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm | Kỹ thuật theo chương V | 30 | M2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa trát granito cầu thang, tam cấp | Kỹ thuật theo chương V | 54,9996 | M2 |
| 20 | Lát đá granít màu xám đen dày 18mm,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 32,032 | M2 |
| 21 | Lát đá granít màu xám đen dày 18mm,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Kỹ thuật theo chương V | 22,9676 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 27 | Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Kỹ thuật theo chương V | 102 | Bộ |
| 28 | Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 29 | Lắp đèn sát trần, đèn led 24 w | Kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần đảo | Kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc 2 vị trí cắm | Kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 32 | Lắp dặt dimer quạt 2 hạt 10A | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 735 | Mét |
| 35 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 216 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 951 | Mét |
| 37 | Lắp dựng cửa nhôm tĩnh điện hệ 55, kính cường lực 8mm trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 9,9 | M2 |
| 38 | Làm trần phẳng bằng tấm tole dày 0,38mm | Kỹ thuật theo chương V | 40 | M2 |
| 39 | Làm trần bằng tấm trần Prima khung nhôm nổi 600x600x3,5mm (bao gồm phụ kiện chốt rày cố định) | Kỹ thuật theo chương V | 268,776 | M2 |
| 40 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản | Kỹ thuật theo chương V | 71,87 | M2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 547,19 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 21,4408 | M2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 162,3408 | M2 |
| 44 | Quét vôi ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 406,29 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 162,3408 | M2 |
| 46 | SX, Lắp dựng cửa cổng khung sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 15,26 | M2 |
| 47 | SX, Lắp dựng song sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 46,62 | M2 |
| 48 | SX, Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 4,995 | M2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 66,875 | M2 |
| 50 | Lắp đặt mô tơ kéo 1,5hp | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông tường, cột, trụ | Kỹ thuật theo chương V | 72,966 | M2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 72,966 | M2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 72,966 | M2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông tường, cột trụ | Kỹ thuật theo chương V | 119,8 | M2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 59,9 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 59,9 | M2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 59,9 | M2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 59,9 | M2 |
| 59 | Lắp đèn năng lượng mặt trường 300w ở độ cao <= 12m | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Chóa |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 5 | M3 |
| 2 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 6 | Sơn ống STK các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 19,7004 | M2 |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Diezel Q=54m3/h; H=50m | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 13 | Lắp đặt Luppe thau D90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều D90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, D90 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, D76 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, D90 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, D90/76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn D76/60 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép D76/60 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Bình chữa cháy ABC 8Kg | Kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 26 | Bộ nội qui tiêu lệnh | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi B, L=20m (D50) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi A, L=20m (D65) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 29 | Lắp đặt lăng phun A (D65) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt lăng phun B (D50) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói | Kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt đầu báo Beam | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt đèn sạc khẩn cấp | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16 | Kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa dẹp 25x10mm | Kỹ thuật theo chương V | 2.000 | Mét |
| 40 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x0,75mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 2.300 | Mét |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Kéo rải dây đồng trần 10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 44 | Đào đất rảnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 8 | M3 |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Cọc |
| 46 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 49 | Lắp dựng cột thu sét (bao gồm dây neo trụ, đai siết inox, trụ đở STK, đế kim thu sét) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=62m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 52 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Mối hàn cadweld | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Điện cực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi